
Trường THPT Phạm Phú Thứ Tổ Sinh học – Công nghệ
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1
MÔN SINH HỌC 12 Năm học 2024 - 2025
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn:
Chủ đề: Di truyền phân tử Câu 1. Mỗi DNA con sau khi nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc: A. Bổ sung. B. Bán bảo tồn. C. Bổ sung và bán bảo tồn D. Bổ sung và bảo tồn Câu 2 Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA được gọi là A. codon B. gene C. anticodon D. mã di truyền Câu 3. Vùng điều hòa là vùng A. quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein. B. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã. C. mang thông tin mã hóa các amino acid. D. mang tín hiệu kết thúc phiên mã. Câu 4. Theo F. Jacob và J. Monod, phát biểu đúng về vùng vận hành (operator) trong mô hình cấu trúc của operon Lac là A. vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc protein ức chế, protein này có khả năng ức chế quá trình phiên mã B. trình tự nucleotide đặc biệt, tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã. C. nơi mà RNA polimerase bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên RNA thông tin. D. vùng khi họat động sẽ tổng hợp nên protein , protein này tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào hình thành nên tính trạng. Câu 5. Loại RNA nào dưới đây là thành phần cấu tạo nên ribosome? A. rRNA. B. mRNA. C. tRNA. D. DNA. Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về đột biến gen? A. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể. B. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc gen. C. Đột biến gen gồm: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn. D. Tất cả các đột biến gen đều có hại. Câu 7. Enzyme nào dưới đây tham gia vào quá trình phiên mã? A. DNA polymerase. B. Restrictase. C. DNA ligase. D. RNA polymerase. Câu 8. Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến Gene, phát biểu nào sau đây sai? A. Trong quá trình tái bản DNA, sự có mặt của base nitrogen dạng hiếm có thể phát sinh đột biến gene. B. Đột biến gene được phát sinh chủ yếu trong quá trình tái bản DNA. C. Tần số phát sinh đột biến gene không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến. D. Đột biến gene phát sinh do tác động của các tác nhân lí hoá ở môi trường hay do các tác nhân sinh học. Câu 9.Trong quá trình phiên mã, enzyme phiên mã tương tác với vùng nào để làm gene tháo xoắn? A. Vùng điều hòa. B. Vùng mã hóa. C. Vùng kết thúc. D. Vùng vận hành Câu 6: Trong quá trình phiên mã, phân tử mRNA được tổng hợp theo chiều nào? A. 3’ -> 3’ . B. 3’ -> 5’ . C. 5’ -> 3’ . D. 5’->5’ Câu 10. Trong quá trình dịch mã, đầu tiên tiểu phần nhỏ của ribosome liên kết với mRNA ở vị trí
Trường THPT Phạm Phú Thứ Tổ Sinh học – Công nghệ
2
A. đặc hiệu nằm gần codon mở đầu. B. codon mở đầu 5’-AUG-3’. C. codon kết thúc. D. sau codon mở đầu. Câu 11. Một loại amino acid được mã hóa bởi codon 5’ – ACU – 3’, theo lý thuyết, bộ ba trên mạch khuôn tổng hợp mRNA có trình tự nào sau đây? A. 3’-AGA-5’. B. 3’-ACG- 5’. C. 3’ – TGA – 5’. D. 5’ – ACT – 3’. Câu 12. Gen cấu trúc mã hóa prôtêin ở sinh vật nhân sơ gồm: A. Vùng điều hòa, đoạn exon, đoạn đoạn intron, vùng kết thúc. B. Vùng điều hòa, đoạn exon , đoạn intron. C. Vùng điều hòa, đoạn intron, vùng kết thúc. D. Vùng điều hòa, đoạn exon , vùng kết thúc Câu 13. Công nghệ DNA tái tổ hợp là A. gồm công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene. B. quy trình kĩ thuật sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để thay đổi kiểu gene và kiểu hình của sinh vật. C. quy trình kĩ thuật tạo ra phân tử DNA từ hai nguồn khác nhau (thường từ 2 loài) rồi chuyển vào tế bào nhận. D. tạo ra đoạn DNA có khả năng làm vector có khả năng tái bản cũng như đảm bảo cho gene biểu hiện. Câu 14. Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là A. DNA. B. tRNA. C. rRNA. D. mRNA Câu 15. Phiên mã ngược là hiện tượng A. Protein tổng hợp ra DNA. B. RNA tổng hợp ra DNA. C. DNA tổng hợp ra RNA. D. Protein tổng hợp ra RNA. Câu 16. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.