Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Tin học 7 năm 2024-2025 trường THCS Nguyễn Trãi (Quảng Nam)

Đề thi Học kì 2 Tin học 7 năm 2024-2025 trường THCS Nguyễn Trãi (Quảng Nam)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ_MÔN TIN HỌC, LỚP 7 CHK2_NĂM HỌC 2024-2025.

TT Chương/chủ

đề Nội ng/đơn i n hức

Mức độ nhận thức

Tổng % điểm

Nhận i h ng hiể ận ng

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Chủ đề E.

Ứng ng in học

1. Bảng tính điện tử cơ bản

1

10% 1điểm

2. Phần mềm trình chiếu cơ bản 2 2 40% 2 điểm

2 Chủ đề F: Giải quy t vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Một số thuật toán sắp xếp và tìm kiếm cơ bản 8 1

50 % Điểm

số câu 8 3 3 13 câu

T ng số điểm 4 3 3 10 điểm

% 40% 30% 20% 10% 100%

ch ng 70% 30% 100%

NG Đ C ĐỀ IỂM CHKII

MÔN: IN HỌC LỚP: 7_NĂM HỌC 2024-2025.

TT Chương/

Chủ đề

Nội ng/Đơn

i n hức Mức độ đ nh gi c h i h ức độ nhận hức

Nhận i h ng hiể ận ng

1 Chủ đề E.

Ứng ng in học

1. Bảng tính điện tử cơ bản

Nhận i

– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm bảng tính.

– Thực hiện được một số thao tác đơn giản với trang tính.

– Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử dụng được một số hàm đơn giản

– Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ trong công thức, tạo được bảng tính đơn giản có số liệu tính toán bằng công thức.

1TL

2. Phần mềm trình chiếu cơ bản

Nhận i

– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu.

h ng hiể

– Giải thích được các công cụ trong phần mềm trình chiếu

ận ng

– Sử dụng được các định dạng cho văn

2TL 2TL

bản, ảnh minh hoạ và hiệu ứng một cách hợp lí.

– Sao chép được dữ liệu phù hợp từ tệp văn bản sang trang trình chiếu.

– Tạo được một báo cáo có tiêu đề, cấu trúc phân cấp, ảnh minh

ận ng ca

- Nhớ và viết được các lệnh bất kì theo yêu cầu trong phần mềm trình chiếu.

2 Chủ đề F:

Giải quy t vấn đề với sự trợ giúp của

Một số thuật toán sắp xếp và tìm kiếm cơ bản

Nhận bi t – Nêu được ý nghĩa của việc chia một bài toán thành những bài toán nhỏ hơn. Thông hiểu – Giải thích được một vài thuật toán sắp xếp và tìm kiếm cơ bản, bằng các bước thủ công (không cần dùng máy tính). – Giải thích được mối liên quan giữa sắp xếp và tìm kiếm, nêu được ví dụ minh hoạ. Vận d ng

– Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán đó trên một bộ dữ liệu vào có kích thước nhỏ.

8 TL 1TL

ổng 8 3 3

40% 30% 30%

ch ng 70% 30%

UBND HUYỆN NÚI THÀNH ƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

KIỂM TRA CUỐI KỲ II_NĂM HỌC 2024-2025

MÔN: TIN HỌC LỚP: 7 Thời gian: 45 phút. (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………… Lớp: ………………………….

Đ nh giá và nhận xét của GVBM:

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (4.0 điểm) Khoanh vào chữ cái của câu trả lời đú hất. Câu 1. Thuật toán sắp xếp chọn có thể sắp xếp những loại dữ liệu nào trong các kiểu dữ liệu sau đây? A. Chỉ số nguyên. B. Chỉ chuỗi. C. Dữ liệu có thể so sánh được. D. Chỉ dữ liệu kiểu số thực. Câu 2. Thuật toán sắp xếp hoạt động như thế nào? A. So sánh các cặp phần tử liền kề và hoán đổi chúng nếu sai thứ tự. B. Xây dựng một cây nhị phân và thực hiện hoán đổi. C. Chia danh sách thành hai phần và sắp xếp mỗi phần. D. Tìm phần tử nhỏ nhất và đặt nó vào vị trí đầu tiên. Câu 3. Thuật toán Selection Sort là thuật toán gì? A. Sắp xếp phân tách. B. Sắp xếp trộn. C. Sắp xếp chọn. D. Sắp xếp chèn. Câu 4. Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là của thuật toán tìm kiếm tuần tự? A. Cần mảng đã được sắp xếp. B. Chạy nhanh hơn tìm kiếm nhị phân. C. Thực hiện tìm kiếm từ đầu đến cuối mảng. D. Cần chia mảng thành các phần. Câu 5. Tại sao ta cần chia bài toán thành nhiều bài toán nhỏ? A. Để tìm được đầu kết quả của bài toán nhỏ. B. Để dễ dàng giải quyết bài toán. C. Để thay đổi yêu cầu của bài toán. D. Để tìm ra yêu cầu của bài toán. Câu 6. Tìm kiếm nhị phân hoạt động hiệu quả nhất với danh sách nào trong các dạng danh sách sau đây? A. Không sắp xếp. B. Đã được sắp xếp. C. Liệt kê. D. Được sắp xếp giảm dần. Câu 7. Mỗi lần thực hiện tìm kiếm nhị phân, thuật toán loại bỏ phần tử (nhóm phần tử) nào trong các ý sau đây? A. Một nửa danh sách. B. Một phần tử. C. Một nửa số phép so sánh. D. Không loại bỏ gì. Câu 8. Trong trường hợp tìm kiếm tuần tự trên mảng có 100 phần tử, số phép so sánh tối đa là bao nhiêu? A. 50. B. 100. C. 10. D. 1.

Mã đề: A ĐỀ CHÍNH THỨC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo