Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra khảo sát chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm (30% tổng số điểm) và 04 câu tự luận (70% tổng số điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Trong không gian, cho đường thẳng d và hai mặt phẳng. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Nếu d và a thì d a. B. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng thì d vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng C. Nếu d và thì d D. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng thì d. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với đáy. Biết AB a BC a SA a. a) Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng SAB. b) Tính góc giữa SC và mặt phẳng SAB. c) Gọi M N lần lượt là trung điểm của SC và BC. Tính sin của góc giữa MN và SAC. + Cho phương trình 2 2 2022 2 4 5 2 1 1 0 a b x ab a x a với a b là tham số. Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của a b.

Xem trước nội dung

Trang 1/2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1. Cho cấp số nhân   n u với 1 2 1 ; 4 2 u u   . Công bội của cấp số nhân là

A. 2 q . B. 2 q  . C. 8 q . D. 16 q  .

Câu 2. Giới hạn 2 5 lim

3 2.5

n

n n  

bằng

A. 1 3  . B. 1 2  . C. 1. D. 2

3 .

Câu 3. Dãy số   n u có số hạng tổng quát được cho ở các phương án A, B, C, D và lim 0 n u  . Hỏi

đó là dãy nào?

A. 2 1 2 n

n u n    . B. 4 3

n

n u

          

. C. 1 4

n

n u

          

. D.

2 2

5 n

n n u n

   .

Câu 4. Cho 

0 lim x x f x a   , 

0 lim x x g x b   , với ,a b . Khẳng định nào sau đây sai?

A.  

0 lim x x f x g x a b 

         . B.  

0 lim .g . x x f x x a b 

      .

C.   0 lim x x

f x a b g x   . D.  

0 lim x x f x g x a b 

         .

Câu 5. Trong không gian, cho đường thẳng d và hai mặt phẳng  ,  . Khẳng định nào sau đây là

khẳng định sai? A. Nếu  d   và  / / a  thì d a  .

B. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng  , thì d

vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng  .

C. Nếu  d   và   / /   thì  d   .

D. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng   thì  d   .

Câu 6. Giới hạn của dãy   n u với 2 2 * 1 3 2, n u n n n     là

A. . B. . C. 1 3  . D. 0.

Câu 7. Cho hình chóp . S ABC có SA vuông góc với   ABC . Góc giữa SB với   ABC là góc giữa

hai đường thẳng nào sau đây? A. SB và AC . B. SB và AB . C. SB và SC . D. SB và BC .

Câu 8. Giới hạn 2 1 lim 3 x

x

x 

  bằng

A. 2

3 . B. 1

3 . C. 1 . D. 2 .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2/2

Câu 9. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,   SA ABCD  . Khẳng định nào

sau đây đúng? A. SD SB  . B. CD SD  . C. BD SC  . D. SC SB  .

Câu 10. Giới hạn

0

4 5 2 lim

x

x a x 

   bằng

A. 5

4 . B. 5. C. 5

2 . D. 5 4  .

Câu 11. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a , các cạnh bên bằng nhau và bằng

2 a . Gọi  là góc giữa hai đường thẳng SC và AB . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. o 45  . B. o 30  . C. 1 sin

2 2  . D. 1 cos

2 2  .

Câu 12. Cho hàm số 

2 2 , khi 0

3,khi 0

x x x f x x m x

       

, với m là tham số. Gọi 0 m là giá trị của tham

số m để hàm số  f x liên tục tại 0 x  . Hỏi 0 m thuộc khoảng nào dưới đây?

A.   4; 3   . B.   3;4 . C.   4; 2   . D.   2;4 .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (3,0 điểm)

Tính các giới hạn sau

a) 2 1 lim 2 n n    . b)

2

2

3 1 lim 3 x

x x x 

   . c)

2 1 lim x

x x x 

  .

Câu 14. (1,0 điểm) Cho hàm số

2 3 2 ,khi 1 ( ) 1 3 ,khi 1

           

x x f x x m x

.

Tìm m để hàm số liên tục tại 0 1 x  . Câu 15. (2,5 điểm)

Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với đáy. Biết

, 2 , 3 AB a BC a SA a    .

a) Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng   SAB .

b) Tính góc giữa SC và mặt phẳng   SAB .

c) Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SC và BC . Tính sin của góc giữa MN và   SAC .

Câu 16. (0,5 điểm)

Cho phương trình     2 2 2022 2 4 5 2 1 1 0 a b x ab a x a        , với , a b là tham số. Chứng

minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của , a b .

-------- Hết -------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo