Quảng cáo
Đề cương ôn tập giữa học kỳ 2 môn Hóa học lớp 10 Trường THPT Việt Đức năm 2021-2022

Đề cương ôn tập giữa học kỳ 2 môn Hóa học lớp 10 Trường THPT Việt Đức năm 2021-2022

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC

Năm học 2021– 2022

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II

MÔN HÓA HỌC LỚP 10 I. Lí thuyết trọng tâm cần nắm vững 1. Thế nào phản ứng oxi hóa khử? Chất oxi hóa, chất khử, quá trình oxi hóa, quá trình khử? 2. Cách cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron. 3. Nêu tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế và ứng dụng của các đơn chất halogen. 4. Nêu tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế HCl, nước giaven, cloruavôi. 5. Nêu đặc điểm muối halogenua bạc và cách nhận biết clorua, bromua, iotua. II. Một số câu hỏi và bài tập tiêu biểu Câu 1: Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là A. ns2np4. B. ns2np5. C. ns2np3. D. ns2np6. Câu 2: Halogen X2 tồn tại ở thể rắn và rất dễ thăng hoa. X2 là A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2. Câu 3: Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh? A. NaBr. B. AgCl. C. AgBr. D. HBr. Câu 4: Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là A. HNO3 B. HF. C. H2SO4. D. HCl Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Cho clo vào sữa vôi ở 300C thì thu được clorua vôi. B. Nước Gia – ven và clorua vôi đều có khả năng tẩy trùng và sát khuẩn. C. Khả năng sát khuẩn, tẩy màu của nước clo là do axit hipoclorơ có tính oxi hóa mạnh. D. Sục clo vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thường thì thu được kali clorat. Câu 6: Clorua vôi là tên gọi của hợp chất nào sau đây? A. CaCl2. B. CaClO2. C. Ca(OCl)2. D. CaOCl2. Câu 7: Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây? A. NaCl. B. NaBr. C. NaI. D. NaF. Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách A. điện phân nóng chảy NaCl. B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng. C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. D. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có các số oxi hoá +1, +3, +5, +7. B. Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước. C. Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo. D. Dung dịch HF hòa tan được SiO2. Câu 10: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là A. Cu, Fe, Al. B. Fe, Mg, Al. C. Cu, Pb, Ag. D. Fe, Au, Cr. Câu 11: Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất: A. tăng dần. B. giảm dần. C. không thay đổi. D. vừa tăng, vừa giảm.

Câu 12: Trong phản ứng: Cl2 + H2O    HCl + HClO. Clo thể hiện tính chất nào sau đây? A. Tính oxi hóa. B. Tính khử. C. Tính axit. D. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. Câu 13: Cho phản ứng:

FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là A. K2Cr2O7 và FeSO4. B. K2Cr2O7 và H2SO4. C. H2SO4 và FeSO4. D. FeSO4 và K2Cr2O7. Câu 14: Trong các phản ứng hóa học, clo thể hiện

2

A. tính oxi hóa. B. tính khử. C. tính axit. D. cả tính oxi hóa và tính khử. Câu 15: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử? A. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O. B. 4Fe(OH)2 + O2 ⎯⎯→2Fe2O3 + 4H2O.

C. CaCO3

ot  CaO + CO2. D. 2KClO3

ot  2KCl + 3O2. Câu 16: Số oxi hóa của clo trong các hợp chất HCl, NaClO và KClO3 lần lượt là A. +1, +1, +5. B. –1, +1, +7. C. +1, -1, +7. D. –1, +1, +5. Câu 17: Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O  2HCl + H2SO4. Trong phản ứng trên, clo là chất A. oxi hóa. B. khử. C. vừa oxi hóa, vừa khử. D. Không oxi hóa khử Câu 18: Đặc điểm nào sau không phải là đặc điểm chung của các halogen?

A. Đều là chất khí ở điều kiện thường. B. Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim. C. Đều có tính oxi hóa mạnh. D. Khử năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2. Câu 19: Có các dung dịch axit chứa trong các lọ mất nhãn là: HF, HCl, HBr, HI. Thuốc thử dùng để nhận biết các lọ đó là A. dung dịch NaOH. B. dung dịch KMnO4. C. dung dịch Ca(OH)2. D. dung dịch AgNO3. Câu 20: Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit? A. HCl > HBr > HI > HF. B. HCl > HBr > HF > HI. C. HI > HBr > HCl > HF. D. HF > HCl > HBr > HI. Câu 21: Cho phương trình hóa …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo