Quảng cáo
Đề Toán tuyển sinh THPT năm 2018 2019 sở GD và ĐT Đắk Lắk

Đề Toán tuyển sinh THPT năm 2018 2019 sở GD và ĐT Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề Toán tuyển sinh THPT năm 2018 2019 sở GD và ĐT Đắk Lắk Bản PDF - Nội dung bài viết Đề Toán tuyển sinh THPT năm 2018 2019 sở GD và ĐT Đắk Lắk Đề Toán tuyển sinh THPT năm 2018 2019 sở GD và ĐT Đắk Lắk Đề Toán tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2018 – 2019 sở GD và ĐT Đắk Lắk là tài liệu quan trọng được biên soạn nhằm hỗ trợ cho quá trình tuyển chọn học sinh vào các trường THPT tại tỉnh Đắk Lắk. Đề thi sẽ diễn ra vào ngày 08/06/2018 và cung cấp lời giải chi tiết để giúp học sinh nắm vững kiến thức, chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Với nội dung phong phú, đa dạng và chi tiết, đề toán sẽ giúp học sinh rèn luyện và nâng cao kỹ năng giải bài toán, phát triển tư duy logic và sự tự tin. Đồng thời, thông qua đề thi này, trường THPT sẽ có cơ hội chọn lựa những học sinh xuất sắc, phù hợp với tiêu chí và định hướng của trường để đảm bảo chất lượng giáo dục và sự phát triển bền vững cho học sinh. Đề Toán tuyển sinh THPT năm 2018 – 2019 sở GD và ĐT Đắk Lắk là bước khởi đầu quan trọng cho sự nghiệp học tập và phát triển của các em học sinh. Hy vọng rằng đề thi sẽ góp phần quan trọng trong việc định hình và tạo ra những cơ hội học tập tốt nhất cho học sinh trên con đường chinh phục kiến thức và ước mơ của mình.

Xem trước nội dung

N NNggguuuyyyễễễnnn D DDưưươơơnnnggg H HHảảảiii ––– G GGVVV TTTH HHC CCSSS N NNggguuuyyyễễễnnn C CChhhííí TTThhhaaannnhhh ––– BBBM MMTTT ––– Đ ĐĐăăăkkk LLLăăăkkk (((SSSưưưuuu tttầầầm mm --- gggiiiớớớiii ttthhhiiiệệệuuu))) trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐẮK LẮK

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN THI: TOÁN (Thời gian 120 phút không kể thời gian phát đề) Ngày thi 08/6/2018

Câu 1: (1,5 điểm) 1) Tìm x, biết: 2 3 x  2) Giải phương trình: 2 43 2018 1975 0 x x    3) Cho hàm số  

2 1 y a x   . Tìm a để hàm số nghịch biến khi 0 x  và đồng biến khi 0 x 

Câu 2: (2,0 điểm) Cho phương trình:    2 2 2 1 2 0 1 x m x m      , m là tham số. 1) Tìm m để 2 x  là nghiệm của phương trình (1); 2) Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn điều

kiện 2 2 1 2 10 x x   .

Câu 3: (2,0 điểm) 1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các đường thẳng có phương trình:

        1 2 3 : 2; : 2; : 1 . d y x d y d y k x k       Tìm k để các đường thẳng trên đồng quy. 2) Rút gọn và tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

  1 2 1 : 0, 1 3 1 1 1 x x x A x x x x x x x

                

Câu 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và  0 A 45  . Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của B, C lên AC, AB; H là giao điểm của BD và CE. 1) Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp.

2) Chứng minh: DE.AB = BC.AD và tính tỉ số ED

BC .

3) Chứng minh: HE + HD = BE + CD. 4) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC. Chứng minh AI DE  .

Câu 5: (1,0 điểm) Cho n là số tự nhiên khác 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của:

 

2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 101 1 1 1 1 1 2 2 3 3 4 1 1 Q n n n                 

N NNggguuuyyyễễễnnn D DDưưươơơnnnggg H HHảảảiii ––– G GGVVV TTTH HHC CCSSS N NNggguuuyyyễễễnnn C CChhhííí TTThhhaaannnhhh ––– BBBM MMTTT ––– Đ ĐĐăăăkkk LLLăăăkkk (((SSSưưưuuu tttầầầm mm --- gggiiiớớớiii ttthhhiiiệệệuuu))) trang 2

SƠ LƯỢC BÀI GIẢI Câu 1: (1,5 điểm)

1) ĐK: 0 x  . Ta có 3 9 2 3 2 4 x x x      (TMĐK). Vậy 9 4 x 

2) Vì 43 2018 1975 0 a b c       .

Vậy phương trình có hai nghiệm là 1 2

1975 1; 43 x x  

3) Hàm số  

2 1 y a x   nghịch biến khi 0 x  và đồng biến khi 0 1 0 1 x a a     

Câu 2: (2,0 điểm) 1) 2 x  là nghiệm của phương trình (1)   2 2 2 2 1 2 2 0 m m       

     2 2 4 2 0 2 2 0 2 2 2 2 0 m m m m m              

2 2 0 2 2

2 2 0 2 2

m m

m m

                    2) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x

    2 2 1 0 1 2 0 2 1 0 2 m m m m           

Theo Viét, ta có:   1 2 2 1 2

2 1 2 x x m x x m        

Khi đó       2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 10 2 10 2 1 2 2 10 x x x x x x m m               

     

2 1 1 0 4 5 0 1 5 0 5 5 0

m tm m m m m m m l m

                      Vậy 1 m  thì PT (1) có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn điều kiện 2 2 1 2 10 x x   .

Câu 3: (2,0 điểm)

1) Tọa độ giao điểm của    1 2 , d d là nghiệm của hệ 2 4

2 2

y x x

y y

            Do đó các đường thẳng trên đồng quy   3 d  đi qua điểm   4; 2  

  2 2 4 1 3 2 3 k k k k      

2) 1 2 1 : 3 1 1 1 x x x A x x x x x

              

      

 

  

2

2 1 2 1 3 1 3 3 1 1 1 1 1 1

x x x x x x

x x x x x x x x x

                    

Vì 3 0 1 1 3 1 x x x A x x        

Đẳng thức xảy ra   0 x tmdk   . Vậy  3 0 Max A x    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo