Quảng cáo
Đề thi học kì 1 năm 2020 - 2021 môn Vật lý 10 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Cơ bản - Mã đề 587

Đề thi học kì 1 năm 2020 - 2021 môn Vật lý 10 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Cơ bản - Mã đề 587

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 587

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN VẬT LÝ Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

Câu 1: Một viên bi X được ném ngang từ một điểm. Cùng lúc đó, ngay tại điểm đó, một viên bi Y có cùng kích thước nhưng có khối lượng gấp đôi được thả rơi từ trạng thái nghỉ. Bỏ qua sức cản của không khí. Hỏi điều gì sau đây sẽ xảy ra A. Y chạm sàn trong khi X mới đi được nửa đường B. X chạm sàn trước Y C. X và Y chạm sàn cùng một lúc D. Y chạm sàn trước X Câu 2: Chọn câu đúng? Hợp lực của hai lực song song cùng chiều: A. Là một lực song song cùng chiều và có độ lớn bằng hiệu hai lực B. Là một lực song song cùng chiều, có độ lớn bằng tổng hai lực và giá của hợp lực chia khoảng cách giữa hai giá của hai lực song song thành những đoạn tỷ lệ nghịch với độ lớn của hai lực đó. C. Là một lực song song ngược chiều, có độ lớn bằng tổng hai lực và giá của hợp lực chia khoảng cách giữa hai giá của hai lực song song thành những đoạn tỷ lệ nghịch với độ lớn của hai lực đó. D. Là một lực song song với hai lực và có độ lớn bằng tổng hai lực Câu 3: Một người nâng một tấm g đ ng chất ti t iện đều có trọng lượng N bằng một lực F có hướng vuông góc với đầu thanh như hình vẽ. Lấy g = 1 m/s2 ,khi tấm g cân bằng vị trí hợp với m t đất góc α=3 0 thì độ lớn lực là:

A. 28,9 B. 50 N C. 86,6 N D. 100 N Câu 4: Hai lực song song cùng chiều 1=30N, F2= N tác ng lên một v t r n và chúng có giá cách nhau 1 cm. Điểm đ t hợp lực của hai lực trên là: A. Cách giá 1 80cm B. Cách giá 1 70cm. C. Cách giá 2 20cm D. Cách giá 1 40cm Câu 5: Khi áp lực đè lên m t ti p xúc giữa hai v t tăng hai lần thì hệ số ma sát giữa hai m t ti p xúc sẽ: A. tăng r i giảm. B. tăng lần. C. không đổi. D. giảm lần. Câu 6: Một quả bóng chày có khối lượng 3 g bay với v n tốc 72km / h đ n đ p vuông góc với tường và b t ngược tr lại theo phương cũ với v n tốc 54km / h . Thời gian va chạm là , 4s. Tính độ lớn lực o tường tác ng vào quả bóng? A. 430,3N B. 262,5N C. 253,5N D. 363N Câu 7: Thực hành thí nghiệm cho một v t trượt xuống m t phẳng nghiêng hợp với phương ngang một góc α. Hệ số ma sát giữa v t và m t phẳng nghiêng là µ, gia tốc rơi tự o là g, gia tốc chuyển động của v t được tính theo công thức: A. a=-g(sin α- µcos α) B. a=g(sin α+ µcos α) C. a=g(sin α- µcos α) D. a=gsin α

Mã đề 587

Trang 2/4 - Mã đề 587

Câu 8: Trong giờ thực hành, giáo viên yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng về câu hỏi này: một v t trượt trên m t bàn. Bi t iện tích ti p xúc giữa v t và m t bàn là S. Hệ số ma sát trượt là . N u iện tích trượt là S thì hệ số ma sát trượt là: A.  B. 2  C. 1/2  D. 4  Câu 9: Một xe tải có khối lượng m=5tấn chuyển động đều qua một cầu vượt (xem như là cung tròn có bán kính r = 5 m) với v n tốc 3 km/h. Lấy g=9,8m/s2. Áp lực của xe tải tác ng lên m t cầu tại điểm cao nhất có độ lớn bằng: A. 59000N B. 60000N C. 39000N D. 40000N Câu 10: Một viên bi nằm cân bằng trên m t bàn nằm ngang thì ạng cân bằng của viên bi đó là: A. Lúc đầu cân bằng bền, sau một thời gian chuyển thành cân bằng phi m định. B. Cân bằng không bền. C. Cân bằng bền. D. Cân bằng phi m định. Câu 11: Tính lực hấp ẫn giữa Trái Đất và M t Trời bi t khối lượng của trái đất là 24 6.10 kg . Khối lượng m t trời là 30 2.10 kg . Khoảng cách từ tâm Trái Đất đ n tâm M t Trời là 11 1,5.10 m A. 6,557.1022N B. 5,557.1022N C. 4,557.1022N D. 3,557.1022N Câu 12: V t khối lượng kg , chịu tác ng của lực thì thu được gia tốc m/s2 . V y v t khối lượng 4kg chịu tác ng của lực / sẽ thu được gia tốc: A. 2 m/s2 B. 8 m/s2 C. 0,5 m/s2 D. 1 m/s2 Câu 13: Cho hai lực đ ng quy có độ lớn 1 = 8N, F2 = N. Độ lớn của hợp lực là = 1 N. Góc giữa hợp lực và lực 1F là: A. 53,130 B. 450 C. 900 D. 36,870 Câu 14: Lực và phản lực không có tính chất sau: A. Luôn xuất hiện ho c mất đi đ ng thời. B. Luôn cùng giá ngược chiều. C. Luôn cân bằng nhau. D. Luôn cùng loại. Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo