Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Lịch sử 10 năm 2023–2024 trường THPT Phạm Phú Thứ (Đà Nẵng)

Đề cương ôn tập Học kì 2 Lịch sử 10 năm 2023–2024 trường THPT Phạm Phú Thứ (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ II – LỊCH SỬ 10 – NĂM HỌC: 2023 – 2024 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)

- HS ôn tập nội dung các bài 7, 8, 9, 10, 11. - TNKQ tham khảo:

BÀI 7. CÁC CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP THỜI HIỆN ĐẠI Câu 1. Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

A. mạng kết nối Internet không dây.​​ B. mạng kết nối Internet có dây. C. máy tính điện tử.​ ​ ​ ​ D. vệ tinh nhân tạo. Câu 2. Công ty đã bán chiếc điện thoại di động đầu tiên trên thị trường là

A. Sam sung.​ ​ B. Motorola.​ ​ C. Nokia.​ ​ D. Oppo. Câu 3. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

A. cách mạng kĩ thuật số.​ ​ ​ B. cách mạng công nghiệp nhẹ. C. cách mạng kĩ thuật.​​ ​ ​ D. cách mạng 4.0. Câu 4. Robot trí tuệ nhân tạo đầu tiên của Việt Nam chế tạo phục vụ cho ngành

A. Kinh tế.​ ​ B. Giáo dục.​​ C. Quân sự.​ ​ D. Công nghệ thông tin. Câu 5. Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với hai cường quốc Mỹ và

A. Anh. B. Trung Quốc.​ ​ C. Liên Xô.​ ​ D. Ấn Độ. Câu 6. Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

A. internet.​ ​ B. máy hơi nước.​ ​ C. công nghệ thông tin.​ D. máy tính. Câu 7. Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại

A. “văn minh công nghiệp”. ​ ​ B. “văn minh nông nghiệp”. C. “văn minh thông tin”.​ ​ ​ D. “văn minh siêu trí tuệ”. Câu 8. Trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào đã giúp giải phóng sức lao động con người, nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm công nghiệp?

A. Tự động hóa​ ​ ​ ​ B. Công nghệ Robot C. Tự động hóa và Công nghệ Robot​ ​ D. Công nghệ in 3D Câu 9. Quá trình xây dựng tòa nhà bằng công nghệ in 3D so với cách xây dựng khác sẽ có ưu điểm gì?

A. Sản phẩm đẹp và bền hơn.​ ​ ​ B. Giá thành cạnh tranh. C. Tiết kiệm nhân lực và chi phí.​ ​ D. Chịu nhiệt độ cao hơn. Câu 10. Nội dung nào dưới đây là không phản ánh đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

A. Các thành tựu khoa học - công nghệ làm cho tài nguyên thiên nhiên, lao động phổ thông ngày càng mất lợi thế.

B. Tạo ra sự chênh lệch về trình độ phát triển, khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia có xu hướng mở rộng thêm.

C. Chỉ tác động đến lĩnh vực khoa học và công nghệ, không ảnh hưởng đến giáo dục đào tạo và lĩnh vực quản lí nhà nước.

D. Làm xuất hiện nhiều hình thức tội phạm mới, sử dụng công nghệ cao để trốn thuế, lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của người khác. Câu 11. Năm 1946, sự ra đời của máy tính ENIAC đã góp phần quan trọng trong việc đặt nền móng cho

A. mạng internet.​ B. máy tính điện tử.​ ​ C. công nghệ in 3D. D. công nghệ na – no.

BÀI 8. HÀNH TRÌNH PHÁT TRIỂN, THÀNH TỰU CỦA VĂN MINH ĐÔNG NAM Á CỔ - TRUNG ĐẠI Câu 1: Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á ​ A. bước đầu hình thành.​ ​ ​ B. bước đầu phát triển. ​ C. phát triển rực rỡ.​ ​ ​ ​ D. tiếp tục phát triển. Câu 2: Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại? ​ A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).​ B. Kinh thành Huế (Việt Nam). ​ C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).​ ​ D. Chùa Vàng (Mi-an-ma). Câu 3: Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn ​ A. đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.​ ​ B. thế kỉ VII đến thế kỉ XV. ​ C. thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.​ ​ ​ D. thế kỉ XIX đến nay. Câu 4: Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thế kỉ XIII là tôn giáo có nguồn gốc từ ​ A. bán đảo Ả Rập.​ B. Ấn Độ.​ ​ C. Trung Quốc.​ D. Địa Trung Hải. Câu 5: Ý nào sau đây là nguy cơ của văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa của nhân loại hiện nay? ​ A. Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn. ​ B. Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực. ​ C. Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc. ​ D. Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài. Câu 6: Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là ​ A. gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.​ B. cầu sinh sôi nảy nở, mưa thuận gió …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo