
UBND PHƯỜNG HỒNG AN TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Lưu ý: Đề kiểm tra gồm 03 trang, học sinh làm bài ra tờ giấy thi I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần 1 (3,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án)
Câu 1. Trong các biểu thức ( )
3 2 2 ; ; ; : 2. + x x y y y xy y Biểu thức nào là đơn thức?
A. 2. y B.( ) 3. + x y y C. 2 ⋅ x y D. : 2. xy
Câu 2. Biểu thức nào dưới đây không phải đa thức?
A. B. C. D.
Câu 3. Cho đa thức 2 ( ) 2 1 = − + P x x x , ta có ( 1) − P bằng A. 4. B. 3. C. 5 . D. 2. Câu 4. Kết quả thu gọn đa thức 2 2 2 2 3 2 3 + − − x y xy x y xy là
A. 2x y . B. 2 −x y . C. 2 2 3 6 − x y xy . D. 2 2 6 − − x y xy .
Câu 5. Kết quả của phép tính ( ) 2 − x x y là
A. 2 2 2 − x xy . B. 2 2 − x xy . C. 2 2 − x y . D. 2 2 − x xy .
Câu 6. Biểu thức 2 2 9 6 + + x xy y được viết dưới dạng bình phương của một tổng là
A. 2 (9 ) . + x y B. 2 (3 ) . + x y C. 2 (3 2 ) . + x y D. 2 (9 2 ) . + x y
Câu 7. Kết quả khai triển ( ) 3 2 − x là
A. 3 32 − x . B. 3 4 8 − + x x .
C. 3 2 6 12 8 − + − x x x . D. 3 2 6 12 8 + − + x x x . Câu 8. Tứ giác là hình có A. 3 góc. B. 4 góc. C. 5 góc. D. 6 góc.
Câu 9. Cho tứ giác ABCD, trong đó 0 120 + = B D . Tổng + A C bằng A. 2400. B. 1600. C. 600. D. 2400.
Câu 10. Cho hình thang cân ABCD, có 0 120 = ADC
(như hình vẽ bên). Số đo của ABC bằng A. 1200. B. 2600. C. 600. D. 2200. Câu 11. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có bốn cạnh … là hình thoi” A. hai cặp cạnh song song. B. một cặp cạnh song song C. bằng nhau. D. một cặp cạnh vừa song song vừa bằng nhau. Câu 12. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là A. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông. B. Tứ giác có một góc vuông là hình vuông. C. Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau là hình chữ nhật. D. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
2 x 2xy x + 2x xy + 2xy y +
Phần 2 (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. (thí sinh trả lời câu 13 và câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai) Câu 13. Trên mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 3 ( ), + x m chiều rộng là ( ) x m người ta định xây dựng một vườn hoa hình chữ nhật có chiều dài là 1 ( ), + x m chiều rộng là 2 ( ) − x m và chừa ra một phần đường đi để có thể chăm sóc hoa một cách dễ dàng như hình 1.
a) Biểu thức biểu thị chu vi của mảnh đất hình chữ nhật là 4 6 ( ). + x m
b) Biểu thức biểu thị diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là 2 2 3 ( ). + x x m
c) Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật bằng 2 120 ( ) m khi 10. x =
d) Diện tích của phần đường đi xung quanh vườn hoa 2 2 2 ( ). + x x m
Câu 14. Cho tứ giácMNPQ có // , = MN PQ MQ NP và 80 . = ° M a) Tứ giácMNPQ là hình thang . b) Tứ giácMNPQ có // , = MN PQ MQ NP nên tứ giác MNPQ là hình thang cân.
c) Tứ giácMNPQ có 120 . = ° Q
d) Nếu 90 = ° M thì tứ giác MNPQ là hình chữ nhật. Phần 3 (2,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (Thí sinh trả lời từ Câu 15 đến Câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh viết câu trả lời vào giấy kiểm tra và không cần trình bày lời giải chi tiết). Câu 15. Thu gọn biểu thức: 2 ( 2 ) ( 2 1). = − − − + N x x y x xy Câu 16. Hình thoi ABCD có số đo góc A bằng 3 lần số đo góc . B Khi đó số đo góc D là?
Câu 17. Tính nhanh giá trị của biểu thức sau: − 2 2 104 96 . Câu 18. Trong hình bình hành EFGH có đường chéo EG và FH cắt nhau tại . O Biết 8 , 6 = = EF cm FG cm và 10 . = EG cm Tính độ dài . + EO FO II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). a) Thu gọn đa thức ( ) ( ) 2 9 3 − + − x x x
b) Tìm ,x biết 2 3 5 0 x x x
Bài 2 (1,5 điểm). Cho hình bình hành ABCD có 0 60 = BAD và 2 . = AD AB Gọi M là trung điểm của , BC N là trung điểm của . AD a) Chứng minh MCDN là hình thoi. b) DM kéo dài cắt AB tại . K Chứng minh , , AM DB KN đồng quy. Bài 3 (0,5 điểm). Tìm các cặp số nguyên ( ) ;x y thoả mãn đẳng thức 2 2 11. xy x y − + − =
… Hết đề …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.