
I. MỤC TIÊU I.1. Kiến thứcHọc sinh ôn tập các kiến thức về Cân bằng hóa học Nitrogen- sulfur Đại cương vè hóa học hữu cơ I.2. Kỹ năng Học sinh rèn các kỹ năng : Viết phương trình tính chất của S, SO2, H2SO4 Nhận biết gốc SO42-
Viết công thức đơn giản nhất, công thức phân tử, công thưc cấu tạo một số chất hữu cơ Xác định nhóm chức dựa trên phổ IR, xác định M dựa trên phổ MS Bài toán về oleum, tính chất dung dịch H2SO4 loãng, đặc, sản xuất sulfuric acid Bài toán tìm công thưc phân tử hợp chất hữu cơ II. NỘI DUNG II.1. Các dạng câu hỏi định tính 1. Giải thích tính chất, ứng dụng của S, SO2, H2SO4 muối sulfate 2. Viết phương trình theo sơ đồ của S, SO2, H2SO4 muối sulfate 3. Phân biệt gốc sulfate với các gốc khác 4. Viết công thức đơn giản nhất, công thức phân tử, công thưc cấu tạo một số chất hữu cơ 5. Xác định nhóm chức dựa trên phổ IR, xác định M dựa trên phổ MS II.2. Các dạng câu hỏi định lượng 1. Bài toán về oleum 2. Bài toán về tính chất dung dịch H2SO4 loãng, đặc, sản xuất sulfuric acid 3. Bài toán tìm công thưc phân tử hợp chất hữu cơ II.3. Câu hỏi và bài tập minh họa a. Trắc nghiệm Mức độ nhận biết. Câu 1: Các số oxi hóa có thể có của sulfur là: A. -2; -1; 0; +4. B. -2; 0; +4; +6. C. 0; +4; +6; +8. D. 0; +3; +5; +7. Câu 2: Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì? A. tính khử. B. tính oxi hóa. C. vừa tính oxi hóa, vừa tính khử. D. tính lưỡng tính. Câu 3: Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2, khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là A. O2. B. CO2. C. SO2. D. N2. Câu 4: Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là A. NH3. B. CO2. C. SO2. D. O3. Câu 5: Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng, … Công thức của thạch cao sống là A. BaSO4. B. CaSO4.2H2O. C. MgSO4. D. CuSO4.5H2O. Câu 6: Ở thể lỏng, chất nào sau đây có dạng sách như dầu do tồn tại liên kết hydrogen rất mạnh giữa các phân tử? A. HF B. 2 4 H SO C. H2O D. CH3COOH
Câu 7: Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng? A. Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều. B. Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều. C. Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều. D. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ BỘ MÔN : HÓA HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I- K11 NĂM HỌC 2023- 2024
Câu 8: Trong công nghiệm sản xuất sulfuric acid, hai nguồn nguyên liệu được khai thác từ mỏ để cung cấp nguyên tố sulfur là A. ZnS, PbS B. H2S, SO2 C. CaSO4, BaSO4 D. S, FeS2 Câu 9: Hydrocarbon là loại hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử có các nguyên tố nào sau đây? A. C và H. B. C, H và O. C. C, H và N. D. C, H, O và N. Câu 10. Trong các hợp chất sau, chất nào là dẫn xuất của hydrocarbon?
A. CH4. B. CH3OH. C. C2H4. D. C3H8. Câu 11: Phản ứng hoá học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra A. chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định. B. nhanh và cho một sản phẩm duy nhất. C. nhanh, không hoàn toàn, không theo một hưởng nhất định. D. chậm, hoàn toàn, không theo một hưởng nhất định. Câu 12: Phổ hồng ngoại là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để nghiên cứu về A. thành phần nguyên tố chất hữu cơ. B. thành phần phân tử hợp chất hữu cơ. C. cấu tạo hợp chất hữu cơ. D. cấu trúc không gian hợp chất hữu cơ. Câu 13. Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây? A. Phương pháp chưng cất. B. Phương pháp chiết C. Phương pháp kết tinh. D. Sắc kí cột. Câu 14. Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn? A. Phương pháp chưng cất. B. Phương pháp chiết C. Phương pháp kết tinh. D. Sắc kí cột. Câu 15: Công thức nào sau đây là công thức phân tử của acetic acid (CH3COOH)? A. CH3-COOH B. C2H4O2 C. CH2O D. CxHyOz Mức độ thông hiêu Câu 16: Phản ứng nào sau đây sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. S + O2
0t SO2.
B. S + 2Na
0t Na2S.
C. S + 2H2SO4 (đ)
0t 3SO2↑ + 2H2O.
D. S + 6HNO3 (đ)
0t …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.