
Trang 1/4 - Mã đề 198
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN VẬT LÝ Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 8N, F2 = 6N. Độ lớn của hợp lực là F = 10N. Góc giữa hợp lực và lực 1F là: A. 900 B. 450 C. 36,870 D. 53,130 Câu 2: Một vật đang quay quanh 1 trục với tốc độ góc là 2 rad/s, nếu bỗng nhiên tất cả momen lực tác dụng lên nó mất đi thì A. Vật dừng lại ngay B. Vật quay đều với tốc độ góc như lúc đầu C. Vật đổi chiều quay D. Vật quay chậm dần rồi dừng lại Câu 3: Chọn câu đúng. Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Trong mọi trường hợp thì: A. F thoả mãn: 2 1 2 1 F F F F F B. F không bao giờ bằng F1 hoặc F2 C. F luôn luôn nhỏ hơn cả F1 và F2. D. F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2. Câu 4: Hai lực song song c ng chiều F1=30N, F2=60N tác dụng lên một vật r n và chúng có giá cách nhau 120cm. Đi m đặt hợp lực của hai lực trên là: A. Cách giá F1 70cm. B. Cách giá F2 20cm C. Cách giá F1 80cm D. Cách giá F1 40cm Câu 5: Khi áp lực đè lên mặt tiếp xúc giữa hai vật tăng hai lần thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ: A. tăng rồi giảm. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. không đổi. Câu 6: Một chất đi m chuy n động chịu tác dụng của hai lực đồng quy 1F và 2 F
thì véctơ gia tốc của chất đi m A. C ng phương, c ng chiều với hợp lực 2 1 F F F
B. C ng phương, c ng chiều với lực 1F C. C ng phương, c ng chiều với lực 2 F
D. C ng phương, c ng chiều với lực 2 1 F F F
Câu 7: Một quả bóng chày có khối lượng 300g bay với vận tốc 72km / h đến đập vuông góc với tường và bật ngược trở lại theo phương cũ với vận tốc 54km / h . Thời gian va chạm là 0,04s. Tính độ lớn lực do tường tác dụng vào quả bóng? A. 262,5N B. 363N C. 253,5N D. 430,3N Câu 8: Trong giờ thực hành, giáo viên yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng về câu hỏi này: một vật trượt trên mặt bàn. Biết diện tích tiếp xúc giữa vật và mặt bàn là S. Hệ số ma sát trượt là . Nếu diện tích trượt là 2S thì hệ số ma sát trượt là: A. B. 2 C. 1/2 D. 4 Câu 9: Tính lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời biết khối lượng của trái đất là 24 6.10 kg . Khối lượng mặt trời là 30 2.10 kg . Khoảng cách từ tâm Trái Đất đến tâm Mặt Trời là 11 1,5.10 m A. 3,557.1022N B. 6,557.1022N C. 4,557.1022N D. 5,557.1022N Câu 10: Cho một vật có khối lượng 10kg đặt trên một mặt phẳng ngang. Một người tác dụng một lực là 30N kéo vật theo phương ngang, hệ số ma sát giữa vật và sàn nhà là 0,2 . Cho
2 g 10m / s . Tính gia tốc của vật. A. 2 m/s2 B. 3 m/s2 C. 1m/s2 D. 4 m/s2 Câu 11: Chọn đáp án đúng
Mã đề 198
Trang 2/4 - Mã đề 198
A. Hai lực cân bằng là hai lực c ng giá, ngược chiều và có c ng độ lớn. B. Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào c ng một vật, c ng giá, ngược chiều và có c ng độ lớn. C. Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào c ng một vật, c ng giá, c ng chiều và có c ng độ lớn. D. Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào c ng một vật, ngược chiều và có c ng độ lớn. Câu 12: Một xe tải có khối lượng m=5tấn chuy n động đều qua một cầu vượt (xem như là cung tròn có bán kính r = 50m) với vận tốc 36km/h. Lấy g=9,8m/s2. Áp lực của xe tải tác dụng lên mặt cầu tại đi m cao nhất có độ lớn bằng: A. 40000N B. 60000N C. 59000N D. 39000N Câu 13: Phát bi u nào sau đây đúng với quy t c momen ? A. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải là một vectơ có giá đi qua trục quay. B. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải khác 0. C. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại. D. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải bằng hằng số. Câu 14: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.