
1
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1- NĂM HỌC 2025- 2026
MÔN ĐỊA LÍ 12 A. TRẮC NGHIỆM BÀI 1: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1. Nước ta tiếp giáp vùng biển nhiệt đới rộng nên có A. nhiều loại khoáng sản kim loại. B. có nhiều bão, áp thấp nhiệt đới. C. rừng ngập mặn ven biển rộng. D. địa hình ven biển khá đa dạng. Câu 2. Nước ta có vị trí bán đảo nên A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. B. thiên nhiên mang tính biển lớn. C. lượng mưa lớn, độ ẩm khá cao. D. cảnh quan xanh tốt quanh năm. Câu 3. Nước ta nằm trong khu vực có vận động kiến tạo và ngoại lực tác động mạnh nên có A. địa hình phân hóa đa dạng. B. tài nguyên sinh vật giàu có. C. khí hậu nhiệt đới gió mùa. D. nhiệt ẩm thay đổi theo mùa. BÀI 2: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA VÀ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?
A. Khí hậu có sự phân hoá đa dạng. B. Khí hậu mang tính chất nhiệt đới. C. Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng. D. Chịu tác động sâu sắc của gió mùa. Câu 2. Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ A. trung tâm áp cao Xibia. B. trung tâm áp cao Bắc Ấn độ Dương. C. trung tâm áp cao Hawaii. D. trung tâm áp cao chí tuyến bán cầu Nam. Câu 3. Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là
A. Tây ôn đới. B. Tín phong. C. gió phơn. D. gió mùa. BÀI 3: SỰ PHÂN HÓA ĐA DẠNG CỦA THIÊN NHIÊN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNGNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng A. nhiệt đới gió mùa. B. ôn đới gió mùa. C. cận nhiệt đới. D. gió mùa. Câu 2. Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài sinh vật nào sau đây chiếm ưu thế? A. Xích đạo. B. Nhiệt đới. C. Cận nhiệt. D. Ôn đới. Câu 3. Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là
A. xích đạo và nhiệt đới. B. nhiệt đới và cận nhiệt đới. C. cận nhiệt đới và xích đạo. D. cận xích đạo và ôn đới. BÀI 5: VẤN ĐỀ SỬ DỤNG HỢP LÍ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1. Biện pháp bảo vệ đất trồng ở miền núi nước ta là A. tăng du canh. B. xây hồ thủy điện. C. khai thác rừng. D. chống xói mòn.
2
Câu 2. Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là A. đẩy mạnh trồng rừng. B. quy định việc khai thác. C. quy hoạch dân cư. D. xây hồ thủy điện. Câu 3. Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở A. rừng sản xuất. B. rừng phòng hộ. C. các khu bảo tồn. D. vườn quốc gia. BÀI 7: DÂN SỐ I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1. Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia A. Inđônêxia và Philippin. B. Inđônêxia và Malaixia. C. Inđônêxia và Thái Lan. D. Inđônêxia và Mianma. Câu 2. Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A. Tuyên truyền, giáo dục chính sách về dân số. B. Dân số nước ta đang có xu hướng già hóa nhanh. C. Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình. D. Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống. Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta? A. Ngày càng giảm. B. Ngày càng tăng. C. Ít biến động. D. Mật độ thấp. BÀI 8: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1. Chuyển dịch cơ cấu lao động nước ta hiện nay A. chưa có sự thay đổi tỉ trọng các ngành. B. có quan hệ với quá trình hiện đại hóa. C. không phù hợp với xu hướng hội nhập. D. giảm dần lao động có trình độ đại học. Câu 2. Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là A. đẩy mạnh xuất khẩu lao động. B. đẩy mạnh quá trình đô thị hóa. C. xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí. D. chuyển cư tới các vùng khác. Câu 3. Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là A. khôi phục các nghề thủ công. B. tiến hành thâm canh, tăng vụ. C. phát triển kinh tế hộ gia đình. D. khai hoang mở rộng diện tích. Câu 4. Lao động nước ta hiện nay A. phân bố đồng đều giữa nông thôn và thành thị. B. tình trạng thất nghiệp được giải quyết triệt để. C. có sự thay đổi tỉ lệ giữa các khu vực kinh tế. D. có …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.