
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – NĂM HỌC 2022 – 2023 – LẦN 2
Câu 1: Cho tập hợp A gồm 12 phần tử. Số tập con gồm 3 phần tử của tập hợp A là
A.
3 12 A . B. 12 3 . C.
3 12 C . D. 3 12 .
Câu 2: Cho cấp số nhân nu có 2 3 u và 3 6 u . Công bội của cấp số nhân đó bằng
A. 1 2 . B. 3. C. 2 . D. 1 3 .
Câu 3: Cho hàm số 4 2 ; ; y ax bx c a b c có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 1 x . B. 1 y . C. 1 y . D. 0 x .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( 2;4; 5) I và bán kính bằng 5 có phương trình là
A. 2 2 2 ( 2) ( 4) ( 5) 25 x y z . B. 2 2 2 ( 2) ( 4) ( 5) 25 x y z .
C. 2 2 2 ( 2) ( 4) ( 5) 25 x y z . D. 2 2 2 ( 2) ( 4) ( 5) 5 x y z .
Câu 5: Phần ảo của số phức 5 2 z i A. 2 . B. 2i . C. 2i . D. 2 .
Câu 6: Cho số phức 2 3 z i . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là
A. 2; 3 . B. 2;3 . C. 2; 3 . D. 2;3 .
Câu 7: Đạo hàm của hàm số 5x y là
A. 1 5x y . B. 5 ln5 x y . C. 5 ln5
x y . D. 5x y .
Câu 8: Cho bất phương trình 1 9 3 6 0 x x . Nếu đặt 3 ( 0) x t t thì bất phương trình đã cho trở thành
bất phương trình nào dưới đây? A. 2 6 0 t t . B. 2 3 0 t t . C. 2 3 6 0 t t . D. 2 3 6 0 t t .
Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 1;2; 3 A và 3;1;3 B . Mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng AB có một véctơ pháp tuyến là
A. 1 4;3;0 n
. B. 4 2;1;6 n
. C. 2 2; 1;6 n
. D. 3 3 2; ;0 2 n
.
Câu 10: Cho hai số phức 1 4 5 z i và 2 2 3 z i . Khi đó 1 2 z z bằng
A. 6 8i . B. 2 2i . C. 6 8i . D. 2 2i .
Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho vectơ 1; 2; 2 a
. Độ dài của vectơ a
bằng
A. 4 . B. 1. C. 3. D. 9.
Câu 12: Giá trị ln 4e bằng
A. 2ln 2. B. 3ln 2 . C. 3ln 2 1 . D. 2ln 2 1 .
Câu 13: Cho khối lăng trụ tam giác . ABC A B C có diện tích đáy bằng 2 3a , chiều cao bằng 2a . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3 6
6 a . B.
3 6 13 a . C.
3 6
3 a . D. 3 6 a .
Câu 14: Cho khối nón có diện tích đáy bằng 2 và chiều cao bằng h . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. 2 h . B. 4
3 h . C. 2
3 h . D. 4 h .
Câu 15: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2 1 cot sin dx x C x . B. 2 1 tan sin dx x C x .
C. 2 1 tan sin dx x C x . D. 2 1 cot sin dx x C x .
Câu 16: Tập xác định D của hàm số
2 5 3 y x là
A. ;3 D . B. 3; D . C. \ 3 D . D. 3; D .
Câu 17: Số giao điểm của đường thẳng 3 y x và đường cong 3 3 y x là
A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3.
Câu 18: Diện tích mặt cầu có bán kính 3 R bằng A. 36. B. 12. C. 36. D. 12.
Câu 19: Cho
1
0
d 3 f x x
. Khi đó
1
0
2 d f x x
bằng
A. 6 . B. 3 2 . C. 2 3 . D. 6 .
Câu 20: Cho hàm số bậc ba y f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ;2 . B. 0;2 . C. ;0 . D. 0;.
Câu 21: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 4 1 x y x
là
A. 1 x . B. 2 y . C. 1 y . D. 2 x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.