Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 Toán 10 - Đề số 4 - Kết nối tri thức

Đề kiểm tra học kì 2 Toán 10 - Đề số 4 - Kết nối tri thức

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).

Câu 1: Tập xác định của hàm số 1 1 x y x

   là:

A. . B. . C. . D.   1;.

Câu 2: Cho hàm số 

2 3 1; 1 2 ; 1 x x khi x f x x khi x       

. Tính   2 f  .

A. 1 . B. 4. C. 7 . D. 0 .

Câu 3: Cho parabol  P có phương trình 2 3 2 4    y x x . Tìm trục đối xứng của parabol.

A. 2 3  x . B. 1 3  x . C. 2 3  x . D. 1 3  x .

Câu 4: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

A. 2 2 3 y x x   . B. 2 4 3 y x x   .

C. 2 4 3 y x x   . D. 2 2 3 y x x   .

Câu 5: Cho tam thức    2 0 , f x ax bx c a    

2 4 b ac   . Ta có  0 f x  với x  khi và chỉ

khi:

A. 0

0

a    

. B. 0

0

a    

. C. 0

0

a    

. D. 0

0

a    

.

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

2 4 0 x mx    có nghiệm

A. 4 4 m   . B. 4 4 m hay m   .

C. 2 2 m hay m   . D. 2 2 m   .

Câu 7: Số nghiệm nguyên dương của phương trình 1 3 x x   là

2

2

4

6

5

y

x 3

-3

1

2 O 1

ĐỀ THI HK2 - MÔN TOÁN 10 - ĐỀ SỐ 4

MÔN: TOÁN 10 ( Kết nối tri thức với cuộc sống )

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

A. 0 . B. 1. B. 2 . D. 3.

Câu 8: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình:

2 3 2 1 x x x     là

A. 3. B. 3 . C. 2 . D. 1.

Câu 9: Cho đường thẳng :3 2 10 0 d x y    . Véc tơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của  d ?

A.   3;2 u  . B.   3; 2 u   . C.   2; 3 u   . D.   2; 3 u   .

Câu 10: Trong hệ trục Oxy , đường thẳng d qua   1;1 M và song song với đường thẳng ': 1 0 d x y  

có phương trình là

A. 1 0 x y   . B. 0 x y   . C. 1 0 x y   . D. 2 0 x y    .

Câu 11: Đường trung trực của đoạn AB với   1; 4 A  và   5;2 B có phương trình là:

A. 2 3 3 0. x y   B. 3 2 1 0. x y   C. 3 4 0. x y    D. 1 0. x y  

Câu 12: Góc giữa hai đường thẳng : 3 7 0 a x y    và : 3 1 0 b x y   là:

A. 30. B. 90. C. 60. D. 45.

Câu 13: Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng 3 4 0 x y    và 2 3 1 0 x y   đến đường thẳng :3 4 0 x y     bằng:

A. 2 10 . B. 3 10

5 . C. 10

5 . D. 2 .

Câu 14: Cho hai đường thẳng 1 :2 3 19 0 d x y    và 2

22 2 : 55 5

x t d y t

      

. Tìm toạ độ giao điểm của hai

đường thẳng đã cho.

A.   2;5 . B.   10;25 . C.   1;7 .  D.   5;2 .

Câu 15: Xác định tâm và bán kính của đường tròn     2 2 : 1 2 9. C x y    

A. Tâm   1;2 , I  bán kính 3 R  . B. Tâm   1;2 , I  bán kính 9 R  .

C. Tâm   1; 2 , I  bán kính 3 R  . D. Tâm   1; 2 , I  bán kính 9 R  .

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?

A. 2 2 2 4 8 1 0 x y x y     . B. 2 2 4 6 12 0 x y x y      .

C. 2 2 2 8 20 0 x y x y      . D. 2 2 4 10 6 2 0 x y x y      .

Câu 17: Đường tròn  C đi qua hai điểm   1;1 A ,   5;3 B và có tâm I thuộc trục hoành có phương trình

là

A.  

2 2 4 10 x y    . B.  

2 2 4 10 x y    . C.  

2 2 4 10 x y    . D.  

2 2 4 10 x y    .

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình của đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc

với đường thẳng : 2 0 x y    là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo