
Trang 1/6 - Mã đề 123
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN THỨ 1
Môn: TOÁN NĂM HỌC 2023 - 2024 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm 6 trang, 50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
123 Câu 1. Cho cấp số cộng ( ) nu có 2 3 u = và 3 6 u = . Công sai của cấp số cộng đó bằng
A. 1 3 . B. 1 2 . C. 3. D. 2.
Câu 2. Số tập con có hai phần tử của tập hợp gồm 10 phần tử là A. 2 10 A . B. 10 2 . C. 2 10 . D. 2 10 C .
Câu 3. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 1 2 1 x y x + = + là kết luận đúng?
A. Hàm số đồng biến trên 1 \ 2 − .
B. Hàm số nghịch biến trên 1 \ 2 − .
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng 1 ; 2 −∞−
và 1 ; 2 − +∞
.
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng 1 ; 2 −∞−
và 1 ; 2 − +∞
.
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 5. Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp 17 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số lẻ bằng
A. 9 34 . B. 9 17 . C. 7 34 . D. 8 17 .
Câu 6. Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. 3 16a . B. 3 4a C. 3 4 3 a . D. 3 16 3 a .
Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Đồ thị hàm số ( ) ( )
1 1 g x f x = + có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận (đường tiệm cận đứng và đường tiệm
cận ngang)? A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3.
Trang 2/6 - Mã đề 123
Câu 8. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , 2 AC SA a = = và ( ) SA ABC ⊥ . Khoảng
cách từ A đến mặt phẳng ( ) SBC bằng
A. 2 3 3 a . B. 2a. C. 3a . D. a .
Câu 9. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt đáy, tam giác ABC đều, 3 SA AB = = . Góc giữa SC và mặt phẳng ( ) ABC bằng
A. 90°. B. 30°. C. 45°. D. 60°. Câu 10. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? A. 3 3 1 y x x = − −. B. 4 2 1 y x x = + + .
C. 2 1 1 x y x − = − . D. 1 1 x y x + = −.
Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đạo hàm ( ) ( )( ) ( ) 2 ' 1 2 1 f x x x x = + − − . Điểm cực đại
của hàm số đã cho là A. 1 x = −. B. 2 x = −. C. 1 x = . D. 2 x = . Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình ( ) f x m = có 2 nghiệm phân biệt là
A. 4 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 13. Cho khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1. Biết thể tích khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ bằng 1. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ) ABC và ( ) A B C ′ ′ ′ bằng
A. 4 3 3 . B. 3 4 . C. 3. D. 1 3 .
Câu 14. Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a . Thể tích của lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ bằng.
A.
3 3 6 a B.
3 3 3 a C.
3 3 2 a D.
3 3 4 a
Câu 15. Cho hàm số 4 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. 0, 0 a c > < . B. 0, 0 a c < > . C. 0, 0 a c < < . D. 0, 0 a c > > .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.