 lop 12 mon Toan nam 2020 2021 truong THPT Nguyen Du TP HCM.png)
SỞGD&ĐT TP. HỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
ĐỀCHÍNH THỨC
(Đềthi có 3 trang)
ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KỲII NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 40 phút
Họvà tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . .
Mã đềthi 301
Câu 1. Tìm họnguyên hàm của hàm sốf (x) = 1
2 p
2x+1 .
A
Z f (x)dx = p
2x+1+C. B
Z f (x)dx = 1
2
p
2x+1+C.
C
Z f (x)dx = 2 p
2x+1+C. D
Z f (x)dx = 1
(2x+1) p
2x+1 +C.
Câu 2. Tính tích phân I =
2 Z
0
p
4x+1dx .
A 13. B 4. C 13
3 . D 4
3.
Câu 3. Tất cảnguyên hàm của hàm sốf (x) = 1 2x+3 là
A 1
2 ln|2x+3|+C. B ln|2x+3|+C. C 1
2 ln(2x+3)+C . D 1 ln2 ln|2x+3|+C.
Câu 4. Nếu Z f (x)dx = x3
3 + ex +C thì f (x) bằng:
A f (x) = 3x2 + ex. B f (x) = x4
12 + ex. C f (x) = x2 + ex. D f (x) = x4
3 + ex.
Câu 5. Trong không gian với hệtọa độOxyz , cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 −6x+4y−8z+4 = 0. Tìm tọa độtâm I và tính bán kính R của mặt cầu (S) .
A I (3;−2;4) , R = 5. B I (3;−2;4) , R = 25. C I (−3;2;−4) , R = 5. D I (−3;2;−4) , R = 25.
Câu 6. Cho I =
2 Z
0 f (x)dx = 3 .Khi đó J =
2 Z
0 [4f (x)−3]dx bằng:
A 2. B 6. C 4. D 8.
Câu 7. Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y = −x2 +2x , trục hoành. Quay hình phẳng (H) quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thểtích là:
A 32π
15 . B 4π
3 . C 496π
15 . D 16π
15 .
Câu 8. Trong không gian với hệtọa độOxyz , cho điểm I (1;0;−2) và mặt phẳng (P) có phương trình: x+2y−2z +4 = 0 . Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với (P) là
A (x+1)2 + y2 +(z −2)2 = 3. B (x−1)2 + y2 +(z +2)2 = 9. C (x−1)2 + y2 +(z +2)2 = 3. D (x+1)2 + y2 +(z −2)2 = 9.
Câu 9. Cho hàm sốf (x) liên tục trên đoạn [0; 10] và
10 Z
0 f (x)dx = 7 và
6 Z
2 f (x)dx = 3 .Tính P =
Trang 1/3 Mã đề301
2 Z
0 f (x)dx+
10 Z
6 f (x)dx .
A P = 4. B P = −4. C P = 10. D P = 7.
Câu 10. Tính tích phân I =
1 Z
0 (2x+1) exdx bằng cách đặt u = 2x+1 ,dv = exdx .Mệnh đềnào sau
đây đúng?
A I = (2x+1) ex|1 0 −2
1 Z
0 exdx. B I = (2x+1) ex|1 0 +2
1 Z
0 e2xdx.
C I = (2x+1) ex|1 0 −
1 Z
0 exdx. D I = (2x+1) ex|1 0 +
1 Z
0 e2xdx.
Câu 11. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz cho −→a = −−→i +2−→j −3−→k . Tọa độcủa vectơ −→a là:
A (2;−1;−3). B (−1;2;−3). C (2;−3;−1). D (−3;2;−1).
Câu 12. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz cho các điểm A(0; 1; 2) , B(2; −2; 1) , C(−2; 0; 1) . Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là
A y+2z −5 = 0. B 2x−y−1 = 0. C 2x−y+1 = 0. D −y+2z −3 = 0.
Câu 13. Cho phần vật thểB giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = 0 và x = π
3 . Cắt
phần vật thểB bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độx ³ 0 ≤x ≤π
3
´ ta được
thiết diện là một tam giác vuông có độdài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2x và cosx . Thểtích vật thểB bằng
A
p
3π+3
6 . B
p
3π−3
3 . C
p
3π−3
6 . D
p
3π 6 .
Câu 14. Tích phân
2 Z
0
1 x+3dx bằng
A 2 15. B 16 225. C log 5
3. D ln 5
3.
Câu 15. Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồthịhàm sốy = f (x) , trục Ox và các đường thẳng x = a,x = b (a < b).
A
b Z
a f 2(x)dx. B π
b Z
a f (x)dx. C
b Z
a |f (x)|dx. D
b Z
a f (x)dx.
Câu 16. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf (x) = 1 x−1 và F(2) = 1 .Tính F(3) .
A F(3) = ln2−1. B F(3) = 1
2. C F(3) = ln2+1. D F(3) = 7
4.
Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho điểm A(3;−1;1) . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm
A P (0;−1;0). B M (3;0;0). C N (0;−1;1). D Q (0;0;1).
Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độOxyz , cho ba điểm M (2; 0; 0) , N (0; −1; 0) và P (0;0;2) . Mặt phẳng (MNP) có phương trình là
A x
2 + y
1 + z
2 = 1. B x
2 + y
−1 + z
2 = −1. C x
2 + y
−1 + z
2 = 1. D x
2 + y
−1 + z
2 = 0.
Trang 2/3 Mã đề301
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.