
Mã đề thi 409 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HỌC KÌ I - KHỐI 10
BÀI THI: SINH 10 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 409 Họ tên thí sinh:..................................................SBD:......................
Câu 1: Quan sát tế bào của một loài sinh vật thấy có chứa: ti thể, ribôxôm, lưới nội chất trơn, lưới nội chất hạt và một số thành phần khác. Tế bào này không phải của loài nào sau đây? A. Thông ba lá. B. Châu chấu. C. Nấm men. D. Vi khuẩn E. coli.
Câu 2: Sử dụng phương pháp nhuộm Gram với 2 chủng vi khuẩn kí hiệu là X và Y cho kết quả như sau: X có màu đỏ, Y có màu tím. Kết luận nào sau đây đúng: A. X là vi khuẩn Gram dương, không có màng ngoài và có lớp peptiđôglican dày. Y là vi khuẩn Gram âm, có màng ngoài và có lớp peptiđôglican mỏng. Bệnh do vi khuẩn Gram dương gây ra thường nguy hiểm hơn. B. X là vi khuẩn Gram âm, không có màng ngoài và có lớp peptiđôglican dày. Y là vi khuẩn Gram dương, có màng ngoài và có lớp peptiđôglican mỏng. Bệnh do vi khuẩn Gram âm gây ra thường nguy hiểm hơn. C. X là vi khuẩn Gram dương, có màng ngoài và có lớp peptiđôglican mỏng. Y là vi khuẩn Gram âm, không có màng ngoài và có lớp peptiđôglican dày. Bệnh do vi khuẩn Gram dương gây ra thường nguy hiểm hơn. D. X là vi khuẩn Gram âm, có màng ngoài và có lớp peptiđôglican mỏng. Y là vi khuẩn Gram dương, không có màng ngoài và có lớp peptiđôglican dày. Bệnh do vi khuẩn Gram âm gây ra thường nguy hiểm hơn.
Câu 3: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào có ở lưới nội chất trơn mà không có ở lưới nội chất hạt?
(1) Là hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau.
(2) Tạo ra sự xoang hóa (phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ).
(3) Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp một số chất.
(4) làm nhiệm vụ khử độc, tổng hợp pôlisaccarit. A. (1), (3) B. (4) C. (3), (4) D. (2)
Câu 4: Chức năng của bộ máy Gôngi là: A. tạo nên thoi vô sắc nhờ đó mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào. B. tiếp nhận các túi được chuyển đến từ lưới nội chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi mới, những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế bào. C. quang hợp để chuyển hóa quang năng thành hóa năng. D. sử dụng hệ thống enzyme thủy phân để phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân.
Câu 5: Điểm khác nhau giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là: A. Ti thể có chứa ADN, lục lạp không chứa ADN. B. Ti thể được bao bọc bởi lớp màng kép, lục lạp chỉ có màng đơn. C. Ti thể có chứa nhiều enzim hô hấp, lục lạp có chứa nhiều enzim quang hợp. D. Ti thể có chứa nhiều enzim quang hợp, lục lạp có chứa nhiều enzim hô hấp.
Câu 6: Tính bán thấm của màng sinh chất để chỉ đặc tính: A. chỉ có khoảng 50% chất của môi trường qua được màng. B. các chất qua màng đều phải qua kênh prôtêin. C. chỉ cho những phân tử nhỏ tan trong dầu mỡ đi qua. D. chỉ cho một số chất nhất định ra, vào tế bào.
Câu 7: Cho các chất sau: (1) O2 ; (2) CO2 ; (3) Nước ; (4) Ion ; (5) Glucose ; (6) Protein.
Các chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipid kép là: A. 1, 2 và 3. B. 2, 3 và 4. C. 5 và 6. D. 1 và 2.
Câu 8: Khi đặt 1 tế bào hồng cầu vào một dung dịch, nước sẽ di chuyển về phía dung dịch........(1)......., nghĩa là về phía dung dịch có nồng độ chất hòa tan.........(2)...........Phương án điền đúng của (1) và (2) lần lượt là: A. đẳng trương, cao hơn. B. ưu trương hơn, cao hơn. C. nhược trương, thấp hơn. D. nhược trương, cao hơn.
Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về sự điều hoà hoạt tính của enzim? A. Các chất ức chế đặc hiệu khi liên kết với enzim sẽ làm biến đổi cấu hình enzim nên enzim không liên kết được với cơ chất.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.