Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Du TP HCM

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Du TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Du TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Du, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi gồm 03 trang với 25 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 40 phút, đề thi có đáp án mã đề 301. Đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Du – TP HCM : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I (1;0;−2) và mặt phẳng (P) có phương trình: x + 2y − 2z + 4 = 0. Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với (P) là: A (x + 1)2 + y2 + (z − 2)2 = 3. B (x − 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 9. C (x − 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 3. D (x + 1)2 + y2 + (z − 2)2 = 9. + Cho phần vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = 0 và x = π/3. Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0 ≤ x ≤ π/3) ta được thiết diện là một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2x và cos x. Thể tích vật thể B bằng? + Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;10]. Tính P?

Xem trước nội dung

SỞGD&ĐT TP. HỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU

ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềthi có 3 trang)

ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KỲII NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 40 phút

Họvà tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . .

Mã đềthi 301

Câu 1. Tìm họnguyên hàm của hàm sốf (x) = 1

2 p

2x+1 .

A

Z f (x)dx = p

2x+1+C. B

Z f (x)dx = 1

2

p

2x+1+C.

C

Z f (x)dx = 2 p

2x+1+C. D

Z f (x)dx = 1

(2x+1) p

2x+1 +C.

Câu 2. Tính tích phân I =

2 Z

0

p

4x+1dx .

A 13. B 4. C 13

3 . D 4

3.

Câu 3. Tất cảnguyên hàm của hàm sốf (x) = 1 2x+3 là

A 1

2 ln|2x+3|+C. B ln|2x+3|+C. C 1

2 ln(2x+3)+C . D 1 ln2 ln|2x+3|+C.

Câu 4. Nếu Z f (x)dx = x3

3 + ex +C thì f (x) bằng:

A f (x) = 3x2 + ex. B f (x) = x4

12 + ex. C f (x) = x2 + ex. D f (x) = x4

3 + ex.

Câu 5. Trong không gian với hệtọa độOxyz , cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 −6x+4y−8z+4 = 0. Tìm tọa độtâm I và tính bán kính R của mặt cầu (S) .

A I (3;−2;4) , R = 5. B I (3;−2;4) , R = 25. C I (−3;2;−4) , R = 5. D I (−3;2;−4) , R = 25.

Câu 6. Cho I =

2 Z

0 f (x)dx = 3 .Khi đó J =

2 Z

0 [4f (x)−3]dx bằng:

A 2. B 6. C 4. D 8.

Câu 7. Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y = −x2 +2x , trục hoành. Quay hình phẳng (H) quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thểtích là:

A 32π

15 . B 4π

3 . C 496π

15 . D 16π

15 .

Câu 8. Trong không gian với hệtọa độOxyz , cho điểm I (1;0;−2) và mặt phẳng (P) có phương trình: x+2y−2z +4 = 0 . Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với (P) là

A (x+1)2 + y2 +(z −2)2 = 3. B (x−1)2 + y2 +(z +2)2 = 9. C (x−1)2 + y2 +(z +2)2 = 3. D (x+1)2 + y2 +(z −2)2 = 9.

Câu 9. Cho hàm sốf (x) liên tục trên đoạn [0; 10] và

10 Z

0 f (x)dx = 7 và

6 Z

2 f (x)dx = 3 .Tính P =

Trang 1/3 Mã đề301

2 Z

0 f (x)dx+

10 Z

6 f (x)dx .

A P = 4. B P = −4. C P = 10. D P = 7.

Câu 10. Tính tích phân I =

1 Z

0 (2x+1) exdx bằng cách đặt u = 2x+1 ,dv = exdx .Mệnh đềnào sau

đây đúng?

A I = (2x+1) ex|1 0 −2

1 Z

0 exdx. B I = (2x+1) ex|1 0 +2

1 Z

0 e2xdx.

C I = (2x+1) ex|1 0 −

1 Z

0 exdx. D I = (2x+1) ex|1 0 +

1 Z

0 e2xdx.

Câu 11. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz cho −→a = −−→i +2−→j −3−→k . Tọa độcủa vectơ −→a là:

A (2;−1;−3). B (−1;2;−3). C (2;−3;−1). D (−3;2;−1).

Câu 12. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz cho các điểm A(0; 1; 2) , B(2; −2; 1) , C(−2; 0; 1) . Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là

A y+2z −5 = 0. B 2x−y−1 = 0. C 2x−y+1 = 0. D −y+2z −3 = 0.

Câu 13. Cho phần vật thểB giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = 0 và x = π

3 . Cắt

phần vật thểB bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độx ³ 0 ≤x ≤π

3

´ ta được

thiết diện là một tam giác vuông có độdài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2x và cosx . Thểtích vật thểB bằng

A

p

3π+3

6 . B

p

3π−3

3 . C

p

3π−3

6 . D

p

3π 6 .

Câu 14. Tích phân

2 Z

0

1 x+3dx bằng

A 2 15. B 16 225. C log 5

3. D ln 5

3.

Câu 15. Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồthịhàm sốy = f (x) , trục Ox và các đường thẳng x = a,x = b (a < b).

A

b Z

a f 2(x)dx. B π

b Z

a f (x)dx. C

b Z

a |f (x)|dx. D

b Z

a f (x)dx.

Câu 16. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf (x) = 1 x−1 và F(2) = 1 .Tính F(3) .

A F(3) = ln2−1. B F(3) = 1

2. C F(3) = ln2+1. D F(3) = 7

4.

Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho điểm A(3;−1;1) . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm

A P (0;−1;0). B M (3;0;0). C N (0;−1;1). D Q (0;0;1).

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độOxyz , cho ba điểm M (2; 0; 0) , N (0; −1; 0) và P (0;0;2) . Mặt phẳng (MNP) có phương trình là

A x

2 + y

1 + z

2 = 1. B x

2 + y

−1 + z

2 = −1. C x

2 + y

−1 + z

2 = 1. D x

2 + y

−1 + z

2 = 0.

Trang 2/3 Mã đề301

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo