
1
TRƢỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
THANH KHÊ
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: SINH HỌC 12 A. NỘI DUNG KIẾN THỨC Phần 4: Di truyền học Chƣơng 1: Di truyền phân tử Bài 1: DNA và cơ chế tái bản DNA. Bài 2: Gene, hệ gene và quá trình truyền đạt thông tin di truyền Bài 3: Điều hòa biểu hiện gene Bài 4: Đột biến gene Bài 5: Công nghệ gene Bài 6: Thực hành: Tách chiết DNA Chƣơng 2: Di truyền nhiễm sắc thể Bài 7: Cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể. Bài 8: Học thuyết di truyền Mendel Bài Di tru ền gi i t nh và i tru ền i n ết v i gi i t nh. Bài i n ết g n và h n v g n Bài Đột iến nhiễ sắc thể Bài 3 Di tru ền học ng i và i tru ền học Bài 4 Thực hành: Qu n s t ột s ạng đột iến nhiễ sắc thể Chƣơng 3. Mở rộng học thuyết di truyền nhiễm sắc thể Bài 5 Di tru ền g n ng ài nh n Bài 6 T ơng t c gi iểu g n v i i tr ng và thành tựu chọn gi ng Bài 7 Thực hành: Th nghiệ về th ng iến c tr ng B. CÂU HỎI THAM KHẢO I. Trắc nghiệm nhiều phƣơng án lựa chọn Câu 1. Qu trình nh n đ i DNA đ ợc thực hiện theo nguyên tắc nà s u đ ? A. Bổ sung song song liên tục. B. Bổ sung và bán bảo toàn. C. Khuôn mẫu và bảo toàn. D. Tổng hợp gi n đ ạn. Câu 2. Tr ng qu trình nh n đ i DNA, nuc ti ại A của mạch khuôn liên kết bổ sung v i nucleotide loại nào i tr ng nội bào? A. T. B. G. C. C. D. A. Câu 3. Sơ đ nà s u đ tả đúng về gi i đ ạn kéo dài mạch polynucleotide m i trên một chạc ch Y trong quá trình tái bản DNA sinh vật nh n sơ?
A Sơ đ IV. B Sơ đ I. C Sơ đ III. D Sơ đ II. Câu 4. Ch c c iễn iến củ qu trình t i ản DNA nh s u:
Enz DNA p r s tổng hợp ạch i th chiều 5' - 3'. Tại ạch gi n đ ạn, nz n i n i c c đ ạn O z i v i nh u 3 Một s nz và pr t in nhận iết v tr h i đầu t i ản 4. D i tác động của enzyme, phân tử DNA tháo xoắn, tách hai mạch DNA tạo nên cấu trúc có dạng ch Y.
5 H i ph n tử DNA x ắn tr ại Thứ tự đúng củ qu trình t i ản (nh n đ i) DNA à
2
A. 4 - 1 - 3 - 5 - 2. B. 4 - 3 - 1 - 2 - 5. C. 3 - 4 - 1 - 2 - 5. D. 3 - 4 - 1 - 5 - 2. Câu 5. Quan sát hình sau, cho biết lý do cụ g n cZ, cY, cA h ng đ ợc phiên mã
A G n điều hòa không liên kết đ ợc v i cụm operon lac B RNA p r s và vùng điều hò ngăn cản quá trình phiên mã. C Kh ng có năng ợng hoạt hóa RNA polymerase. D. Protein ức chế bám vào vùng vận hành O ngăn cản RNA polymerase thực hiện nhiệm vụ. Câu 6. Bệnh xơ g n (h u xơ n ng) à ột ệnh i tru ền nghi trọng đột iến tr n g n CFTR Việc nghi n cứu đột iến g n nà có ý nghĩ qu n trọng nhất tr ng việc: A. Tạ r c c gi ng c tr ng có năng suất c B. Giải th ch cơ chế i tru ền c c t nh trạng sinh vật C. Chẩn đ n s và tì iế ph ơng ph p điều tr hiệu quả ch ệnh nh n D. Tạ r c c gi ng vật nu i có hả năng h ng ệnh t t Câu 7. Chiếu xạ bào tử nấ để tạo chủng nấm Penicillium đột biến sản xuất penicillin có hoạt tính cao gấp 200 lần Ý nghĩ nghi n cứu này là gì? A. Tạo ra gi ng cây tr ng, vật nuôi m i, đ p ứng nhu cầu inh ỡng và s thích củ c n ng i B. Tạo ra gi ng vi sinh vật m i, đ p ứng nhu cầu inh ỡng và s thích củ c n ng i C. Tạo ra gi ng vật nuôi m i, đ p ứng nhu cầu inh ỡng và s thích củ c n ng i D. Tạo ra gi ng cây tr ng m i, đ p ứng nhu cầu inh ỡng và s thích củ c n ng i Câu 8. Trong công nghệ gene, ứng dụng nà s u đ đ ợc cho là vi phạm vấn đề đạ đức sinh học? A. Cừu chuyển g n có g n qu đ nh protein antithrombin củ ng i. B. Sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để chỉnh sửa hệ gene củ ng i. C. Cây tr ng có gene kháng thu c diệt cỏ, kháng côn trùng có thể lai v i cây hoang dại, tạo nên các cây “si u cỏ dại” D. Các loài vi khuẩn biến đổi gene giúp cây tr ng tăng c ng hấp thụ nitrogen, ức chế các vi khuẩn và nấm gây bệnh cho cây. Câu 9. Chuyển gene tổng hợp chất kháng sinh của xạ khuẩn (Penucilium sp) vào vi khuẩn (E c i) ng i t đã giải quyết đ ợc vấn đề gì trong sản xuất kháng sinh A. Rút ngắn th i gian B. Nâng cao chất ợng sản phẩm. C. Hạ giá thành sản phẩm. D Tăng sản ợng. Câu 10. Trong thí nghiệm tách chiết DNA từ gan gà, các phân tử DNA có xu h ng b đẩy sát lại gần nhau và kết tụ lại v i nh u i dạng vật chất có màu trắng đục à t c động của thành phần nào …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.