
Trang 1/4 - mã đề thi 0111
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ và tên:………………..............................…….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN. LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Lớp...................... SBD:...............…...
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3,0 điểm).
Câu 1: Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A. 2;4;6;8 . B. 2;3;4;5. C. 1;2;4;6 . D. 3;6;12;24.
Câu 2: Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?
A. 2; 4; 6; 8; 10 . B. 7;7;7;7;7 .
C. 8;7;9;10;11. D. 1;2;3;5;7.
Câu 3: Dãy số nào sau đây là dãy số hữu hạn?
A. 1;2;3;4.... B. 3; 2; 1;0;... . C. 1;3;5;7 . D. 0;2;4;6;....
Câu 4: Dựa vào hình vẽ, giá trị lượng giác sin bằng
A. 0y . B.
0
0y x . C.
0
0x y . D. 0x .
Câu 5: Cho dãy số nu có dạng: 1;3;5;7;9;.... Số hạng tổng quát của dãy số nu là
A. 1, 1 n u n n . B. , 1 nu n n .
C. 1, 1 n u n n . D. 2 1, 1 n u n n .
Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. tan . y x B. 2 sin . y x C. cos . y x D. cos 2 . y x
Câu 7: Nghiệm của phương trình cos 1 x là
A. 2 , 2 x k k . B. 2 , 2 x k k .
C. 2 , x k k . D. , x k k .
Câu 8: Chiều cao của 45 học sinh lớp 5 được ghi lại như sau:
MÃ ĐỀ: 0111
Trang 2/4 - mã đề thi 0111
Chiều cao 115 cm thuộc nhóm nào sau đây?
A. 98;103 . B. 113;118 . C. 118;123 . D. 103;108 .
Câu 9: Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1 3 u và công bội 5 q . Số hạng thứ 11 của
( ) n u là
A. 732421875. B. 29296875. C. 146 484 375. D. 295 245.
Câu 10: Tìm hiểu thời gian xem tivi trong tuần của một số học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian [0; 5) [5; 10) [10; 15) [15; 20) [20; 25)
Số học sinh 8 16 4 2 2
Số học sinh có thời gian xem tivi từ 10h trở lên là
A. 7 . B. 22 . C. 8. D. 28 .
Câu 11: Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào không phải là cấp số nhân?
A. 1; 1; 1; 1 . B. 1;2;3;4 . C. 1;3;9;27. D. 2; 4; 8; 16 .
Câu 12: Công thức nào sau đây đúng?
A. cos sin sin cos cos . a b a b a b B. cos sin cos cos sin . a b a b a b
C. sin sin cos cos sin . a b a b a b D. sin sin sin cos cos . a b a b a b
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm).
Câu 1: Cho cấp số cộng nu có số hạng đầu 1 2 u , công sai 4 d .
a) Số hạng thứ tư của cấp số cộng n u là 10.
b) Số hạng thứ hai của cấp số cộng n u là một số dương.
c) Số 40 là số hạng thứ 11 của cấp số cộng n u .
d) Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng n u là 6 4 , 1 n u n n .
Câu 2:
a) Phương trình cosx m vô nghiệm khi và chỉ khi 1 1 m .
Trang 3/4 - mã đề thi 0111
b) 0 rad 5 35 .
c) Tập xác định của hàm số cot y x là D \ , . k k
d) Điểm biểu diễn của góc lượng giác 41
5
trên đường tròn lượng giác là điểm M thuộc
góc phần tư thứ I .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 (2,0 điểm).
Câu 1: Biết cos 4 5 và 0 2 . Khi đó giá trị sin
bằng bao nhiêu?
Câu 2: Hội Lim (tỉnh Bắc Ninh) được tổ chức vào mùa xuân thường có trò chơi đánh đu. Khi người chơi nhún đều, cây đu sẽ đưa người chơi dao động quanh vị trí cân bằng như hình vẽ.
Nghiên cứu trò chơi này, người ta thấy khoảng cách ( ) h m từ vị trí người chơi đến vị trí cân
bằng được biểu diễn qua thời gian t (s) (với 0 t ) bởi hệ thức | | h d với 3cos ( 1) 3 d t , trong đó ta quy ước 0 d khi vị trí cân bằng ở phía sau lưng người chơi và 0 d trong trường hợp ngược lại. Hãy cho biết trong khoảng thời gian từ 0 đến 6 giây, người chơi đó đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?
Câu 3: Biết 2 sin 5 . Khi đó giá trị cos2 bằng bao nhiêu?
Câu 4: Anh …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.