
Trang 1/7 - Mã đề 101
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1 TỔ TOÁN
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 2 NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 101 Họ và tên: ………………………………………………………. Lớp: ........……..……
Câu 1.
1 2 3 lim 1 x x
x bằng
A. 1 2 B. . C. 5 2 D. .
Câu 2. Cho cấp số cộng nu có 5 15 u , 20 60 u . Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này là:
A. 10 200 S . B. 10 125 S . C. 10 250 S . D. 10 200 S .
Câu 3. Đa giác đều có 10 cạnh. Chọn ngẫu nhiên một đường chéo của đa giác. Tính xác xuất để chọn được đường chéo qua tâm của đa giác đó.
A. 1 7 B. 2 9 C. 2 7 D. 7 9
Câu 4. Cho hàm số
3 1 khi 0
1 2 1 khi 0
x a x f x x x x
. Tìm tất cả giá trị của a để hàm số đã cho liên tục tại
điểm 0 x .
A. 4 a . B. 2 a . C. 1 a . D. 3 a .
Câu 5. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật. Đường thẳng SA vuông góc với ABCD ; H , K
lần lượt là hình chiếu của A trên , SD SB. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau đây sai?
A. AH SC B. SAC SBD C. SC AHK D. BC SAB
Câu 6. Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc và cùng bằng 3 a . Khoảng cách từ điểm
O đến mp ABC bằng
A. 3 a . B. a . C. 2 3 a . D. 3a .
Câu 7. Tổng 2 1 1 1 3 3 3n S có giá trị là:
A. 1 4 . B. 1 2 . C. 1 9 . D. 1 3 .
Câu 8. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi I là trọng tâm của tứ diện ABCD , P là mặt phẳng đi qua I
và vuông góc với AB . Tính diện tích thiết diện của chóp cắt bởi P .
A.
2 2 4 a B.
2 2 2 a C. 2 4 a D.
2 2 8 a
Câu 9. Trong mặt phẳng có 6 đường thẳng song song và 4đường thẳng khác cũng song song và cắt 6 đường thẳng đã cho. Hỏi có bao nhiêu hình bình hành tạo nên từ những đường thẳng trên.
A. 360 B. 90 C. 210 D. 120
Trang 2/7 - Mã đề 101
Câu 10. Một lớp có 45 học sinh. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra một lớp trưởng, một lớp phó, một thủ quỹ (mỗi em một nhiệm vụ). Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 3 45 C B. 3 45 3!A C. 3 45 A D. 45!
Câu 11. Cho cấp số cộng nu có 1 2 u và công sai 3 d . Tìm số hạng 10 u .
A. 10 29 u . B. 10 25 u . C. 10 28 u . D. 9 10 2.3 u .
Câu 12. Nghiệm của phương trình 3 cos sin 2 x x là
A.
5 2 6 , 2 6
x k k x k
. B. 5 2 , 6 x k k .
C. 5 2 , 6 x k k . D. 2 , 2 x k k .
Câu 13. Cho hình chóp .S ABC có SA ABC , biết 2 SB SA . Góc giữa đường thẳng SB và mp ABC
bằng
A. 60. B. 45. C. 30. D. 90.
Câu 14. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu ( ) d P và đường thẳng a / /( ) P thì d a .
B. Nếu đường thẳng ( ) d P thì d vuông góc với hai đường thẳng trong ( ) P .
C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong ( ) P thì ( ) d P .
D. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong ( ) P thì d vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong ( ) P .
Câu 15. Giới hạn
2 2 4 1 1 lim 2 3 x x x x có kết quả là:
A. 1 2 . B. 1 . C. 1 2 . D. 1.
Câu 16. Tính tổng
1 2 15 0 15 15 15 15 1! 2! 15! A A A A được kết quả là:
A. 15 2 1 B. 15 2 C. 15 2 1 D. 14 2
Câu 17. Cho cấp số nhân 1 : 1, 2 nu u q . Hỏi số 1024 là số hạng thứ mấy?
A. 10. B. 11. C. 9 . D. 8 .
Câu 18. Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
I. Điều kiện cần và đủ để hàm số y f x liên tục trên ;a b là hàm số y f x liên tục trên ;a b và
lim x a f x f a và lim . x b f x f b
II. Nếu f x liên tục trên ;a b và . 0 f a f b thì phương trình 0 f x có duy nhất một nghiệm thuộc ; . a b
III. Nếu
0 lim x x f x L và
0 lim x x g x M thì 0 lim x x f x L g x M .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.