Quảng cáo
Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc

Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề KSCL lớp 10 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc Bản PDF Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán lớp 10 giai đoạn giữa học kỳ 2, ngày … tháng 05 năm 2020, trường THPT Yên Lạc 2, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 lần thi thứ hai. Đề KSCL Toán lớp 10 lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc mã đề 101 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Ma trận đề KSCL Toán lớp 10 lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc :Nội dung kiến thứcNhận biếtThông hiểuVận dụngVận dụng caoMệnh đề. Tập hợp2211Hàm bậc nhất và bậc hai4422Phương trình. Hệ phương trình4621Bất đẳng thức. Bất phương trình2200Véctơ2431Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng1220Tổng số câu phân chia theo mức độ nhận thức1520105Tỉ lệ % mức độ nhận thức30%40%20%10%

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

-----------

KỲ KSCL KHỐI 10 LẦN 2 NĂM HỌC 2019 - 2020

Đề thi môn: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề thi gồm 05 trang.

——————— (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 2 2 3 0 x x   là. A.   1;3 S  . B.   1; 3 S  . C.   1;3 S  . D.   1; 3 S   .

Câu 2: Xét tính đúng sai của các mệnh đề 2 :" : 0" A x x   và 2 : : " B x x x   A. A sai B sai. B. A đúng B đúng. C. A sai B đúng. D. A đúng B sai.

Câu 3: Cho hàm số  2 2 khi 1

1 khi 1

x x f x

x x

     

. Giá trị của  1 f  và   5 f lần lượt là.

A.     1 2; 5 2 5 f f    . B.     1 2; 5 2 f f    .

C.     1 2; 5 2 f f   . D.     1 0; 5 2 f f    .

Câu 4: Cho tam giác ABC có hai đỉnh B,C cố định với 2 BC  . Gọi H là trực tâm của tam giác ABC và M là trung điểm của cạnh BC. Đỉnh A thay đổi thỏa mãn 2 . 5 MAMH MA   thì điểm A luôn thuộc đường tròn cố định có bán kính là.

A. 2. B. 3 . C. 5 . D. 3 . Câu 5: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đó nghịch biến trên. A.   3;. B.   1;. C.   ;1  . D.   ;3  .

Câu 6: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai điểm có tọa độ   1;2 A và   3;1 B . Véc tơ AB có tọa độ là.

A.   4;3 AB  . B.   2;1 AB  . C.   2; 1 AB   . D.   2;1 AB  .

Câu 7: Cho hai số thực x và y thỏa mãn 2 2 1 x y xy   . Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của

4 4 2 2 P x y x y    lần lượt là m và M.

A. 3 1; 2 m M   . B. 1 3 ; 9 2 m M   . C. 2 19 ; 19 12 m M   . D. 2 ; 1 19 m M  .

Câu 8: Tập xác định của hàm số 1

4 x y

x

 

là.

A.   1;4 A  . B.   4; A  . C.   4; A  . D.   1;4 A  .

Câu 9: Số các giá trị nguyên của m để phương trình 2 2 2 0 x x m     có hai nghiệm thực phân biệt thuộc   2;5  là. A. 8. B. 7. C. 9. D. 6.

Mã đề thi: 101

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

Câu 10: Tập hợp các giá trị của tham số m để mỗi phương trình 2 2 0 x x m    và 2 3 2 0 x x m    có hai nghiệm phân biệt và các nghiệm của hai phương trình xen kẽ nhau là

; a S c b       

(giả sử các phân số là tối giản). Khi đó H a b c   là.

A. 15 H  . B. 16 H  . C. 17 H  . D. 14 H  .

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình   2 4 0 x x   là.

A.   2;2  . B.     ; 2 2;   . C.     ; 2 0;2   . D.     2;0 2;   .

Câu 12: Tập nghiệm của phương trình 3 2 x   là. A.   1;5 S  . B.  7 S  . C.  5 S  . D.   4;7 S  .

Câu 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để tập hợp   ; 3 A m m   là tập con của tập

hợp   0;5 B  . A. 3. B. 5. C. 1. D. Vô số.

Câu 14: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai điểm có tọa độ   1;4 A  và   3;2 B . Trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ là.

A.   1;3 I . B.   2;6 I . C.   2; 1 I  . D.   4; 2 I  .

Câu 15: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. 2 y x x   . B. 2 1 y x  . C. 2 2 y x x   . D. 3 2 4 y x   .

Câu 16: Giao điểm của đường thẳng 4 y x  và Parabol 2 2 4 y x x    có tọa độ là.

A.   0;4 và   1;3 . B.   3;1 và   4;0 . C.   4;0 . D.   3;1 .

Câu 17: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 1 0 mx x   có hai nghiệm thực phân biệt.

A. 1 m . B. 1 m . C. 0

1

m

m

    

. D. 0

1

m

m

    

.

Câu 18: Khoảng đồng biến của hàm số 2 4 2020 y x x    là.

A.   ;2  . B.   2;. C.   ; 2  . D.   2;  .

Câu 19: Lớp 10A có 42 học sinh, trong đó có 35 học sinh giỏi môn Toán, 30 học sinh giỏi môn Hóa, 33 học sinh giỏi môn Lý; 25 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 26 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 27 học sinh giỏi cả Hóa và Lý. Hỏi có bao nhiêu học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý và Hóa? (biết học sinh nào cũng giỏi ít nhất một trong các môn đó).

A. 18 học sinh. B. 22 học sinh. C. 17 học sinh. D. 23 học sinh.

Câu 20: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo