
Mã đề 000 Trang 1/4
TRƯỜNG THCS & THPT XUÂN TRƯỜNG TỔ: TOÁN – TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II – TIN HỌC 9
Năm học: 2025 - 2026 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
(Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D trước câu trả lời đúng) Câu 1. Cú pháp của hàm SUMIF là gì? A. =SUMIF(range, criteria, [sum_range]). B. =SUMIF(criteria, range, sum_range) C. =SUMIF(range, sum_range, criteria). D. =SUMIF(sum_range, criteria, range) Câu 2. Cú pháp của hàm IF là: A. =IF(logical_test, value_if_true, value_if_false). B. =IF(value_if_true, logical_test, value_if_false). C. =IF(logical_test, value_if_false, value_if_true). D. =IF(value_if_false, logical_test, value_if_true). Câu 3. Trong hàm IF, nếu điều kiện đúng thì sẽ trả về: A. logical_test. B. value_if_true. C. value_if_false. D. range Câu 4. Trong hàm SUMIF, nếu muốn tính tổng tất cả các giá trị lớn hơn 100, ta viết điều kiện: A. ">100". B. "<100". C. "=100". D. "<=100" Câu 5. Để tính tổng các giá trị trong cột B khi cột A chứa từ khóa "Sách", công thức nào sau đây là đúng? A. =SUMIF(A:A, "Sách", B:B). B. =SUM(A:A). C. =IF(A1="Sách", SUM(B:B), 0). D. =COUNTIF(A:A, "Sách"). Câu 6. Công thức =IF(A1>10, "Lớn hơn 10", "Nhỏ hơn hoặc bằng 10") có tác dụng: A. Tính tổng các giá trị lớn hơn 10. B. Đếm số ô lớn hơn 10. C. Kiểm tra A1 có lớn hơn 10 hay không. D. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần. Câu 7. Công thức =IF(A1="Nam", "Đi học", "Ở nhà") có ý nghĩa gì? A. Kiểm tra A1 có giá trị là "Nam" hay không. B. Tính tổng các giá trị trong A1. C. Đếm số ô có giá trị là "Nam". D. Kiểm tra A1, nếu bằng "Nam" thì trả về "Đi học", ngược lại trả về "Ở nhà". Câu 8. Cho công thức =IF(B2>=100, "Đạt", "Không đạt"), kết quả sẽ là gì nếu ô B2 chứa giá trị 85? A. Đạt. B. Không đạt. C. Lỗi công thức. D. Không có kết quả. Câu 9. Công thức =IF(A1>100, "Cao", "Thấp") có ý nghĩa gì? A. Kiểm tra A1 có lớn hơn 100 không, nếu đúng trả về "Cao", nếu sai trả về "Thấp". B. Tính tổng các giá trị lớn hơn 100. C. Tìm giá trị lớn nhất trong A1. D. Đếm số ô có giá trị lớn hơn 100. Câu 10. Khi sử dụng hàm IF lồng nhau như sau: =IF(B2>=90, "Xuất sắc", IF(B2>=70, "Khá", IF(B2>=50, "Trung bình", "Yếu"))), nếu B2 = 65 thì kết quả sẽ là: A. Xuất sắc. B. Khá. C. Trung bình. D. Yếu Câu 11. Công thức nào sau đây sử dụng hàm IF để kiểm tra số âm? A. =IF(A1<0, "Âm", "Dương"). B. =IF(A1=0, "Âm", "Dương"). C. =IF(A1>0, "Âm", "Dương"). D. =IF(A1<>0, "Âm", "Dương"). Câu 12. Công thức =SUMIF(A1:A10, "<=50", B1:B10) có ý nghĩa gì? A. Tính tổng các giá trị trong B1:B10 tương ứng với các ô trong A1:A10 nhỏ hơn hoặc bằng 50. B. Tính tổng tất cả các giá trị trong A1:A10 nhỏ hơn hoặc bằng 50. C. Đếm số ô trong A1:A10 nhỏ hơn hoặc bằng 50. D. Tìm giá trị nhỏ nhất trong A1:A10. Câu 13. Để tính tổng tiền chi tiêu cho danh mục "Học phí" trong bảng tính có cột A là danh mục và cột B là số tiền, công thức đúng là: A. =SUMIF(A2:A10, "Chi phí", B2:B10). B. =SUMIF(A2:A10, "Học phí", B2:B10). C. =IF(A2="Học phí", SUM(B2:B10), 0). D. =COUNTIF(A2:A10, "Học phí"). Câu 14. Để tính tổng các giá trị lớn hơn 100 trong dãy A1:A10, công thức nào là đúng? A. =SUMIF(A1:A10, ">100"). B. =SUMIF(A1:A10, "<100"). C. =SUM(A1:A10>100). D. =IF(A1>100, SUM(A1:A10), 0). Câu 15. Để tính tổng tiền chi tiêu cho danh mục "Ăn uống", công thức nào là chính xác? A. =IF(A2="Ăn uống", SUM(B2:B20), 0). B. =SUMIF(A2:A20, "Ăn uống", B2:B20). C. =COUNTIF(A2:A20, "Ăn uống"). D. =SUM(B2:B20).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.