Quảng cáo
8 Đề kiểm tra học kì 1 môn Vật lý lớp 10 năm 2019 - 2020 THPT Thanh Miện có đáp án

8 Đề kiểm tra học kì 1 môn Vật lý lớp 10 năm 2019 - 2020 THPT Thanh Miện có đáp án

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT H I ƢƠNG TRƯỜNG THPT THANH MI N

(Đề thi có 04 trang)

I TR H I

NĂ H 2019 - 2020 MÔN T – hối lớp

Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Phƣơng trình tọa độ của chuyển động thẳng đều có dạng A. x = x0 – vt B. x = (x0 + v)t C. x = v + x0t D. x = x0 +vt Câu 2. Biểu thức nào sau đây xác định quãng đƣờng đi đƣợc trong chuyển động thẳng biến đổi đều A. s = vt + at2/2 B. s = v0 + at2/2 C. s = v0t + at2/2 D. s = v0 + at/2 Câu 3. Hệ quy chiếu khác hệ tọa độ ở chỗ có thêm: A. Mốc thời gian B. Đồng hồ C. Mốc thời gian và đồng hồ D. Vật mốc, Câu 4. Một ô tô khởi hành lúc 7h. Nếu chọn mốc thời gian là lúc 5h thì thời điểm ban đầu là: A. t0 = 7h B. t0 = 12h C. t0 = 2h D. t0 = 5h Câu 5. Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào dƣới đây? A. Quỹ đạo là đƣờng tròn. B. Tốc độ dài không đổi. C. Véctơ gia tốc không đổi. D. Tốc độ góc không đổi. Câu 6. Công thức tính lực hấp dẫn.

A. Fhd = . 1 2 m m

r

B. Fhd = G . 1 2 m m

r

C. Fhd = G . 1 2 2 m m

r

D. Fhd = . 1 2 2 m m

r

Câu 7. Vật chuyển động nhanh dần đều: A. véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với véc tơ vận tốc, B. véc tơ gia tốc của vật ngƣợc chiều với véc tơ vận tốc, C. gia tốc của vật luôn dƣơng D. gia tốc của vật luôn âm Câu 8. Hợplực của hai lực song song cùng chiều là:

A.

            

1 2

1 2

2 1

F F F

F d F d

B.

            

1 2

1 1

2 2

F F F

F d F d

C.

            

1 2

1 1

2 2

F F F

F d F d

D.

            

1 2

1 2

2 1

F F F

F d F d

Câu 9. Cánh tay đòn của lực F đối với một trục quay là: A. Độ lớn của lực F B. Chiều dài của trục quay C. Khoảng cách từ điểm đặt của lực F đến trục quay D. Khoảng cách gần nhất từ giá của lực đến trục quay Câu 10. Lực ma sát trƣợt không phụ thuộc yếu tố nào: A. vật liệu của bề mặt tiếp xúc, B. tình trạng hai mặt tiếp xúc, C. iện tích của bề mặt tiếp xúc, D. Áp lực tác dụng lên mặt tiếp xúc, Câu 11. Chọn phát biểu đúng.Ngƣời ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ: A. Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa,. B. Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do

búa tác dụng vào đinh.

ã đề 120

C. Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa,. D. Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa,. Câu 12. Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần và F là độ lớn của hợp lực của chúng. Chọn biểu thức đúng:

A. Trong mọi trƣờng hợp B. Luôn luôn có

C. Luôn luôn có D. F luôn luôn khác không Câu 13. Sai số tuyệt đối ứng với lần đo thứ n trong quá trình đo đại lƣợng A là:

A.    n n A A A B.    n n A A A C.    n n A A A D. . %   n

n

A A 100 A

Câu 14. Lực đàn hồi của lò xo không có đặc điểm nào sau đây? A. xuất hiện khi lò xo bị biến dạng B. tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo C. Ngƣợc với hƣớng biến dạng của lò xo D. Không có giới hạn Câu 15. Dùng một thƣớc milimét đo 5 lần khoảng cách S giữa hai điểm A, B cho các giá trị nhƣ sau 798mm, 798,5mm, 799mm, 797,5mm, 798mm. Giá trị trung bình của phép đo là: A. 798,2mm B. 798,0mm C. 798,5mm D. 798mm Câu 16. Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì : A. Lực điện đóng vai trò là lực hƣớng tâm.. B. Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hƣớng tâm. C. Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hƣớng tâm. D. Lực ma sát đóng vai trò là lực hƣớng tâm. Câu 17. Công thức nào biểu diễn không đúng mối quan hệ giữa các đại lƣợng của vật chuyển động tròn đều: Chu kì T, vận tốc dài v, vận tốc góc ω, bán kính quỹ đạo? A. v = ω.r B. T = v/2π C. T = 2πr/v D. ω = 2π/T Câu 18. Một chiếc xe có khối lƣợng m = 500 kg bắt đầu chuyển động trên đƣờng nằm ngang dƣới lực phát động tác dụng vào xe có độ lớn 750N. Sau khi đi đƣợc quãng đƣờng 100m thì nó đạt vận tốc 36 km/h. Cho g = 10 m/s2.Tính lực ma sát cản trở chuyển động A. 300N B. 250N C. 750N D. 500N Câu 19. Một ôtô có khối …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo