Quảng cáo
Đề khảo sát lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Đình Phùng Hà Nội

Đề khảo sát lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Đình Phùng Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Đình Phùng Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phan Đình Phùng, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 111 – 222 – 333 – 444. Trích dẫn Đề khảo sát Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội : + Đội thanh niên xung kích của một trường THPT có 12 học sinh, bao gồm 5 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 3 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh trong đội xung kích để làm nhiệm vụ vào mỗi buổi sáng. Xác suất để 4 học sinh được chọn thuộc không quá hai khối lớp bằng? + Trong không gian, một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và x = 4, có thiết diện vuông góc với trục hoành tại điểm có hoành độ x thuộc [0;4] là một tam giác đều có cạnh bằng 2 4x x. Vật thể này có thể tích bằng? + Một hình nón có bán kính đáy r, chiều cao h, độ dài đường sinh l. Trong ba kích thước này, kích thước lớn nhất là? A. chiều cao. B. bán kính đáy. C. độ dài đường sinh. D. phụ thuộc vào hình nón cụ thể.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 111

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

TỔ TOÁN – TIN ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LỚP 12

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề kiểm tra có 5 trang)

Họ và tên học sinh: ...................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b , và ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên [ ] ;a b .

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) ( ) ( ). 2

b

a

F a F b f x dx + = ∫ B. ( ) ( ) ( ).

b

a f x dx F a F b = − ∫

C. ( ) ( ) ( ).

b

a f x dx F a F b = + ∫ D. ( ) ( ) ( ).

b

a f x dx F b F a = − ∫

Câu 2. Cho khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có thể tích V . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 1 . . 3 V AB BC AA′ = . B. . . V AB BC AA′ = . C. . . V AB AC AA′ = . D. . . V AB AC AD = .

Câu 3. Trên mặt phẳng toạ độ, số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn là điểm M như hình bên? A. 1 4 3 z i = − . B. 4 3 4 z i = − . C. 2 4 3 z i = −+ . D. 3 4 3 z i = −− . Câu 4. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên? A. 3 3 2 y x x = − + . B. 2 3 2 y x x = − + . C. 4 2 2 2 y x x = − + . D. 3 3 2 y x x = − − + .

Câu 5. Hình trụ có bán kính đáy r và chiều cao h thì có diện tích xung quanh bằng

A. 1 . 3 rh π B. 1 . 2 rh π C. 2 . rh π D. . rh π

Câu 6. Tính giá trị của biểu thức 1 2023 loga I a − = , với a là số thực dương khác 1.

A. 2023 I = − . B. 1 2023 I = . C. 2023 I = . D. 1 2023 I = − .

Câu 7. Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) Oxy ?

A. (1;1;1). m = 

B. (1;0;0). i = 

C. (0;1;0). j = 

D. (0;0;1). k = 

Câu 8. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ( ) ; −∞+∞?

A. 3 2 3 3 5 y x x x = − + −. B. 3 5 1 y x x = − + . C. 3 2 1 x y x + = + . D. 4 2 3 y x x = − .

Câu 9. Trong không gian , Oxyz cho 2 3 a i j k = −+ −    

. Tọa độ của vectơ a 

là

A. ( ) 3;2; 1 . − − B. ( ) 2; 3; 1 . − − C. ( ) 1;2; 3 . − − D. ( ) 2; 1; 3 . −−

Câu 10. Bất phương trình 2 4 x > có tập nghiệm là A. ∅. B. ( ) ;2 −∞ . C. ( ) 2;+∞. D. ( ) 0;2 .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) : S ( ) ( ) 2 2 2 1 3 9 x y z − + + + = . Tọa độ tâm I và bán kính

R của mặt cầu đó là A. ( ) 1;3;0 I − ; 3 R = . B. ( ) 1; 3;0 I − ; 3 R = . C. ( ) 1;3;0 I − ; 9 R = . D. ( ) 1; 3;0 I − ; 9 R = .

O x

y

Mã đề 111

Trang 2/5 - Mã đề 111

Câu 12. Nếu một khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao h thì thể tích V của nó được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 1 2 V Bh = . B. V Bh = . C. 1 3 V Bh = . D. 3 V Bh = .

Câu 13. Tiệm cận ngang của đồ thì hàm số 3 4 2 1 x y x − = + là đường thẳng có phương trình:

A. 2 y = −. B. 3 2 y = . C. 1 2 x = − . D. 1 2 x = .

Câu 14. Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 2 5; 10 u u = = . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 15. B. 5. C. 5 −. D. 2 . Câu 15. Cho hai số phức 5 2 z i = + và 1 4 w i = − . Số phức z w − bằng A. 6 2i − . B. 4 2i − . C. 4 6i − . D. 4 6i + . Câu 16. Trong không gian Oxyz , vectơ ( ) 2; 1;1 u = − 

là một vectơ chỉ phương của đường thẳng nào dưới

đây?

A. 2 1 1 1 2 3 x y z − + − = = − . B. 2 1 1 1 2 3 x y z + − + = = − . C. 1 2 3 2 1 1 x y z − − + = = − . D. 1 2 3 1 1 2 x y z + + − = = − .

Câu 17. Tập xác định của hàm số (2 1) y x π = − là

A. 1 \ 2     . B. . C. 1 ; 2   −∞    

. D. 1 ; 2   +∞    

.

Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 0 . B. 3. C. 4 −. D. 2 . Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây. Số nghiệm của phương trình

( ) 3 2 0 f x − = là

A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 1. Câu 20. Môđun của số phức 1 2i + bằng A. 3 . B. 5 . C. 5. D. 3.

Câu 21. Cho ( ) 2 3 log 27log . 18 0 a b b a b − + = với ,a b là các số thực dương và khác 1. Giá trị của biểu

thức ( ) 5 log 1 a ab + bằng

A. 4 5 B. 11 5 C. 7 5 D. 9 5

O x

y

1 1 −

2

2 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo