
Trang 1/4 - Mã đề 855
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN ĐỊA LÝ 10 Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 40 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Lúa gạo là cây trồng phổ biến ở vùng khí hậu nào ? A. Nhiệt đới khô. B. Nhiệt đới gió mùa. C. Ôn đới. D. Cận nhiệt đới. Câu 2: Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là: A. Tỉ suất sinh đặc trưng. B. Tỉ suất sinh chung. C. Tỉ suất sinh thô. D. Tổng tỉ suất sinh. Câu 3: Mục đích sử dụng lương thực ở các nước đang phát triển thường là: A. Hàng xuất khẩu. B. Thức ăn chăn nuôi. C. Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. D. Làm lương thực cho người. Câu 4: Dân số thế giới đạt mức 6 tỉ người vào năm: A. 1999 B. 2001 C. 2002 D. 2000 Câu 5: Cơ cấu ngành kinh tế bao gồm A. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ. B. toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng. C. khu vực kinh tế trong nước và khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. D. nông- lâm-ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng, dịch vụ. Câu 6: Quê hương của vùng lúa gạo được xác định là: A. Thái Lan và Nam Á. B. Trung Quốc, Ấn Độ và Đông Nam Á. C. Trung Quốc và Đông Nam Á. D. Thái Lan và Việt Nam. Câu 7: Nguồn lực bên ngoài (ngoại lực) bao gồm: A. Đường lối chính sách, khoa học công nghệ, kinh nghiệm quản lí sản xuất. B. Khoa học và công nghệ, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất. C. Vị trí địa lý, vốn, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất. D. Hệ thống tài sản quốc gia, khoa học và công nghệ, vốn, kinh nghiệm quản lí sản xuất. Câu 8: Cho bảng số liêu: SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Năm 1990 2000 2005 2010 2015 Sản lượng lương thực (nghìn tấn)
19879,7 34538,9 39621,6 44632,2 50498,3
Sản lượng lương thực nước ta năm 2010 gấp A. 2,2 lần năm 1990. B. 2,6 lần năm 1990. C. 2,0 lần năm 1990. D. 2,4 lần năm 1990. Câu 9: Cho bảng số liệu: TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN, THỜI KÌ 1900 – 2015 (%) Năm 1900 1950 1970 1980 1990 2005 2015 Thành thị 13,6 29,2 37,7 39,6 43,0 48,0 54,0 Nông thôn 86,4 70,8 62,3 60,4 57,0 52,0 46,0 Nhận xét nào đúng về tỉ lệ dân thành thị và nông thôn thời kì 1900-2015? A. Tỉ lệ dân số nông thôn tăng liên tục. B. Tỉ lệ dân số thành thị lớn hơn dân nông thôn.
Mã đề 855
Trang 2/4 - Mã đề 855
C. Tỉ lệ dân số thành thị giảm liên tục. D. Tỉ lệ dân số nông thôn lớn hơn dân thành thị. Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng hoàn toàn với quá trình đô thị hóa? A. Nông thôn chịu sức ép phải phát triển lên thành thị B. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn C. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh D. Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi Câu 11: Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là A. thị tường tiêu thụ. B. vốn. C. con người. D. khoa học – kĩ thuật và công nghệ. Câu 12: Dân số tăng quá nhanh gây sức ép đến các vấn đề A. môi trường và tài nguyên thiên nhiên. B. chất lượng cuộc sống dân cư. C. việc làm, nhà ở, tệ nạn xã hội. D. kinh tế - xã hội, môi trường. Câu 13: Kiểu tháp tuổi mở rộng là biểu hiện của dân số A. tăng chậm. B. giảm xuống. C. tăng nhanh. D. không tăng. Câu 14: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của kết cấu dân số theo giới? A. Ở tuổi già nữ thường nhiều hơn nam. B. Lúc mới sinh nam thường nhiều hơn nữ. C. Ở tuổi trưởng thành nam nữ gần bằng nhau. D. Ở những nước phát triển nam nhiều hơn nữ. Câu 15: Những cây hoa màu nào sau đây được trồng ở miền ôn đới? A. Mạch đen, sắn, kê. B. Khoai tây, đại mạch, yến mạch. C. Khoai tây, cao lương, kê. D. Khoai lang, yến mạch, cao lương. Câu 16: Vai trò nào sau đây không đúng với nguồn lực tự nhiên: A. Tiền đề cho quá trình phát triển sản xuất. B. Là điều kiện cho quá trình sản xuất. C. Cơ sở cho quá trình sản xuất kinh tế. D. Là điều kiện quyết định cho quá trình sản xuất. Câu 17: Hiện nay trên thế giới, tỉ lệ lao động khu vực III cao nhất thuộc về: A. Các nước và lãnh thổ công …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.