
Trang 1/5 - Mã đề 111
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
TỔ TOÁN – TIN ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LỚP 12
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề kiểm tra có 5 trang)
Họ và tên học sinh: ...................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b , và ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên [ ] ;a b .
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) ( ) ( ). 2
b
a
F a F b f x dx + = ∫ B. ( ) ( ) ( ).
b
a f x dx F a F b = − ∫
C. ( ) ( ) ( ).
b
a f x dx F a F b = + ∫ D. ( ) ( ) ( ).
b
a f x dx F b F a = − ∫
Câu 2. Cho khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có thể tích V . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 1 . . 3 V AB BC AA′ = . B. . . V AB BC AA′ = . C. . . V AB AC AA′ = . D. . . V AB AC AD = .
Câu 3. Trên mặt phẳng toạ độ, số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn là điểm M như hình bên? A. 1 4 3 z i = − . B. 4 3 4 z i = − . C. 2 4 3 z i = −+ . D. 3 4 3 z i = −− . Câu 4. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên? A. 3 3 2 y x x = − + . B. 2 3 2 y x x = − + . C. 4 2 2 2 y x x = − + . D. 3 3 2 y x x = − − + .
Câu 5. Hình trụ có bán kính đáy r và chiều cao h thì có diện tích xung quanh bằng
A. 1 . 3 rh π B. 1 . 2 rh π C. 2 . rh π D. . rh π
Câu 6. Tính giá trị của biểu thức 1 2023 loga I a − = , với a là số thực dương khác 1.
A. 2023 I = − . B. 1 2023 I = . C. 2023 I = . D. 1 2023 I = − .
Câu 7. Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) Oxy ?
A. (1;1;1). m =
B. (1;0;0). i =
C. (0;1;0). j =
D. (0;0;1). k =
Câu 8. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ( ) ; −∞+∞?
A. 3 2 3 3 5 y x x x = − + −. B. 3 5 1 y x x = − + . C. 3 2 1 x y x + = + . D. 4 2 3 y x x = − .
Câu 9. Trong không gian , Oxyz cho 2 3 a i j k = −+ −
. Tọa độ của vectơ a
là
A. ( ) 3;2; 1 . − − B. ( ) 2; 3; 1 . − − C. ( ) 1;2; 3 . − − D. ( ) 2; 1; 3 . −−
Câu 10. Bất phương trình 2 4 x > có tập nghiệm là A. ∅. B. ( ) ;2 −∞ . C. ( ) 2;+∞. D. ( ) 0;2 .
Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) : S ( ) ( ) 2 2 2 1 3 9 x y z − + + + = . Tọa độ tâm I và bán kính
R của mặt cầu đó là A. ( ) 1;3;0 I − ; 3 R = . B. ( ) 1; 3;0 I − ; 3 R = . C. ( ) 1;3;0 I − ; 9 R = . D. ( ) 1; 3;0 I − ; 9 R = .
O x
y
Mã đề 111
Trang 2/5 - Mã đề 111
Câu 12. Nếu một khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao h thì thể tích V của nó được tính theo công thức nào dưới đây?
A. 1 2 V Bh = . B. V Bh = . C. 1 3 V Bh = . D. 3 V Bh = .
Câu 13. Tiệm cận ngang của đồ thì hàm số 3 4 2 1 x y x − = + là đường thẳng có phương trình:
A. 2 y = −. B. 3 2 y = . C. 1 2 x = − . D. 1 2 x = .
Câu 14. Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 2 5; 10 u u = = . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 15. B. 5. C. 5 −. D. 2 . Câu 15. Cho hai số phức 5 2 z i = + và 1 4 w i = − . Số phức z w − bằng A. 6 2i − . B. 4 2i − . C. 4 6i − . D. 4 6i + . Câu 16. Trong không gian Oxyz , vectơ ( ) 2; 1;1 u = −
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng nào dưới
đây?
A. 2 1 1 1 2 3 x y z − + − = = − . B. 2 1 1 1 2 3 x y z + − + = = − . C. 1 2 3 2 1 1 x y z − − + = = − . D. 1 2 3 1 1 2 x y z + + − = = − .
Câu 17. Tập xác định của hàm số (2 1) y x π = − là
A. 1 \ 2 . B. . C. 1 ; 2 −∞
. D. 1 ; 2 +∞
.
Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 0 . B. 3. C. 4 −. D. 2 . Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây. Số nghiệm của phương trình
( ) 3 2 0 f x − = là
A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 1. Câu 20. Môđun của số phức 1 2i + bằng A. 3 . B. 5 . C. 5. D. 3.
Câu 21. Cho ( ) 2 3 log 27log . 18 0 a b b a b − + = với ,a b là các số thực dương và khác 1. Giá trị của biểu
thức ( ) 5 log 1 a ab + bằng
A. 4 5 B. 11 5 C. 7 5 D. 9 5
O x
y
1 1 −
2
2 3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.