
Trang 1/2 – Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT GIO LINH
(Đề thi có 02 trang)
KỲ THI GIỮA KỲ LỚP 11 - NĂM HỌC: 2024-2025
Khóa thi ngày 02 tháng 11 năm 2024
Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề.
Cho nguyên tử khối: H = 1, C = 12, Ca = 40, O = 16, Cl = 35,5. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (5,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: X là dung dịch chuẩn (đã biết nồng độ) dùng để xác định nồng độ dung dịch HCl bằng phương pháp chuẩn độ. X có thể là dung dịch nào sau đây? A. HNO3. B. KOH. C. HCl. D. H2SO4. Câu 2: Theo thuyết Brønsted - Lowry, base là chất A. cho proton. B. nhận proton. C. nhận electron. D. phân li ra OH-. Câu 3: Trường hợp nào không dẫn điện được? A. NaOH nóng chảy. B. NaCl rắn, khan. C. NaCl trong nước. D. NaCl nóng chảy.
Câu 4: Trong phản ứng: N2(g) + O2(g)
0 3000 C
hoặc tia lửa điện 2NO(g), N2 thể hiện
A. tính oxi hóa. B. tính khử. C. tính acid. D. tính base. Câu 5: Cho phản ứng hoá học sau: 3Fe(s) + 4H2O(g) Fe3O4(s) + 4H2(g). Biểu thức hằng số cân bằng của
phản ứng trên là
A. [ ][ ] [ ] [ ]
2 3 4 C 2
4 H Fe O K 4 H O 3 Fe = . B. [ ] [ ]
4 2 C 4 2
H K H O = . C. [ ] [ ] [ ] [ ]
4 2 3 4 C 4 3 2
H Fe O K H O Fe = . D. [ ] [ ]
2 C 2
4 H K 4 H O = .
Câu 6: Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết A. cộng hoá trị có cực. B. cộng hoá trị không cực. C. ion. D. kim loại. Câu 7: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch? A. 2SO2 + O2 2SO3. B. 2KClO3
0t → 2KCl + 3O2.
C. C2H5OH + 3O2
0t → 2CO2 + 3H2O. D. Mg + 2HCl →MgCl2 + H2. Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh? A. CO2. B. H2O. C. NaOH. D. H2S. Câu 9: Calcium hydroxide rắn được hòa tan trong nước cho tới khi pH của dung dịch đạt 10,94. Nồng độ của ion hydroxide (OH-) trong dung dịch là A. 1,1.10-11 M. B. 8,7.10-4 M. C. 1,0.10-14 M. D. 3,06 M. Câu 10: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng là A. vt = 2vn. B. vt = vn = 0. C. vt = vn. D. vt = 0,5vn. Câu 11: Dung dịch nào sau đây có pH > 7? A. H2SO4. B. NaOH. C. NaCl. D. HNO3. Câu 12: Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2 M là
A. 0,2 M. B. 0,1 M. C. 0,4 M. D. 0,5 M. Câu 13: Chất nào dưới đây là chất không điện li? A. H2S. B. C2H5OH. C. KOH. D. HNO3. Câu 14: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh? A. HCl. B. C2H5OH. C. KNO3. D. CH3COONa. Câu 15: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng? A. Nhiệt độ. B. Áp suất. C. Nồng độ. D. Chất xúc tác. Câu 16: Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là A. -2 và +4. B. -3 và 0. C. -3 và +5. D. 0 và +5. Câu 17: Lấy 2 đũa thuỷ tinh, 1 đũa nhúng vào bình đựng dung dịch HCl đặc và 1 đũa nhúng vào bình đựng dung dịch NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A. khói màu trắng. B. khói màu tím. C. khói màu nâu. D. khói màu vàng. Câu 18: Cho phản ứng: NH3 + H2O 4 NH+ + OH–. Theo thuyết Brønsted – Lowry, chất (phân tử và ion) nào
là base trong phản ứng thuận? A. H2O. B. 4 NH+ . C. OH–. D. NH3. Câu 19: Tính base của NH3 thể hiện trong phản ứng nào sau đây?
A. 4NH3 + 3O2
ot → 2N2 + 6H2O. B. NH3 + HNO3 → NH4NO3.
C. 4NH3 + 5O2
0t ,xt → 4NO + 6H2O. D. 2NH3 + 3CuO
ot → 3Cu + 2N2↑ + 3H2O.
Mã đề thi: 001
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.