Quảng cáo
Đề KSCL học sinh lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 sở GD ĐT Phú Thọ

Đề KSCL học sinh lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 sở GD ĐT Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề KSCL học sinh lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 sở GD ĐT Phú Thọ Bản PDF Nhằm hướng đến kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023, Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng học sinh môn Toán lớp 12 lần 2 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ (mã đề 101); kỳ thi được diễn ra vào thứ Năm ngày 27 tháng 04 năm 2023. Trích dẫn Đề KSCL học sinh Toán lớp 12 lần 2 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Phú Thọ : + Một khối nón (N) có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 15, được làm bằng chất liệu không thấm nước, có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước. Khối (N) được đặt trong một cái cốc hình trụ đường kính bằng 4R, sao cho đáy của (N) tiếp xúc với đáy của cốc (tham khảo hình vẽ). Đổ nước vào cốc đến khi mức nước đạt độ cao bằng 15 thì lấy khối (N) ra. Độ cao của nước trong cốc sau khi đã lấy khối (N) ra bằng? + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M (1;2;−2) và S(−1;4;3). Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho M là trực tâm của tam giác ABC. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng? + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: (x + 1)/1 = (y + 2)/2 = (z – 2)/-1 và mặt phẳng (P): x + y + 2z – 8 = 0. Tam giác ABC có A(1;2;−2) và trọng tâm G nằm trên d. Khi các đỉnh B, C di động trên (P) sao cho khoảng cách từ A tới đường thẳng BC đạt giá trị lớn nhất, một véctơ chỉ phương của đường thẳng BC là?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – NĂM HỌC 2022 – 2023 – LẦN 2

Câu 1: Cho tập hợp A gồm 12 phần tử. Số tập con gồm 3 phần tử của tập hợp A là

A.

3 12 A . B. 12 3 . C.

3 12 C . D. 3 12 .

Câu 2: Cho cấp số nhân   nu có 2 3 u  và 3 6 u  . Công bội của cấp số nhân đó bằng

A. 1 2 . B. 3. C. 2 . D. 1 3 .

Câu 3: Cho hàm số   4 2 ; ; y ax bx c a b c     có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 1 x . B. 1 y . C. 1 y . D. 0 x  .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( 2;4; 5) I   và bán kính bằng 5 có phương trình là

A. 2 2 2 ( 2) ( 4) ( 5) 25 x y z       . B. 2 2 2 ( 2) ( 4) ( 5) 25 x y z       .

C. 2 2 2 ( 2) ( 4) ( 5) 25 x y z       . D. 2 2 2 ( 2) ( 4) ( 5) 5 x y z       .

Câu 5: Phần ảo của số phức 5 2 z i   A. 2 . B. 2i  . C. 2i . D. 2 .

Câu 6: Cho số phức 2 3 z i   . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là

A.   2; 3   . B.   2;3 . C.   2; 3  . D.   2;3  .

Câu 7: Đạo hàm của hàm số 5x y  là

A. 1 5x y   . B. 5 ln5 x y . C. 5 ln5

x y . D. 5x y .

Câu 8: Cho bất phương trình 1 9 3 6 0 x x    . Nếu đặt 3 ( 0) x t t   thì bất phương trình đã cho trở thành

bất phương trình nào dưới đây? A. 2 6 0 t t   . B. 2 3 0 t t   . C. 2 3 6 0 t t    . D. 2 3 6 0 t t    .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;2; 3 A  và   3;1;3 B . Mặt phẳng trung trực của đoạn

thẳng AB có một véctơ pháp tuyến là

A.   1 4;3;0 n  

. B.   4 2;1;6 n  

. C.   2 2; 1;6 n   

. D. 3 3 2; ;0 2 n      



.

Câu 10: Cho hai số phức 1 4 5 z i  và 2 2 3 z i   . Khi đó 1 2 z z  bằng

A. 6 8i  . B. 2 2i  . C. 6 8i  . D. 2 2i  .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho vectơ   1; 2; 2 a    

. Độ dài của vectơ a

bằng

A. 4 . B. 1. C. 3. D. 9.

Câu 12: Giá trị   ln 4e bằng

A. 2ln 2. B. 3ln 2 . C. 3ln 2 1 . D. 2ln 2 1 .

Câu 13: Cho khối lăng trụ tam giác . ABC A B C  có diện tích đáy bằng 2 3a , chiều cao bằng 2a . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A.

3 6

6 a . B.

3 6 13 a . C.

3 6

3 a . D. 3 6 a .

Câu 14: Cho khối nón có diện tích đáy bằng 2 và chiều cao bằng h . Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. 2 h  . B. 4

3 h  . C. 2

3 h  . D. 4 h  .

Câu 15: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 1 cot sin dx x C x    . B. 2 1 tan sin dx x C x    .

C. 2 1 tan sin dx x C x    . D. 2 1 cot sin dx x C x    .

Câu 16: Tập xác định D của hàm số  

2 5 3 y x   là

A.   ;3 D  . B.   3; D  . C.  \ 3 D  . D.   3; D  .

Câu 17: Số giao điểm của đường thẳng 3 y x   và đường cong 3 3 y x   là

A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3.

Câu 18: Diện tích mặt cầu có bán kính 3 R  bằng A. 36. B. 12. C. 36. D. 12.

Câu 19: Cho



1

0

d 3 f x x  

. Khi đó



1

0

2 d f x x 

bằng

A. 6 . B. 3 2  . C. 2 3  . D. 6 .

Câu 20: Cho hàm số bậc ba  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   ;2  . B.   0;2 . C.   ;0  . D.   0;.

Câu 21: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 4 1 x y x

   là

A. 1 x . B. 2 y  . C. 1 y . D. 2 x  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo