Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 8 - Đề số 3 - Kết nối tri thức

Đề thi học kì 1 Toán 8 - Đề số 3 - Kết nối tri thức

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 3

Môn: Toán - Lớp 8

Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức 5 chương đầu tiên của chương trình sách giáo khoa Toán 8 – Kết nối tri thức.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 1 – chương trình Toán 8.

Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1: Kết quả của phép tính (xy + 5)(xy – 1) là: A. xy2 + 4xy – 5 . B. x2y2 + 4xy – 5 . C. x2 – 2xy – 1 . D. x2 + 2xy + 5 .

Câu 2: Giá trị của biểu thức   2 2 5 4 3 2        x x x x tại x = 1

2

là:

A. – 3 B. 3 C. – 2 D. 2 Câu 3: Ghép mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để được kết quả đúng.

A B

a.

3 2 3 3 1    x x x 1.  

3 1  x

b.

2 8 16   x x 2.  

3 1  x

c.

2 3 3 3 1   x x x 3.  

2 4  x

a - …; b - …; c - …. Câu 4: Hình nào sau đây là hình vuông ? A. Hình thang cân có một góc vuông. B. Hình thoi có một góc vuông. C. Tứ giác có 3 góc vuông. D. Hình bình hành có một góc vuông.

Câu 5: AM là trung tuyến của tam giác vuông ABC (

0 90 ;   A M BC ) thì:

A. AC = 2.AM B. CB = 2.AM C. BA = 2.AM D. AM = 2.BC

Câu 6: Hình bình hành ABCD có 2  A B . Số đo góc D là: A. 600. B. 1200. C. 300. D. 450. Câu 7: Cho tam giác ABC cân tại A. Trên các cạnh bên AB, AC lấy các điểm M, N sao cho BM = CN. Tứ giác BMNC là hình gì?

A. Hình thang. B. Hình thang cân. C. Hình thang vuông. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 8: M, N là trung điểm các cạnh AB, AC của tam giác ABC. Khi MN = 8cm thì: A. AB = 16cm B. AC = 16cm C. BC = 16cm D. BC = AB = AC = 16cm Câu 9: Hai điểm A và B ở hai bờ của một hồ nước (hình vẽ) có độ dài đoạn thẳng DE bằng 100 mét. Hãy xác định khoảng cách AB. A. 200m. B. 100m. C. 150m. D. 50m. Câu 10: Cho bảng thống kê tỉ lệ các loại mẫu vật trong bảo tàng sinh vật của môi trường đại học về những lớp động vật có xương sống: Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Động vật có vú.

Lớp động vật Tỉ lệ mẫu vật (%)

Cá 15%

Lưỡng cư 10%

Bò sát 20%

Chim 25%

Động vật có vú 30%

Tổng 101%

Giá trị chưa hợp lí trong bảng dữ liệu là: A. Dữ liệu về tên các lớp động vật. B. Dữ liệu tỉ lệ mẫu vật. C. A & B đều đúng. D. A & B đều sai.

E

A

C

D

B

Câu 11: Thống kê số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ ở Khánh Hòa trong các năm 2015; 2018; 2019; 2020 .(đơn vi: triệu lượt người) .

Năm 2015 2018 2019 2020 Số lượt hành khách (triệu lượt người) 36,4 53,7 58,5 19,1

(Nguồn: Niên giám thống kê 2021) a) Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ ở Khánh Hòa trong năm 2015 là A. 36,4. B. 53,7. C. 58,5. D. 19,1. b) Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ ở Khánh Hòa trong năm 2020 là A. 36,4. B. 53,7. C. 58,5 D. 19,1. c) Lựa chọn biểu đồ nào để biểu diễn các dữ liệu thống kê có trong bảng thống kê trên? A. Biểu đồ tranh. B. Biểu đồ cột kép. C. Biểu đồ đoạn thẳng. D. A; B; C đều sai. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1. (1,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức

a)

2 2 (2 1) 2(2 1)(3 1) (3 1)        M x x x x với 1 5  x ;

b)

2 2 2 (3 1) 2(9 1) (3 1)       N x x x với  x . ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 2. (1 điểm) Tìm x biết

a) 6x2 – (2x – 3)(3x + 2) = 1 b) (x + 1)3 – (x – 1)(x2 + x + 1) – 2 = 0 ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo