Quảng cáo
Đề kiểm tra lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Đề kiểm tra lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chuyên đề môn Toán lớp 11 lần 2 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi mã đề 140, hình thức trắc nghiệm 100% với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề). Trích dẫn Đề kiểm tra Toán lớp 11 lần 2 năm 2022 – 2023 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc : + Sinh nhật Crush của An vào ngày 01 tháng 5. An muốn mua một món quà sinh nhật cho Crush nên quyết định bỏ ống heo 1000 đồng vào ngày 01 tháng 01 năm 2023. Sau đó cứ liên tục ngày sau hơn ngày trước 1000 đồng. Hỏi đến ngày sinh nhật của Crush, An đã tích lũy được bao nhiêu tiền? (Thời gian bỏ ống heo tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến ngày 30 tháng 4 năm 2023). A. 7.530.000 đồng. B. 7.260.000 đồng. C. 7.140.000 đồng. D. 7.381.000 đồng. + Cho hình vuông (C1) có cạnh bằng a. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông (C2) (Hình vẽ). Từ hình vuông (C2) lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông C1, C2, C3, …, Cn …. Gọi i S là diện tích của hình vuông C i i (1, 2, 3, …). Đặt 1 2 3 … … T S S S S n. Biết T = 24, tính a? + Cho tứ diện ABCD, M và N lần lượt là trung điểm AB và AC. Mặt phẳng (a) qua MN cắt tứ diện ABCD theo thiết diện là đa giác (T). Khẳng định nào sau đây đúng? A. (T) là hình thang. B. (T) là tam giác. C. (T) là hình bình hành. D. (T) là tam giác hoặc hình thang hoặc hình bình hành.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 123

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN 2 NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 123

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Một đa giác đều có số đường chéo gấp ba số cạnh. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh?

A. 11. B. 7. C. 9. D. 6. Câu 2: Đồ thị hình bên biểu diễn hàm số nào sau đây?

A. 2 y x = −−. B. 2 2 y x = − −. C. 2 2 y x = − . D. 2 y x = − .

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Phép tịnh tiến theo ( ) 1;3 v = r biến điểm ( ) –3;1 M

thành điểm  M có tọa độ là: A. ( ) 4;2 . B. ( ) –2;4 . C. ( ) –4;–2 . D. ( ) 2;–4 .

Câu 4: Tập giá trị của tham số m để phương trình 2cos 3 1 0 x m + −= có 2 nghiệm phân biệt thuộc

khoảng 3 0; 2

      

là ( ) ; a b . Khi đó 6a b + bằng?

A. 1. B. 3. C. 2 . D. 0 .

Câu 5: Tọa độ một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm ( 3;2) A − và ( ) 1;4 B là

A. ( ) 1; 2 − . B. ( ) 2;1 . C. ( ) 4;2 . D. ( ) 1;2 .

Câu 6: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a tâm O . Gọi , M N lần lượt là trung

điểm của SA và BC . Góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (ABCD) bằng

0 60 . Tính tan góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (SBD) ?

A. 1

2 . B. 5 . C. 5 5 . D. 2.

Câu 7: Cho cấp số cộng ( ) nu có 4 12 u = − và 14 18 u = . Công sai của cấp số cộng là

A. -3 B. 3 C. 3

2 D. 6

10 .

Câu 8: Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là

A. 5 41 A . B. 5 5 25 16 C C + . C. 5 41 C . D. 5 25 C .

Câu 9: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình ( )( )

2 2sin cos 1 cos sin x x x x − + = là:

A. 6 x  = . B. 12 x  = . C. x  = . D. 5

6 x  = .

Câu 10: Cho hình lăng trụ tam giác . ABC A B C , gọi M là trung điểm cạnh bên BB. Đặt CA a = uuur r , CB b = uuur r

, CC c = uuuur r . Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 2/5 - Mã đề thi 123

A. 1 2 AM a b c = − + uuuur r r r . B. 1 2 AM a b c = −+ + uuuur r r r .

C. 1 2 AM a b c = + − uuuur r r r . D. 1 2 AM a b c = − + + uuuur r r r .

Câu 11: Biết sin cos 2 a a + = . Hỏi giá trị của 4 4 sin cos a a + bằng bao nhiêu?

A. 1 − B. 3

2 C. 0 D. 1

2

Câu 12:

2 3 2 1 lim 2 3 n n n − − − + có giá trị bằng

A. 3. 2 − B. . + C. 3. 2 D. . −

Câu 13: Điều kiện có nghiệm của pt .sin5 .cos5 a x b x c + = là:

A. 2 2 2 a b c +  . B. 2 2 2 a b c +  . C. 2 2 2 a b c +  . D. 2 2 2 a b c +  . Câu 14: Cho tứ diện ABCD có ; . AB CD AC BD ⊥ ⊥ Khẳng định nào sau đây là SAI? A. AD BC ⊥ . B. ( ) AH BCD ⊥ với H là trực tâm tam giác BCD.

C. 2 2 2 2 2 2 AB CD AD BC AC BD + = + = + . D. Các mặt của tứ diện đều là những tam giác vuông hoặc tù. Câu 15: Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để được lá át (A) là:

A.

13

2 . B. 1

13

. C. 3

4 D.

169

1 .

Câu 16: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b ?

A. Vô số. B. 1. C. 2. D. 0.

Câu 17: Phương trình: 2sin 2 3 0 3 x    − − =    

có mấy nghiệm thuộc khoảng ( ) 0;3.

A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 8 . Câu 18: Trong không gian, cho năm điểm A , B , C , D , E trong đó không có bốn điểm nào đồng phẳng. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ít nhất 3 điểm trong các điểm đã cho?

A. 14. B. 10. C. 8 . D. 12. Câu 19: Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng và 10 bông hồng trắng, mỗi bông hồng khác nhau từng đôi một. Hỏi có bao nhiêu cách lấy 3 bông hồng có đủ ba màu.

A. 560. B. 1680 C. 150 D. 25. Câu 20: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm

A. 2 n

n u = . B. ( )1

3

n

n n u − = . C. 3 1 n

n u n

− = + . D. 2 2

nu n = .

Câu 21: Lấy ngẫu nhiên ba số tự nhiên a, b, c thuộc đoạn   1;15 rồi lập phương trình bậc hai

2 2 0 ax bx c + + = . Xác suất để phương trình lập được có nghiệm kép là:

A. 2

167 . B. 1

225 . C. 2

45 . D. 1

135 .

Câu 22: Biết

2

3 lim 8 3 x

x bx c x →

+ + = − ( ) ,b c R  . Tính P b c = −

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo