
Mã đề: 101 Trang 1/3
TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGÔ GIA TỰ
TỔ: TOÁN - TIN HỌC
Đề chính thức (Đề thi có 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2025-2026
MÔN THI: TOÁN 11 Thời gian làm bài : 90 phút
Họ tên :............................................................... Số báo danh : ............................................................... PHẦN I (3,0 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác vuông tại B , ( ) ⊥ SA ABC . Chọn khẳng định sai ? A. ( ) ( ) SAB SAC ⊥ . B. ( ) ( ) SAB ABC ⊥ . C. ( ) ( ) SAC ABC ⊥ . D. ( ) ( ) SAB SBC ⊥ .
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ln3 ln 2 6 x x + là:
A. ( 0;6 . B. ( ) 6;+ . C. ( ) ;6 − . D. ( ) 0;6 .
Câu 3: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SC và SD (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng MN và AD bằng
A. 0 60 . B. 0 90 . C. 0 45 . D. 0 30 . Câu 4: Tìm tập xác định của hàm số 8 log (2 5) y x = + .
A. 5 ; 2 D = −−
. B. 5; 2 D = − +
.
C. 2 \
5 D = − . D. 5 \ 2 D = − .
Câu 5: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ( ) SA ABCD ⊥ , AB a = , 2 AD a = và
3 3 a SA = . Tính góc giữa 2 mặt phẳng ( ) SBC và ( ) ABCD .
A. 0 60 . B. 0 90 . C. 0 30 . D. 0 45 .
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình − 1 3 81 x là: A. ( ) −− ; 5 . B. ( ) −;5 . C. ( ) − + 5; . D. ( ) + 5; .
Câu 7: Cho hình chóp . S ABC có SA ABC và H là hình chiếu vuông góc của A trên BC. Hãy chọn
khẳng định đúng.
A. ( ) BC SAC . B. ( ) BC SAH . C. ( ) AH SBC . D. ( ) SH ABC .
Câu 8: Cho ,a b là những số thực dương thỏa mãn 2 2 log ,log a x b y = = .
Đặt ( ) 2 3 2 log P a b = . Tìm khẳng định đúng.
A. 3 2 P x y = + . B.
2 3 P x y = . C.
2 3 P x y = + . D. 2 3 P x y = + .
Câu 9: Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Góc giữa đường thẳng ' DA và mặt phẳng ( ) ABCD bằng:
M
N
B
S
C
D A
Mã đề: 101
Mã đề: 101 Trang 2/3
A. 0 90 . B. 0 45 . C. 0 60 . D. 0 30 . Câu 10: Cho ,a b là những số thực dương; , là những số thực bất kỳ. Khi đó khẳng nào dưới đây sai ?
A. a a b b
=
. B.
. . a a a = . C. a a a
− = . D. ( ) . . a b a b = .
Câu 11: Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 3 log 9a bằng
A. ( )
2
3 log a . B. 3 1 log 2 a + . C. 3 2 log a + . D. 3 2log a .
Câu 12: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông, ( ) ⊥ SC ABCD . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ( ) ABCD là
A. SBA. B. SBC . C. SBD . D. SCB . PHẦN II (2,0 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Các khẳng định sau đúng hay sai ?
a) Với 0 a , rút gọn biểu thức
4
3 3 :
2 a a A a = ta được 1 2 A a = .
b) Với 0 1 a và , 0 b c thì log log log
a a
a
b b c c = .
c) Rút gọn biểu thức
6 1 19 13 . P x x = (với 0 x ) ta được
97 247 P x = .
d) Với a là số thực dương khác 1 và 3 loga I a = thì 1 3 I .
Câu 2: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm , O với 3 AB = . Cạnh bên 4 SA = và vuông góc với mặt đáy ( ) ABCD . Gọi M là trung điểm của SC . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Gọi là góc giữa SC và (SAB) thì 2 2 tan 3 = .
b) Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng 4 .
c) SA BC ⊥ . d) Đường thẳng MO vuông góc với ( ) ABCD .
Câu 3: Cho hai hàm số 4 lo ) g (x x f = và 2 4 log ( ( 2 ) 1 ) g x x = − . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm số ( ) f x đồng biến trên ( ) 0;+.
b) Tập xác định của hàm số ( ) g x là (4; ) +.
c) Phương trình ( ) ( ) f x g x = có 2 nghiệm phân biệt.
d) Phương trình ( ) 2 f x = có đúng một nghiệm là 16 x = .
PHẦN III (2,0 điểm): Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.