Quảng cáo
Đề tham khảo giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán CTST năm 2023 2024 trường THPT số 4 TP Lào Cai

Đề tham khảo giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán CTST năm 2023 2024 trường THPT số 4 TP Lào Cai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán CTST năm 2023 2024 trường THPT số 4 TP Lào Cai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 sách Chân Trời Sáng Tạo năm học 2023 – 2024 trường THPT số 4 TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. NỘI DUNG KIẾN THỨC / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC : I. Hàm số mũ và hàm số lôgarit. 1. Phép tính lũy thừa. 2. Phép tính lôgarit. 3. Hàm số mũ, hàm số lôgarit. 4. Phương trình, BPT mũ và lôgarit. II. Quan hệ vuông góc trong không gian. 1. Hai đường thẳng vuông góc. 2. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. 3. Hai mặt phẳng vuông góc. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

MÔN: TOÁN - LỚP: 11

TT

Nội dung kiến

thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Hàm số mũ và hàm số lôgarit

1. Phép tính lũy thừa (2t) 1-2 16-18

55%

2. Phép tính lôgarit (2t) 3-4 19-21 TL1a

3. Hàm số mũ, hàm số lôgarit (2t) 5-6 22-24 TL1b

4. Phương trình, BPT mũ và lôgarit (2t) 7-8 25-27 TL3

2

Quan hệ vuông góc trong không gian

1. Hai đường thẳng vuông góc (2t) 9-10 28-29 TL2a

45% 2. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (3t) 11-12 30-32 TL2b

3. Hai mặt phẳng vuông góc (3t) 13-15 33-35 TL4

Tổng 15 0 20 0 0 2 0 2 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung (%) 70% 30% 100%

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2

MÔN: TOÁN 11 - NĂM HỌC: 2023 - 2024

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1

Hàm số mũ và hàm số lôgarit

1. Phép tính lũy thừa (2t)

Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương. Thông hiểu: – Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực. Vận dụng: – Tính được giá trị biểu thức số có chứa phép tính luỹ thừa bằng sử dụng máy tính cầm tay. – Sử dụng được tính chất của phép tính luỹ thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính luỹ thừa (ví dụ: bài toán về lãi suất, sự tăng trưởng,...).

Câu 1 Câu 2

Câu 16 Câu 17 Câu 18

2. Phép tính lôgarit (2t)

Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a  1) của một số thực dương. Thông hiểu: – Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó. Vận dụng: – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sử dụng máy tính cầm tay. – Sử dụng được tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút

Câu 3 Câu 4

Câu 19 Câu 20 Câu 21

Câu 1 TL (ý a)

gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính lôgarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH trong Hoá học,...). 3. Hàm số mũ, hàm số lôgarit (2t)

Nhận biết: – Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit. – Nhận dạng được đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit. Thông hiểu: – Nêu được một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit. – Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng. Vận dụng: - Áp dụng được tính chất của lôgarit, hàm số mũ, hàm số lôgarit vào các bài toán liên quan: tính giá trị biểu thức, so sánh giá trị biểu thức, bài toán có mô hình thực tế (“lãi kép”, “tăng trưởng”, …), ... Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với hàm số mũ và hàm số lôgarit (ví dụ: lãi suất, sự tăng trưởng,...).

Câu 5 Câu 6

Câu 22 Câu 23 Câu 24

Câu 1 TL (ý b)

4. Phương trình, BPT mũ và lôgarit (2t)

Nhận biết: - Biết công thức nghiệm của phương trình mũ, lôgarit cơ bản. Thông hiểu: – Giải được phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit ở dạng đơn giản Vận dụng: - Giải được các phương trình mũ và lôgarit bằng cách sử dụng các công thức và quy tắc biến đổi. Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học

Câu 7 Câu 8

Câu 25 Câu 26 Câu 27

Câu 3 TL

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo