Quảng cáo
Đề Thi Thử TN 2023 Môn Địa Lí Có Đáp Án-Đề 2

Đề Thi Thử TN 2023 Môn Địa Lí Có Đáp Án-Đề 2

Nguồn: thuvienhoclieu.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

thuvienhoclieu.com

thuvienhoclieu.com Trang 1

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2023-ĐỀ 2

Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI

Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút Câu 41. Thiên tai nào sau đây xảy ra ở dải bờ biển Trung Bộ nước ta? A. Ngập lụt. B. Lũ quét. C. Sạt lở bờ biển. D. Mưa đá. Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích nhỏ nhất nước ta? A. Ninh Bình. B. Thái Bình. C. Bắc Ninh. D. Hà Nam. Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam với Cam-pu-chia? A. Quảng Trị. B. Quảng Bình. C. Long An. D. Quảng Nam. Câu 44. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, cho biết cao nguyên nào sau đây thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ? A. Mơ Nông. B. Tà Phình. C. Sơn La. D. Mộc Châu. Câu 45. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Đồng Nai? A. Hồ Hòa Bình. B. Hồ Thác Bà. C. Hồ Kẻ Gỗ. D. Hồ Trị An. Câu 46. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ? A. Phu Luông. B. Kiều Liêu Ti. C. Pha Luông. D. Phu Pha Phong. Câu 47. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt - có hướng nào sau đây? A. Tây Bắc - Đông Nam. B. Đông - Tây. B. Bắc - Nam. C. Tây Nam - Đông Bắc. Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 , cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão? A. Bắc Trung Bộ. B. Nam Bộ. C. Đông Bắc Bộ. D. Nam Trung Bộ. Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt năm nhỏ nhất? A. Đồng Hới. B. Nha Trang. C. Hà Nội. D. Thanh Hóa. Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 , cho biết trạm khí tượng nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng IX? A. Hà Nội. B. Thanh Hóa. C. Đà Lạt. D. Nha Trang. Câu 51. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu vực đồi núi nước ta? A. Đất feralit trên đá vôi. B. Các loại đất khác và núi đá. C. Đất feralit trên các loại đá khác. D. Đất feralit trên đá badan. Câu 52. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng tây bắc - đông nam? A. Đông Triều. B. Hoàng Liên Sơn. C. Bắc Sơn. D. Ngân Sơn. Câu 53. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết đỉnh lũ của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào tháng nào sau đây? A. 10 . B. 9 . C. 7 . D. 8 . Câu 54. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Chu thuộc hệ thống sông nào sau đây? A. Sông Thái Bình. B. Sông Hồng. C. Sông Cả. D. Sông Mã. Câu 55. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết dãy núi nào sau đây có độ cao lớn nhất? A. Chư Pha. B. Nam Decbri. C. Chư Yang Sin. D. Vọng Phu. Câu 56. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết địa điểm nào sau đây là khu dự trữ sinh quyển thế giới của nước ta? A. Kon Ka Kinh. B. Phong Nha - Kẻ Bàng. C. Bù Gia Mập. D. Cù Lao Chàm. Câu 57. Cho bảng số liệu:

thuvienhoclieu.com

thuvienhoclieu.com Trang 2

DIÊN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỌT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020

Quốc gia In-đô-nê-xi-a Cam-pu-chia Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin

Diện tích nghìn km²) 1916,9 181,0 330,3 300,0

Dân số (triệu nguời) 271,7 15,5 32,8 109,6

(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021) Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất? A. In-đô-nê-xi-a. B. Phi-lip-pin. C. Cam-pu-chia. D. Ma-lai-xi-a. Câu 58. Vùng đất Việt Nam bao gồm toàn bộ A. đất liền và các hải đảo. B. đất liền và đáy biển. C. đất liền và các quần đảo. D. phần đất trên đất liền. Câu 59. Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta? A. Trồng cây theo băng. B. Đào hố kiểu vảy cá. C. Chống nhiễm mặn. D. Làm ruộng bậc thang. Câu 60. Ven biển Nam Trung Bộ do có nhiệt độ cao, nhiều nắng và ít sông lớn đổ ra biển nên thuận lợi để phát triển nghề nào sau đây? A. khai thác dầu khí. B. xây dựng cảng biển. C. sản xuất muối biển. D. khai thác sa khoáng. Câu 61. Phần …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo