Quảng cáo
Đề khảo sát lần 1 lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lục Nam Bắc Giang

Đề khảo sát lần 1 lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lục Nam Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lần 1 lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lục Nam Bắc Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề khảo sát lần 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Lục Nam – Bắc Giang : + Từ hai vị trí A B người ta quan sát một cái cây (hình vẽ). Lấy C là điểm gốc cây, D là điểm ngọn cây. Gọi A và B là hai điểm cùng thẳng hàng với điểm H thuộc chiều cao CD của cây sao cho AB CD tại H. Người ta đo được AB m 10 HC m 17 α 63 β 48. Chiều cao CD của cây gần với giá trị nào sau đây? + Lớp 10A có 37 học sinh làm bài kiểm tra môn toán. Đề bài gồm có 3 bài toán. Sau khi kiểm tra, cô giáo tổng hợp được kết quả như sau: Có 20 em giải được bài toán thứ nhất, 14 em giải được bài toán thứ hai, 10 em giải được bài toán thứ ba, 5 em giải được bài toán thứ hai và thứ ba, 2 em giải được bài toán thứ nhất và thứ hai, 6 em giải được bài toán thứ nhất và thứ ba, chỉ có 1 học sinh giải được cả ba bài toán. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh không giải được bài toán nào? + Cho hàm số 2 yx x m 4 32 (với m là tham số). a) Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(4;5). b) Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại ít nhất một điểm có hoành độ thuộc khoảng (1;4). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 1/4

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT LỤC NAM

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN I

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN – LỚP 10 (Đề thi có 4 trang) Thời gian: 120 phút (TN: 70 + TL: 50)

Họ và tên thí sinh:...................................................................., Lớp: ….… SBD:.....................

Mã đề thi

101 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 điểm)

Câu 1. Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số ( ) 2 4 5 f x x x = − + ?

A. Hàm số đồng biến trên ( ) ;2 −∞ , nghịch biến trên ( ) 2;+ ∞.

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ;2 −∞ và ( ) 2;+ ∞.

C. Hàm số nghịch biến trên ( ) ;2 −∞ , đồng biến trên ( ) 2;+ ∞.

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ;2 −∞ và ( ) 2;+ ∞.

Câu 2. Từ hai vị trí A , B người ta quan sát một cái cây (hình vẽ). Lấy C là điểm gốc cây, D là điểm ngọn cây. Gọi A và B là hai điểm cùng thẳng hàng với điểm H thuộc chiều cao CD của cây sao cho AB CD ⊥ tại H . Người ta đo được 10 AB m = , 1,7 HC m = , 63 α = °, 48 β = ° . Chiều cao CD của cây gần với giá trị nào sau đây?

A. 25,58m. B. 27,28m . C. 26,8m. D. 27,58m .

Câu 3. Cho định lí dạng P Q ⇒ . Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Q là giả thiết của định lí. B. P là điều kiện đủ để có Q. C. Q là điều kiện đủ để có P. D. P là điều kiện cần để có Q.

Câu 4. Cho tam giác ABC có 4 AB = , 6 BC = , 2 7 AC = . Điểm M thuộc đoạn BC sao cho 2 MC MB = . Tính độ dài cạnh AM .

A. 2 3 AM = . B. 4 2 AM = . C. 3 AM = . D. 3 2 AM = .

Câu 5. Biết rằng hàm số ( ) 2 0 y ax bx c a = + + ≠ đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4 tại 2 x = và có đồ thị đi qua

điểm ( ) 0;6 A . Tính tích P abc = .

A. 3 P = −. B. 6 P = −. C. 3 2 P = . D. 6 P = .

Câu 6. Tập xác định của hàm số 1 y x = − là

A. [ ) 1;+∞. B. . C. ( ] ;1 −∞ . D. ( ) 1;+∞.

2/4 Mã đề 101

Câu 7. Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của hệ bất phương trình 1

2 4

x y

x y

+ ≥   − ≤ 

?

A. ( ) 3;2 . B. ( ) 0;5 . C. ( ) 2;4 . D. ( ) 0; 2 − .

Câu 8. Bất phương trình ( ) ( ) 2 1 2 3 0 m x mx m + − − − < vô nghiệm. Điều kiện cần và đủ của tham số m là

2 2 a b a b m − + ≤ ≤ . Tính a b +

A. 8. B. 11. C. 10. D. 9. Câu 9. Tam thức bậc hai ( ) 2 2 3 4 f x x x = + + có biệt thức ∆ bằng

A. 23 − . B. 1. C. 23. D. 1 −.

Câu 10. Cho tập hợp { } 4 A x x = ∈ <  . Tìm mệnh đề đúng?

A.   0;1;2;3;4 A  . B.   0;1;2;3 A  . C.  4 A  . D.   1;2;3 A .

Câu 11. Tam thức

2 2 3 = − − y x x nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A. –1 3 < < x . B. –3 < x hoặc –1 > x . C. –2 < x hoặc 6 > x . D. –1 < x hoặc 3 > x .

Câu 12. Xác định dấu của tam thức bậc hai:

2 ( ) 5 6 f x x x = − + − .

A. ( ) 0 f x < với 3 2 x −< < − và ( ) 0 f x > với 3 x < −hoặc 2 x > −.

B. ( ) 0 f x > với 2 3 x < < và ( ) 0 f x < với 2 x < hoặc 3 x > .

C. ( ) 0 f x > với 3 2 x −< < − và ( ) 0 f x < với 3 x < −hoặc 2 x > −.

D. ( ) 0 f x < với 2 3 x < < và ( ) 0 f x > với 2 x < hoặc 3 x > .

Câu 13. Cho tam giác ABC có , = BC a , = CA b = AB c thỏa mãn 6 5 7 + + + = = a b b c c a . Giá trị của biểu

thức cos 2cos 4cos = + + P A B C bằng

A. 17 4 − . B. 17 4 . C. 15 4 − . D. 15 4 .

Câu 14. Số nghiệm nguyên dương của phương trình 1 3 x x −= − là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 15. Giá trị của cot 45 tan135 cos0 ° ° ° − + bằng bao nhiêu? A. 0 . B. không xác định. C. 1. D. 1 −.

Câu 16. Tìm giá trị nhỏ nhất M của biết thức ( ) ; F x y x y = −+ biết ;x y thỏa mãn

2 2

2 4

5

y x

y x

x y

− ≤   − ≥   + ≤ 

A. 0 M = . B. 2 M = . C. 1 M = . D. 3 M = .

Câu 17. Biết phương trình 2 2 6 3 2 x x x − + = − có duy nhất một nghiệm có dạng x a b = − với

,a b∈.Tính 2 S a b = − .

A. 4 . B. 1 −. C. 3 −. D. 2 . Câu 18. Lớp 10Acó 37 học sinh làm bài kiểm tra môn toán. Đề bài gồm có 3 bài toán. Sau khi kiểm tra, cô giáo tổng hợp được kết quả như sau: Có 20 em giải được bài toán thứ nhất, 14 em giải được bài toán thứ hai, 10em giải được bài toán thứ ba, 5 em giải được bài toán thứ hai và thứ ba, 2em giải được bài toán thứ nhất và thứ hai, 6 em giải được bài toán thứ nhất và thứ ba, chỉ có 1 học sinh giải được cả ba bài toán. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo