Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Đình Phùng Hà Nội

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Đình Phùng Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Đình Phùng Hà Nội Bản PDF Ngày … tháng 03 năm 2021, trường THPT Phan Đình Phùng, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội tổ chức kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn giữa học kì 2 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường Phan Đình Phùng – Hà Nội mã đề 147 gồm 04 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 40 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án mã đề 147, 257, 329, 490. Trích dẫn đề thi giữa kì 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường Phan Đình Phùng – Hà Nội : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α): 2x – y + z – 1 = 0. Gọi (β) là mặt phẳng đi qua giao tuyến của mặt phẳng (α) và mặt phẳng (Oxy), đồng thời (β) tạo với ba mặt phẳng tọa độ một tứ diện có thể tích bằng 1/60. Biết mặt phẳng (β) có phương trình dạng: ax + by + cz – 1 = 0. Giá trị biểu thức a2 + b2 + c2 bằng? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm E(1;1;0), F(0;0;m). Gọi H là chân đường cao hạ từ O của tam giác OEF (O là gốc tọa độ). Tất cả các giá trị m để OH = HE là? + Cho các hàm số f(x), g(x) liên tục trên R và k là hằng số. Xét các mệnh đề sau. Số mệnh đề đúng là?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - 147

- TIN

, - 2021

147

Ghi chú:

Câu 1. , và

I) .

II) .

III) . . .

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 2. Trong không gian : 2 0

không ?

A. 0;0;0 . B. (1;1; 1). C. (2;0; 1) . D. (1;1;1).

Câu 3. guyên hàm 2 3 là

A. 3 3 . B. 3 . C. 3 6 . D. 3 .

Câu 4. Oxyz , cho S

2 2 2 2 4 10 0 x y z x y I S là

A. 1; 2;5 . I B. 1; 2;0 . I C. 2; 4;0 . I D. 1;2;0 . I

Câu 5. Cho 7 cos sin sin

A. 7 . B.

7 1 7 . C. 7 . D. 7 7 .

Câu 6. Cho tích phân

A. . B.

1

1 C. . D.

2

2 .

Câu 7. ,

A. . B. . C. . D. .

Câu 8.

2

0 ( ) 4 thì tích phân

0

2 ( )

A. 4 . B. 4. C. 8. D. 8.

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . . . .

Trang 2/4 - 147

Câu 9. Trong không gian : 3 2 1 0

?

A. 3;2; 1 . B. 1;3;2 . C. 1; 3;2 . D. 1; 3; 2 .

Câu 10. Trong không gian 2;0;0 , (0; 3;0) , (0;0;4) , , ?

A. 1 2 3 4 . B. 0 2 3 4 . C. 1 2 3 4 . D. 0 2 3 4 .

Câu 11. guyên hàm

3 2 là

A.

4

2 4 . B.

4

2 4 . C.

2 3 2 . D.

4 2 .

Câu 12. Tính

2

3

1 ?

A.

2

2

3 3

1 ln . B.

2 2

3 3

1 ln . C.

2 3

2 3

1 ln . D.

2

3

2 3

1 ln .

Câu 13. Cho cos5

A. 1 1 sin 5 sin5 5 5 . B. 1 1 sin5 sin5 5 5 .

C. 1 sin 5 5 sin 5 5 . D. 1 sin5 5 sin5 5 .

Câu 14. Tính tích phân

2

1

ln d

A.

2

2

1 1

1 . B.

2 2

1

1

1 . C.

2 2

1

1

. D.

2 2

1

1

1 .

Câu 15. Oxyz vuông góc 1;2; 3 M

Oxz

A. 1; 2;3 . B. 0,2,0 . C. 1;0;3 . D. 1;0; 3 . Câu 16. Oxyz (2; 1;3) , ( 4;1;1) là A. 6; 2;2 . B. 1;0;2 . C. 2;0;4 . D. 6;2; 2 .

Câu 17. Trong không gian , 1; 2;0 và 2

A. 2. B. 6. C. 6. D. 2. Câu 18. Cho 1 3 ( , )

A. 5. B. 7 . C. 5. D. 7.

Câu 19. 1;2 , 2 1 và

2

1 d 3

1

A. 4 . B. 2 . C. 2. D. 1 Câu 20. Oxyz S

( 2;1;0) , (2;1;3). D S

A. 25 . B. 100 . C. 2 25 . D. 25 .

Trang 3/4 - 147

Câu 21. guyên hàm 5 .3 là

A. 1 15 .ln15 . B. 5 .3 .ln 5.ln3 .

C. 15 .ln15 . D. (5 3 ).ln15 .

Câu 22.

2

3 ln ln ( )

A. 2 1. B. 0 1. C. 1 1 4 . D. 1 2 2 .

Câu 23. Cho

3 3

2 4 1, 4 . Tính

2

1

2

A. 5 B. 5 2 C. 3 D. 5 2

Câu 24.

2

0

1 cos , 2 2

A. 4. B. 14. C. 12. D. 8.

Câu 25. Xét tích phân

3

2

1

1 2 1 sai?

A.

3

2

1

. B.

2 2

2

0

C.

2 2 3

0 3 . D. 16 2

3 .

Câu 26. Trong không gian , cho 2; 1;3

là

A. 3 B. 0. C. 2 0. D. 2 3 0.

Câu 27. Cho 2 2 (sin cos )d sin 2 2 .

A. (0; ) . B. . C. ( ; 5) . D. .

Câu 28. Xét

2

2 0

1 d 4 2cot sai?

A.

2 2 4 4 1 cot . B.

2

4

1 d 2 . C.

2 d 2 1 cot d . D.

4

2

1 d 2 .

Câu 29. 2 2

1 là

A. 2 ln 1 . B. 1 ln 1 . C. 1 ln 1 . D. 1 1 ln 2 1 .

Câu 30. 3 4 ln ln ( , ) .

A. 4. B. 1 . 4 C. 1 . 4 D. 4.

Câu 31. có 2 3 4 2

3 3 là

A. 3 2 2 14 3. B. 3 2 2 14 3. C. 3 2 2 14 3. D. 3 2 2 14 3.

Trang 4/4 - 147

Câu 32.

2 2 2 3 ( ) 2 1

1 0 8 ( ) là

A.

2 1 5 2 1 ln 2 1 4 2 . B.

2 1 5 2 1 ln 2 1 8 4 .

C.

2 1 5 2 1 ln 2 1 4 2 . D.

2 1 5 2 1 ln 2 1 8 4 .

Câu 33. , 1;1;0 , 0;0;

( là A. 3 . B. 2; 2 . C. 1; 1. D. 2; 2 .

Câu 34. 0;2

4

0

3 4sin d 0 2

A. 4 . B. . C. 2 . D. 3 . Câu 35. Trong không gian (0;1; 1) ; (1;0; 4) : 2 5 0 ;

là

A. : 1 0. B. : 4 5 3 0.

C. :3 6 7 0 . D. : 4 5 3 8 0 .

Câu 36.

2

0

2 1 d 2 ln 2 ln3 1 ,

A. 3. B. 13. C. 3. D. 13.

Câu 37. 2 (2) (1) 2 và

4

1

d 6 . Tính tích

phân

2

1

' d

A. 5 . B. 1. C. 5 . D. 1. Câu 38.

3 4

4 ' .

A. 4 3 2 ' 4 3 . B. 4 3 2 ' 4 3 .

C. 4 3 2 ' 4 3 . D. 4 3 2 ' 4 3 .

Câu 39.

4

5 5 1

1

A. 5 2;

2 B. 5 ; 2 2 . C. 5 ;3 2 . D. 5 3; 2 .

Câu 40. Trong không gian : 2 – –1 0

1 60 có 1 0

2 2 2

A. 14. B. 30. C. 41. D. 25 .

------------- H T -------------

Oxyz

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo