
TRƯỜNG THCS&THPT CỬA VIỆT TỔ VẬT LÍ-HÓA HỌC-SINH HỌC-CN-TB
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------------------------------- MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN VẬT LÍ LỚP 11. NĂM HỌC 2025-2026 1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II VẬT LÍ 11
T T Chương Nội dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ %
điểm TNKQ Tự luận
(3 câu) Nhiều lựa chọn
(16 câu)
Đúng – Sai (2 câu = 8 ý)
Trả lời ngắn
(4 câu)
B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD
1 Chương III.
Điện trường.
1. Điện trường. Tụ điện 2 1 1 2 1 1 3 4 1 20
2
Chương IV. Dòng điện. Mạch điện
2. Cường độ dòng điện (3t) 3 1 1 3 1 1 20
3. Điện trở. Định luật Ohm. Nguồn điện (7t)
4 1 1 2 1 1 2 5 3 4 45
4. Năng lượng điện. Công suất điện (2t) 5 1 0 5 1 15
Tổng số ý/câu 14 2 2 4 2 2 2 1 2 16 9 6 16 8 4 3 Tổng số điểm 4,0 2,0 1,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10
Tỉ lệ % 40% 20% 10% 30% 40% 30% 30% 100%
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II VẬT LÍ 11
TT Chương
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận Nhiều lựa
chọn
Đúng –
Sai
Trả lời
ngắn
B H V
D B H V
D B H V
D B H V
D
1 Chương
III
1. Điện trường. Tụ điện
Biết: - Phát biểu được định luật Coulomb và nêu được đơn vị đo điện tích.
- Nêu được khái niệm điện trường là trường lực được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.
- Nêu được ý nghĩa của cường độ điện trường và định nghĩa được cường độ điện trường tại một điểm được đo bằng tỉ số giữa lực tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó và độ lớn của điện tích đó.
- Nêu được điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về thế năng.
- Nêu được thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét. - Nêu được định nghĩa điện dung và đơn vị của điện dung của tụ điện.
2 1
Hiểu: - Lập luận để xây dựng được biểu thức tính năng lượng tụ điện, điện tích của tụ điện.
- Lập luận qua quan sát hình ảnh (hoặc tài liệu đa phương tiện)
1 2 1
nêu được điện thế tại một điểm trong điện trường được xác định bằng công dịch chuyển một đơn vị điện tích dương từ vô cực về điểm đó.
- Sử dụng biểu thức E = Q/4nεor2, tính và mô tả được cường độ điện trường do một điện tích điểm Q đặt trong chân không hoặc trong không khí gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r.
Vận dụng: - Vận dụng được công thức điện dung của bộ tụ điện ghép nối tiếp, ghép song song. 1
2 Chương
IV
2. Cường độ dòng điện
Biết: Định nghĩa được đơn vị đo điện lượng coulomb là lượng điện tích chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 s khi có cường độ dòng điện 1 A chạy qua dây dẫn.
3
Hiểu: Dựa vào tài liệu đa phương tiện hoặc xử lí bảng số liệu cho trước nêu được cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được xác định bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
1
Vận dụng: Vận dụng được biểu thức I = Snve cho dây dẫn có dòng điện, với n là mật độ hạt mang điện, S là tiết diện thẳng của dây, v là tốc độ dịch chuyển của hạt mang điện tích e.
1
3. Điện trở. Định luật Ohm. Nguồn điện
Biết: - Định nghĩa được điện trở, đơn vị đo điện trở và nêu được các nguyên nhân chính gây ra điện trở. - Phát biểu được định luật Ohm cho vật dẫn kim loại. - Định nghĩa được suất điện động qua năng lượng dịch
4 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.