Quảng cáo
Đề KSCL lần 1 năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Đề KSCL lần 1 năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lần 1 năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc Bản PDF Đề KSCL lần 1 năm học 2017 – 2018 môn Toán lớp 11 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi : + Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn vtMA + 2.vtMB = vtCB, chọn phương án đúng. A. M là đỉnh của hình bình hành ABMC B. M là trung điểm cạnh AC C. M là trọng tâm của tam giác ABC D. M là trung điểm cạnh AB [ads] + Trong các mệnh đề sau, mênh đề nào sai? A. Phép quay tâm O góc quay 90 độ và phép quay tâm O góc quay –90 độ là hai phép quay giống nhau B. Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay 180 độ C. Qua phép quay Q(O; Φ) điểm O biến thành chính nó D. Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay –180 độ + Công thức nào sau đây đúng với mọi số thực a, b? A. cos(a + b) – cos(a – b) = 2sinasinb B. cos(a + b) – cos(a – b) = 2sinacosb C. cos(a + b) – cos(a – b) = 2cosasinb D. cos(a + b) – cos(a – b) = -2sinasinb File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 Năm học 2017-2018 Môn : TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 101 Câu 1: Tổng các nghiệm của phương trình cos(sin ) 1 x  trên [0;2 ]  là: A. 2 B. 0 C.  D. 3

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2 ( ) 3 4 0 f x x x     là: A. ( ; 1] [4; ) T    B. [ 1;4] T  C. ( ; 4] [1; ) T   . D. [ 4;1] T 

Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. tan(x ) 2 y    B. 2 sin(x ) 2 y    C. cotx y  D. cos(x ) 2 y   

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình     2 sin 2 1 sin 3 2 0      x m x m m có nghiệm.

A. 1 1

3 4

     

m

m . B.

1 1 2 2 1 2

      

m

m . C. 2 1

0 1

     

m

m . D.

1 1 3 3 1 3

      

m

m .

Câu 5: Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn 2 MA MB CB      , chọn phương án đúng. A. M là đỉnh của hình bình hành ABMC . B. M là trung điểm cạnh AC. C. M là trọng tâm của tam giác ABC . D. M là trung điểm cạnh AB.

Câu 6: Biết đồ thị hàm số  1 2 y m x    cắt hai trục tọa độ , Ox Oy lần lượt tại điểm A và điểm B phân biệt

(m là tham số). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 1 1 OA OB  bằng

A. 1 5 B. 2. C. 1 9 D. 2 9

Câu 7: Bất phương trình 2 (m 1) 2 0 x mx m     có nghiệm khi   \ ; m R a b  thì:

A. 1 2 a b   B. 1 a b   C. 1 2 a b   D. 1 a b  

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường hai thẳng :3 5 3 0    d x y và ':3 5 24 0    d x y . Tìm tọa

độ  v, biết 13   v ,  '   vT d d và  v có hoành độ là số nguyên.

A.   2; 3    v . B.   3; 2    v . C.   2;3   v . D.   2;3   v .

Câu 9: Bất phương trình 2 2( 1) 9 5 0 x m x m      có tập nghiệm là R khi: A. ( ;1) (6; ) m   B. [1;6] m C. (1;6) m D. (6; ) m 

Câu 10: Phương trình 2 2( 1) 9 9 0 x m x m      có nghiệm khi ( ; ] [ ; ) m a b    thì: A. 9 a b   B. 7 a b   C. 7 a b   D. 9 a b   Câu 11: Trong các mệnh đề sau, mênh đề nào sai?

A. Phép quay tâm O góc quay 90o và phép quay tâm O góc quay –90o là hai phép quay giống nhau. B. Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay 180o. C. Qua phép quay Q(O; ) điểm O biến thành chính nó. D. Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay –180o.

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

Câu 12: Cho hai số thực ,x y thỏa mãn 2 2 5 5 5 15 8 0.      x y x y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 .   S x y A. 0. B. 1. C. 2. D. 8.

Câu 13: Số nghiệm thuộc khoảng 2 6 ; 5 7      

  của phương trình cos7 3sin 7 2   x x là:

A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.

Câu 14: Cho đường tròn (C): 2 2 ( 1) ( 2) 4 x y     .Phép tịnh tiến theo vectơ (1; 3) v   biến đường tròn (C) thành đường tròn nào:

A. 2 2 ( 1) 4 x y    B. 2 2 ( 1) 4 x y    C. 2 2 ( 1) ( 1) 4 x y     D. 2 2 ( 1) ( 1) 4 x y    

Câu 15: Chu kỳ của hàm số y = tanx là:

A. 2 B. k, kZ

C. 4

 D. 

Câu 16: Chọn khẳng định sai

A. 3 cos sin 2 x x          . B. 5 1- tan tan - 4 1 tan

x x x         .

C. sin cos 2 x x          . D.   cos 3 cos x x    .

Câu 17: Cho tam giác ABC vuông đỉnh A, biết 3, 4 AB AC   , gọi D là đối xứng của B qua C. Độ dài AD bằng

A. 32 . B. 73 . C. 5. D. 109 .

Câu 18: Rút gọn biểu thức sau     2 2 tan cot tan cot A x x x x     Ta được:

A. 2 A  B. 4 A  C. 1 A  D. 3 A 

Câu 19: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 4 3 12 0 d x y    . Điểm   ; B a b là đối xứng của điểm

  1;3 A qua  d . Giá trị của biểu thức 2a b  bằng

A. 7 . B. 10  . C. 12. D. 17  . Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua hai điểm A(2;4) và B(3;1) là:

A. 3x + y - 10 = 0 B. x + 2y – 5 = 0 C. x + 2y+5=0 D. 3x + y + 10 = 0

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, Cho đường tròn (C):     2 2 1 2 16 x y     Tìm tọa độ tâm I và bán kính R

của đường tròn (C).

A. ( 1;2);R 4 I   B. (1; 2);R 4 I   C. (1; 2);R 16 I   D. ( 1;2);R 16 I …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo