
Mã đề 801|Trang 1
TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH SÀI GÒN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP: 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 801 Họ và tên học sinh:…………………………………………………….Số báo danh:…………………………. PHẦN I (3,0 điểm). TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (gồm 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm) Học sinh ghi đúng 1 lựa chọn A, B, C hoặc D vào bảng trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Trong các biểu thức 2 3 7 ; 2 1; 4; ; 2025 2 3
x x y xy xy x y , số biểu thức là đa thức
là
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4.
Câu 2. Kết quả của phép tính 2 ( 3 ).( 3 ) 9 a b a b b là
A. 2 a . B. 2 2 6 a b . C. 2 2 18 a b . D. 2 2 6 18 a ab b . Câu 3. Với ,x y là hai số thực tùy ý, khẳng định nào sau đây đúng?
A. 3 3 ( )( ) x y x y x y . B. 2 2 2 ( ) x y x xy y .
C. 2 2 2 ( ) 2 x y x xy y . D. 3 3 2 2 ( )( ) x y x y x xy y .
Câu 4. Cho hai đa thức 2 2 5 P a b ab và 2 7 3 5 Q a b ab . Giá trị của biểu thức P Q tại
1 a , 0 b là
A. 8. B. 16 . C. 9. D. 7. Câu 5. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về hình chóp tam giác đều?
A. Hình chóp tam giác đều luôn có bốn cạnh bên bằng nhau. B. Hình chóp tam giác đều luôn có ba mặt bên là các tam giác đều. C. Hình chóp tam giác đều luôn có sáu cạnh bằng nhau. D. Hình chóp tam giác đều luôn có ba cạnh đáy bằng nhau. Câu 6. Một hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy bằng 6cm , chiều cao của tam giác mặt bên kẻ
từ đỉnh của hình chóp tứ giác đều bằng 7cm . Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều này là
A. 2 168cm . B. 2 84cm . C. 2 63cm . D. 2 126cm .
Câu 7. Hình chữ nhật EFGH có cạnh 5 EF cm và đường chéo 13 HF cm . Độ dài cạnh FG
là
A. 12cm . B. 194 cm . C. 10cm . D. 8cm .
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành. B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi. C. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật. D. Tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau là hình vuông.
Mã đề 801| Trang 2
Câu 9. Diện tích hình thoi MDKH có cạnh 5 MD cm và đường chéo 6 DH cm là
A. 2 12cm . B. 2 24cm . C. 2 48cm . D. 2 36cm .
Câu 10. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hình bình hành luôn có hai đường chéo vuông góc. B. Hình thoi luôn có bốn góc bằng nhau. C. Hình chữ nhật luôn có hai đường chéo bằng nhau. D. Hình thang luôn có hai cạnh bên bằng nhau. Câu 11. Thông tin về 4 học sinh lớp 8A tham gia giải thể thao cấp trường được cho bởi bảng thống
kê sau:
Họ và tên Giới tính Cân nặng (kg) Số môn thi đấu
Lê Hoàng Anh Nam 60 2
Trần Minh Ngọc Nữ 45 2
Nguyễn Ngọc Linh Nữ 49 1
Đặng Huy Hoàng Nam 58 3
Trong bảng thống kê trên, dữ liệu định lượng loại rời rạc là
A. Họ và tên. B. Giới tính. C. Cân nặng. D. Số môn thi đấu. Câu 12. Tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), ba loại huy chương được trao để đánh giá
thành tích của các vận động viên là vàng, bạc và đồng. Biểu đồ cột kép sau đây cho biết thông tin về
số huy chương của bốn quốc gia dẫn đầu SEA Games 32.
Trong bốn quốc gia dẫn đầu SEA Games 32, quốc gia có tổng số huy chương bạc và đồng ít nhất là
A. Việt Nam. B. Thái Lan. C. Indonesia. D. Campuchia. PHẦN II (7,0 điểm). TỰ LUẬN
Bài 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.