
ÔN TẬP HÓA 11 – GHK 2 – 2022 PHẦN A: TRẮC NGHIỆM I- HIDROCACBON Câu 1: Định nghĩa nào sau đây là đúng về ankan?
A. Ankan là những hidrocacbon no không có mạch vòng. B. Ankan là những hidrocacbon no có mạch vòng. C. Ankan là những hidrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn. D. Ankan là những hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn. Câu 2: Hãy chọn các mệnh đề đúng:
1. Ankadien liên hợp là hidrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử có 2 liên kết đôi cách nhau bằng 1 liên kết đơn.
2. Chỉ có ankadien mới có công thức chung là CnH2n-2 3. Ankadien có thể có 2 liên kết đôi liền kề nhau. 4. Buta-1,3-dien là 1 ankadien 5. Chất C5H8 có 2 đồng phân là ankadien liên hợp. A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4, 5 D. 1, 4, 5 Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(1) Anken là những hidroccabon mạch hở trong phân tử có một kiên kết đôi C=C (2) Ankin là những hidroccabon mạch hở trong phân tử có một kiên kết ba CC (3) Anken có CTPT chung là CnH2n ( n 2) (4) Ankin có CTPT chung là CnH2n - 2 ( n 2) (5) But-2-en và But-2-in có đồng phân hình học. Số phát biểu đúng là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 4: Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng:
A. Ankin B. Ankadien C. Cả ankin và ankadien. D. Anken Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?
A. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân. C. 5 đồng phân. D. 6 đồng phân Câu 6: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14 ?
A. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân. C. 5 đồng phân. D. 6 đồng phân Câu 7: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 8: Hidroccabon mạch hở C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 9: Hiđrocacbon thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân: A. 3 B. 4 C. 6 D. 5 Câu 10: Những chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?
CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5-C(CH3)=C(CH3)-C2H5 (IV); C2H5-C(CH3)=CCl-CH3 (V) A. (I), (IV), (V) B. (II), (IV), (V) C. (III), (IV) D. (II), (III), (IV), (V) Câu 11: Chọn tên gọi đúng nhất của hiđrocacbon sau:
CH3
CH3
CH3 C - CH2 - CH - CH2 - CH3
CH3 A. 2, 2, 4-trimetyl hexan B. 2, 2, 4 trimetylhexan C. 2, 2, 4trimetylhexan D. 2, 2, 4-trimetylhexan Câu 12: Tên thay thế của X của là
CH3-CH2-CH-CH= C-CH3
CH3 CH3 A. 1,1,3-trimetylhex-2-en B. 2,4-đimetylhex-2-en C. 2,4-đimetylbut-2-en D. 2,4-đimetylpent-2-en Câu 13: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau : Tên của X là
CH3C C CH CH3
CH3
A. 4-metylpent-2-in. B. 2-metylpent-3-in. C. 4-metylpent-3-in. D. 2-metylpent-4-in. Câu 14: Theo IUPAC: CH3-CH2-CH2-C≡CH có Tên thay thế là: A pent-1-in B pent-2-in C pent-3-in D etylmetylaxetilen Câu 15: Chất có CTCT dưới đây : CHC-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH3 có tên là :
A. 3,4-đimetyl hex-1-in B. 4-Metyl-3-Etylpent-1-en C. 2-Metyl-3-Etylpent-2-in D. 3-Etyl-2-Metylpent-1-in Câu 16: Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen:
(1) Toluen (2) etylbezen (3) p–xilen (4) Stiren A. 1 B. 1, 2, 3, 4 C. 1, 2,3 D. 1, 2 Câu 17: Cho các kết luận sau:
(1) Đốt cháy hiđrocacbon mạch hở thu được thì hiđrocacbon đó là anken.
(2) Đốt cháy ankin thì được và (3) Tất cả các ankin đều có thể tham gia phản ứng thế bởi AgNO3/NH3. (4) Anken và ankin đều làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường. Trong các kết luận trên, số kết luận đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 18: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào
A. Phản ứng thế B. Phản ứng cộng C. Phản ứng tách D. Phản ứng cháy Câu 19: Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau:
CH3-CH-CH2-CH3
CH3
+ Cl2 AS 1 : 1
A.
CH3-CH-CH2-CH2Cl
CH3 B.
CH3-CH-CHCl-CH3
CH3 C.
CH3-CCl-CH2-CH3
CH3 D.
CH3-CH-CH2-CH3
CH2Cl Câu 20: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là:
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 21: Etilen không phản ứng với tất cả chất nào trong dãy sau ? A. H2/Ni, t0; ddBr2 ; HCl. B. dd KMnO4 ; dd Cl2 ; HCl C. NaOH ; AgNO3/NH3; Na. D. O2/t0 ; H2O/ H+ ; HBr Câu 22: Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.