Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Sinh học 10 năm 2025–2026 trường THPT A Túc (Quảng Trị)

Đề cương ôn tập Học kì 1 Sinh học 10 năm 2025–2026 trường THPT A Túc (Quảng Trị)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – SINH HỌC 10– NĂM HỌC 2025-2026 A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1: Trình tự nào phản ánh đúng quá trình hô hấp tế bào? A. Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi chuyền điện tử. B. Đường phân → chuỗi chuyền điện tử → chu trình Krebs. C. Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi chuyền điện tử. D. Chuỗi chuyền điện tử → đường phân → chu trình Krebs. Câu 2: Trong tế bào sống, chất nào sau đây có vai trò xúc tác cho các phản ứng xảy ra? A. ATP. B. Lipit. C. Enzim. D. Glucôzơ. Câu 3: Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là A. thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy. B. Màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất. C. Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi. D. màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. Câu 4: Các phân tử hữu cơ do sinh vật sống tạo thành được gọi là A. phân tử sinh học. B. đa phân tử. C. phân tử hóa học. D. đại phân tử. Câu 5: Xúc tác các phản ứng hóa sinh trong tế bào là chức năng của A. hormone. B. enzyme. C. kháng thể. D. hemoglobin. Câu 6: Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi A. hai phân tử Glucose. B. một phân tử Glucose và một phân tử fructose. C. hai phân tử fructose. D. một phân tử Glucose và một phân tử galactose. Câu 7: Nhóm thực phẩm nào sau đây giàu protein? A. Rau muống, gạo, cá, trứng B. Gạo, ngô, lạc, bí đỏ C. Đậu cô ve, trứng, bắp cải D. Thịt, cá, sữa, trứng Câu 8: Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên A. trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh B. trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém. C. trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh. D. trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản chậm. Câu 9: Ý nào sau đây là đúng khi nói về chức năng của nhân tế bào? A. Thực hiện sự trao đổi chất có chọn lọc giữa tế bào và môi trường. B. Bảo vệ tế bào. C. Di truyền, điều khiển mọi hoạt động của tế bào. D. Trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém. Câu 10: Một nhà nghiên cứu quan sát hai loại tế bào A và B dưới kính hiển vi điện tử, thu được các đặc điểm sau: Tế bào A: Có thành tế bào bằng xenlulozơ, có lục lạp, không bào trung tâm phát triển. Tế bào B: Không có thành tế bào, không có lục lạp, có trung thể. Nhận định nào sau đây là đúng nhất? A. Tế bào A là tế bào động vật, tế bào B là tế bào thực vật. B. Tế bào A và B đều là tế bào thực vật vì đều có màng sinh chất. C. Tế bào A là tế bào thực vật, tế bào B là tế bào động vật. D. Tế bào A và B đều là tế bào động vật vì đều có nhân thật. Câu 11: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là A. vận chuyển chủ động. B. vận chuyển thụ động.

C. thẩm tách. D. thẩm thấu. Câu 12: Vai trò của enzyme trong tế bào là gì? A. Chất xúc tác. B. Chất nền. C. Tích trữ năng lượng. D. Tham gia vào quang hợp. Câu 13: Năng lượng được giải phóng trong dị hoá cuối cùng cũng đều biến thành: A. Quang năng. B. Hoá năng. C. Nhiệt năng. D. Cơ năng. Câu 14: …(1)… là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản sẽ đi kèm với sự …(2)… năng lượng. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là: A. 1 – đồng hóa; 2 – tích lũy. B. 1 – đồng hóa; 2 – phân giải. C. 1 – đị hóa; 2 – tích lũy. D. 1 – dị hóa; 2 – phân giải. Câu 15: Phân giải các chất trong tế bào là A. quá trình phá vỡ các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời giải phóng năng lượng. B. quá trình hình thành các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời giải phóng năng lượng. C. quá trình phá vỡ các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời tích lũy năng lượng. D. quá trình hình thành các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời tích lũy năng lượng. Câu 16: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào? A. Chu trình Kreps → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp. B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Kreps. C. Đường phân → Chu trình Kreps→ Chuỗi truyền electron hô hấp. D. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo