Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Công nghệ Công nghiệp 10 năm 2024–2025 trường THPT Đào Sơn Tây (TP Hồ Chí Minh)

Đề cương ôn tập Học kì 2 Công nghệ Công nghiệp 10 năm 2024–2025 trường THPT Đào Sơn Tây (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HK2 – KHỐI 10

BÀI 11: HÌNH CHIẾU TRỤC ĐO

Câu 1: Khái niệm hình chiếu trục đo: A. Là hình biểu diễn hai chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song. B. Là hình biểu diễn đồng thời cả ba chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song. C. Là hình được xây dựng bẳng phép chiếu song song. D. Đáp án khác. Câu 2: Các trục tọa độ Oxyz gắn với vật thể theo các chiều nào? A. Chiều rộng. B. Chiều dài. C. Chiều cao. D. Cả 3 ý trên. Câu 3: Hình chiếu của vật thể thu được trên mặt phẳng hình chiếu được gọi là: A. Hình chiếu trục đo. B. Hình chiếu của các trục tọa độ. C. Hình chiếu vuông góc. D. Đáp án khác. Câu 4: Các trục O’x’, O’y’ và O’z’ gọi là: A. Trục đo. B. Hệ trục tọa độ. C. Góc trục đo. D. Đáp án khác. Câu 5: Góc giữa các trục đo ?′??′ ෣, ?′??′ ෣, ?′??′ ෣ gọi là: A. Trục đo. B. Hệ trục tọa độ. C. Góc trục đo. D. Đáp án khác.

Câu 6: p =

ைᇱ஺ᇱ

ை஺ là hệ số nào?

A. Hệ số biến dạng theo trục Oy. B. Hệ số biến dạng theo trục O’y’. C. Hệ số biến dạng theo trục Ox. D. Hệ số biến dạng theo trục O’x’.

Câu 7: q =

ைᇱ஻ᇱ

ை஻ là hệ số biến dạng nào?

A. Hệ số biến dạng theo trục Oy. B. Hệ số biến dạng theo trục O’y’. C. Hệ số biến dạng theo trục Ox. D. Hệ số biến dạng theo trục O’x’. Câu 8: Có bao nhiêu hệ số biến dạng? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 9: Em hãy: Quan sát hình a, b và xác định hình chiếu tương ứng.

a) b)

A. a – Hình chiếu trục đo; b – Hình chiếu vuông góc. B. a – Hình chiếu vuông góc; b – Hình chiếu trục đo. C. a – Hình chiếu vuông góc; b – Hình chiếu của các trục tọa độ. D. Đáp án khác.

CHƯƠNG II: VẼ KĨ THUẬT

BÀI 13: BIỂU DIỄN QUY ƯỚC REN

Câu 1: Các chi tiết có ren được sử dụng rộng rãi trong: A. Các loài động vật có sức mạnh lớn như hổ, gấu,… B. Các loài thực vật có thân gỗ cứng C. Các máy móc, thiết bị và trong đời sống. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 2: Ren ngoài còn gọi là: A. Ren trục B. Ren lỗ C. Ren trần D. Ren lộ thiên Câu 3: Ren dùng để làm gì? A. Ghép nối các chi tiết máy với nhau. B. Dùng để truyền chuyển động. C. Tạo nên phương thức kết nối bán dẫn D. Cả A và B. Câu 4: Câu nào sau đây không đúng về quy định biểu diễn đối với ren nhìn thấy? A. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm. B. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm. C. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm. D. Vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm. Câu 5: Ren hệ mét được kí hiệu là gì? A. Metre B. M C. Sq D. Tr Câu 6: Ren trong là ren: A. Được hình thành ở mặt ngoài. B. Được hình thành ở mặt trong của chi tiết. C. Ren tạo nên phương thức kết nối bán dẫn. D. Cả B và C. Câu 7: Vòng chân ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào? A. Vẽ hở bằng nét liền mảnh. B. Vẽ hở bằng nét liền đậm. C. Vẽ kín bằng nét chấm gạch. D. Vẽ kín bằng nét đứt mảnh. Câu 8: Trường hợp ren bị che khuất thì: A. Các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét liền mảnh. B. Các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét đứt mảnh.

C. Đường đỉnh ren và chân ren được vẽ liền mảnh còn giới hạn ren thì vẽ bằng nét đứt mảnh. D. Đường đỉnh ren và chân ren được vẽ bằng nét đứt mảnh còn giới hạn ren thì vẽ bằng nét liền mảnh. Câu 9: Trong kí hiệu ren thì ghi những gì? A. Kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren, bước của ren, hướng xoắn đối với ren trái. B. Kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren, bước của ren, hướng xoắn đối với ren phải. C. Kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính ren, số vòng xoắn đối với ren trên. D. Kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính ren, số vòng xoắn đối với ren dưới. Câu 10: Các chi tiết có ren được sử dụng rộng rãi trong: A. Các đồ vật lớn và nặng B. Các mối ghép mềm C. Các máy móc, thiết bị và trong đời sống. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 11. Đối với ren nhìn thấy, dùng nét liền đậm vẽ: A. Đường đỉnh ren B. Đường giới hạn ren C. Cả A và B đều đúng D. Đáp án khác Câu 12. Vòng chân ren được vẽ: A. Cả vòng B. 1/2 vòng C. 3/4 vòng D. 1/4 vòng Câu 13: Ren ngoài còn gọi là: A. Ren trục B. Ren lỗ C. Ren trần D. Ren lộ thiên Câu 14: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo