Quảng cáo
5 Đề thi thử học kì 1 môn Vật lý lớp 10 cơ bản năm 2020 - 2021 có đáp án

5 Đề thi thử học kì 1 môn Vật lý lớp 10 cơ bản năm 2020 - 2021 có đáp án

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Gia sư Thành Được www.daythem.edu.vn

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I lần 2 Câu 1. Chọn câu đúng về chuyển động tịnh tiến ? A. Quỹ đạo của vật luôn là một đường thẳng B. Vận tốc của vật không thay đổi C. Mọi điểm trên vật vạch ra những đường có dạng giống nhau D. Mọi điểm trên vật vạch ra những đường giống nhau và đường nối 2 điểm bất kì trên vật luôn song song với chính nó Câu 2. Hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ bến xe A và B, chạy ngược chiều nhau. Xe xuất phát từ A có vận tốc 55 km/h, xe xuất phát từ B có vận tốc 45 km/h. Coi đoạn đường AB là thẳng và dài 200km, hai xe chuyển động đều. Hỏi bao lâu sau chúng gặp nhau và cách bến A bao nhiêu km ? A. 2 giờ; 90 km B. 2 giờ; 110 km C. 2,5 giờ; 90 km D. 2,5 giờ; 110 km Câu 3. Chọn câu trả lời đúng Trong công thức của chuyển động chậm dần đều v = v0 + at A. v luôn luôn dương B. a luôn luôn dương C. a luôn cùng dấu với v D. a luôn ngược dấu với v Câu 4. Chọn câu trả lời đúng Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, trong giây thứ nhất đi được quãng đường 2m. Trong giây thứ ba đi được quãng đường là A.16m B. 14m C.18m D.12m Câu 5. Một vật chuyển động với phương trình: x = 6t + 2t2 (m,s). Kết luận nào sau đây là sai? A. x0 = 0 B. a = 2m/s2 C. x > 0 D. v = 6m/s Câu 6. Chọn câu trả lời đúng. Hai vật có khối lượng m1 > m2 rơi tự do tại cùng một địa điểm A. Vận tốc chạm đất v1 > v2 B. Vận tốc chạm đất v1 < v2 C. Vận tốc chạm đất v1 = v2 D. Không có cơ sở kết luận Câu 7.Một viên bi sắt được thả rơi tự do từ độ cao h xuống đất với thời gian rơi là t =0,5s .Hỏi khi thả viên bi từ độ cao 2h xuống đất thì thời gian rơi là bao nhiêu ? A. 1 s B. 2s C. 0,707s D.0,750s Câu 8.Trong chuyển động thẳng đều, hệ số góc của đường biểu diễn tọa độ theo thời gian bằng... A. vận tốc của chuyển động. B. gia tốc của chuyển động. C. hằng số. D. tọa độ của chất điểm. Câu 9. Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều, sau 20s đạt vận tốc 36km/h. Tàu đạt vận tốc 54km/h tại thời điểm: A. t = 20s B. t = 40s C. t = 30s D. t = 60s Câu 10. Chọn phát biểu đúng về một chuyển động tròn đều bán kính r A. Tốc độ dài tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo B. Chu kì càng lớn thì tốc độ góc cũng càng lớn C. Tốc độ góc tỉ lệ với tốc độ dài D. Tần số càng lớn thì tốc độ góc càng lớn Câu 11. Một chiếc xe đạp chuyển động đều trên một đường tròn bán kính 100m. Xe chạy một vòng hết 2 phút. Xác định gia tốc hướng tâm của xe. A. aht= 0,27 m/s2 B. aht= 0,72 m/s2 C. aht= 2,7 m/s2 D. aht= 0,0523 m/s2 Câu 12. Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi: A. Vật chuyển động thẳng đều. B. Vật chuyển động tròn đều. C. Vật chuyển động rơi tự do. D. Vật chuyển động thẳng biến đổi đều. Câu 13. Chọn câu trả lời đúng Một xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h.Một ôtô cũng chuyển động thẳng đều đuổi theo xe máy với vận tốc 54km/h.Xác định vận tốc của ôtô đối với xe máy A.10m/s B.15m/s C.5m/s D.25m/s Câu 14. Biểu thức tính sai số tuyệt đối của phép đo là

A. A = A  A B. A = | | A - A

1 C. A = A

1 + A

2 + ….A

n n D. A = A + A’

Câu 15. Hai lực F1, F2 có cùng độ lớn hợp với nhau một góc α. Hợp lực của chúng có độ lớn: A. F = F1+F2 B. F= F1-F2 C. F= 2F1cosα D. F = 2F1cos(α/2) Câu 16.Chọn câu trả lời đúng Một vật có khối lượng m =500g ,đang chuyển động với gia tốc a =60cm/s2 .Lực tác dụng lên vật có độ lớn là : A. F = 30N B. F = 3 N C. F = 0,3 N D. F = 0,03 N Câu 17. Điều nào sau đây là sai với ý nghĩa của quán tính của một vật A. Quán tính là tính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau B. Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động do quán tính C. Những vật có khối lượng rất nhỏ thì không có quán tính D.Nguyên nhân làm cho các vật tiếp tục chuyển động thẳng đều khi các lực tác dụng vào nó mất đi chính là tính quán tính của vật Câu 18. Điều nào sau đây là sai? Khi một lực tác dụng lên một vật, nó truyền cho vật một gia tốc : A. cùng phương với lực tác dụng B. cùng phương và cùng chiều với lực tác dụng C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương khối …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo