Quảng cáo
Đề minh họa giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai

Đề minh họa giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề minh họa kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT số 2 Bảo Thắng 2, tỉnh Lào Cai. Trích dẫn đề minh họa giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 – Lào Cai : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz mặt phẳng P đi qua điểm M 1 2 3 và cắt các tia Ox Oy Oz lần lượt tại N H K sao cho thể tích của tứ diện ONHK đạt giá trị nhỏ nhất. Phương trình của mặt phẳng P là? + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 4 điểm A 1 2 2 B 1 4 1 C 0 2 1 và D 2 2 3. Mặt phẳng P ax by cz 4 0 chứa A B và cách đều C D biết rằng C D nằm khác phía so với P. Tính tổng a b c. + Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng R và có chiều cao bằng R 3. Hai điểm A và B lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy sao cho góc giữa AB và trục của hình trụ bằng 30. Khoảng cách giữa AB và trục của hình trụ bằng?

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 352

TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO THẮNG

TỔ TOÁN TIN

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ MINH HỌA GIỮA KỲ II

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Cho hai hàm số ( ), f x ( ) g x xác định và liên tục trên , chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A.     d f x g x x f x g x     . B.     d d d f x g x x f x x g x x           .

C.     . d d . d f x g x x f x x g x x     . D.  

  d f x f x x g x g x  

Câu 2. Cho

1

0

( ) 3 f x dx   và

1

0

( ) 3 g x dx   , khi đó  

1

0

2 ( ) ( ) f x g x dx   bằng

A. 0. B. 3. C. 9 . D. 6 .

Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho 2 điểm   0; 2;3 A  và   2;2; 5 B  . Tìm tọa độ trung

điểm của đoạn thẳng AB .

A.   1;0; 1 I  . B.   2;0; 2 I  . C.   0;0; 1 I  . D.   2;4; 8 I  .

Câu 4. Tích phân

1

2

0

( 3 )d x x x   bằng

A. 11

6  . B. 11

6 . C. 10

3  . D. 10

3 .

Câu 5. Tìm nguyên hàm của hàm số  cos3 f x x 

A. sin3 cos3 3

x xdx C    . B. cos3 sin 3 xdx x C    .

C. cos3 3sin3 xdx x C    . D. sin 3 cos3 3

x xdx C    .

Câu 6. Nguyên hàm của hàm số x y e  là

A. 1 ( ) x F x C e   B. ( ) x F x e C   C. ( ) x F x e C   D. 2 ( ) x F x e C  

Câu 7. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng : 2 5 3 0 Q x z    có một véc tơ pháp tuyến là

A.   1 2;5;3 n   B.   4 2; 5;3 n    C.   3 2;0;5 n   D.   2 2;0; 5 n   

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 : 1 2 2 25 S x y z       . Tính tọa

độ tâm I và bán kính R của  S .

A.   1;2; 2 I  và 25 R  B.   1;2; 2 I   và 5 R  .

C.   1;2; 2 I   và 25 R  . D.   1; 2;2 I  và 5 R  .

Câu 9. Gọi F (x) là một nguyên hàm của hàm số  f x trên khoảng . K Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. '( ) ( ), F x f x x K   .

Mã đề 352

2/5 - Mã đề 352

B. '( ) ( ) , f x F x C x K    , với C là hằng số.

C. '( ) ( ) , F x f x C x K    , với C là hằng số.

D. '( ) ( ), f x F x x K   .

Câu 10. Tích phân

2

1 3 2 dx x   bằng

A. 8 ln 5 B. 1 8 ln 3 5 C. 8 3ln 5 D. 1 ln 40 3

Câu 11. Cho ( ), ( ) f x g x là hai hàm số liên tục trên . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A.   ( ) ( ) ( ) ( )

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx       . B. ( ) ( ) ( ) , ( ; )

c b b

a c a f x dx f x dx f x dx c a b       .

C. ( ) 0

b

b

f x dx   . D. ( ) . ( ) ( ) , ( ; )

c b b

a c a f x dx f x dx f x dx c a b      .

Câu 12. Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số 2 y x  (với C là hằng số tuỳ ý)

A. 3 ( ) F x x C   . B. ( ) 2 F x x C   . C. 3 ( ) 3 F x x C   . D.

3 ( ) 3 x F x C   .

Câu 13. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho 2 3 5 a i j k       

. Tọa độ của vectơ a

là:

A.   2; 3;5 .  B.   2; 3;5 .   C.   2;3;5 . D.   2;3; 5 .  

Câu 14. Công thức nguyên hàm nào sau đây sai?

A. 1 ln dx x C x    B. sin xdx cosx C   

C. (0 1) ln

x x a a dx C a a      D. 2 1 tan dx x C cos x   

Câu 15. Công thức nguyên hàm nào sau đây đúng?

A. ' ' ( ) ( ) f x dx f x C    B. '( ) ( ) f x dx f x C   

C. . ( ) ( ) k f x dx f x dx    D. '( ) ( ) f x dx f x dx   

Câu 16. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng : 3 5 0 P x y z    có một véc tơ pháp tuyến là

A.   1; 3; 1 n     B.   1;3;1 n   C.   1; 3;1 n    D.   1;3; 1 n   

Câu 17. Cho

3

1

( ) 3 f x dx   khi đó  

3

1

( ) 2 f x x dx   bằng :

A. -11. B. 11. C. 5. D. -5.

Câu 18. Giả sử  f x ,  g x liên tục trên   ;a b . Mệnh đề nào sau đây sai?

A.    ( ) d d d .

b b b

a a a f x g x x f x x g x x           . B.    g( )d d . d .

b a b

a b a f x x x f x x g x x    

C.    ( ) d d d .

b b b

a a a f x g x x f x x g x x           D.   . d . d

b b

a a k f x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo