
Tiết 67 KIỂM TRA HỌC KỲ II I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Kiểm tra đánh giá nhận thức của hs về: lớp lưỡng cư, chim, thú và sự tiến hoá của động vật.
2. Kỹ năng: Hs có kĩ năng làm bài kiểm tra cận thận, chính xác, tư duy loggic… 3. Thái độ:
Nhận thức đúng đắn về bộ môn sinh học. II. MA TRẬN
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tên chủ đề
TN TL TN TL TN TL
Ngành Động vật có xương sống 18 tiết
-Biết được đặc điểm hệ tuần hoàn và nhận biết được một số đặc điểm đặc trưng của các lớp ĐVCXS -
- Trình bày được đặc điểm chung của lớp thú
Phân tích tính ưu việt của hình thức sinh sản: đẻ con, phôi phát triển trực tiếp có nhau thai.
7đ = 70 % 29%=2đ 29%=2đ 42%=3đ Sự tiến hóa của động vật
. Hiểu dược ý nghĩa của cây phát sinh giới động vật
10%=1đ 100%=1đ Động vật và đời sống con người
6 tiết
Biết được một số loài thiên địch và cách sử dụng chúng ở địa phương.
2đ = 20%
100%=2đ
Tổng số câu
Số điểm
3câu 4đ=40%
1 câu 1đ=10%
2 câu 5đ=50%
ThuVienDeThi.com
III. ĐỀ A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Câu 1: ( 1 ®) Chọn nội dung ë cột B sao cho phù hợp với nội dung ë cột A để điền kết quả vào cột trả lời(C) . Các lớp động vật có xương sống(A) Đặc điểm hệ tuần hoàn(B) Trả lời
(C) 1. Lớp Cá a. Tim 3 ngăn, có vách hụt ngăn tâm thất, 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể ít pha hơn.
1-
2. Lớp lưỡng cư b. Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể.
2-
3. Lớp Bò sát c. Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể.
3-
4. Lớp Chim d. Tim 3 ngăn, 1 vòng tuần hoàn, máu pha nuôi cơ thể. 4- Câu 2(1đ) Em hãy chọ những từ ngữ sau đây để điền vào chỗ trống cho thích hợp: ( Thằn lằn, Lưỡng cư, Chim bồ câu, Thỏ).
1. ……………….. là động vật có xương sống có cấu tạo thích nghi với điều kiện sống vừa ở cạn, vừa ở nước.
2. ……………….. có những đặc điểm phù hợp với đời sống hoàn toàn ở cạn. 3. ……………….. là động vật hằng nhiệt, thích nghi với đời sống bay lượn 4. ……………….. Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ B. TỰ LUẬN (8 điểm) Câu 1(2điểm): Em hãy kể tên một số loài thiên địch .Ở địa phương em thường sử dụng những loài thiên địch nào để tiêu diệt sinh vật có hại? Câu 2(2 điểm): Trình bày những đặc điểm chung của lớp thú. Câu 3(3 điểm): Phân tích tính ưu việt của hình thức sinh sản ở thú: đẻ con, phôi phát triển trực tiếp có nhau thai, nuôi con bằng sữa mẹ? b) Câu 4(1 điểm): Cây phát sinh giới động vật có ý nghĩa gì.
IVĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM Câu 1:Học sinh trả lời đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm 1-c 2-d 3-a 4-b Câu 2: Học sinh điền đúng mỗi từ ghi 0,25 điểm
1. Lưỡng cư 2. Thằn lằn 3. Chim bồ câu 4. Thỏ B. TỰ LUẬN Câu 1: 2đ mối ý 1đ -Kể được ít nhất 2 loài thiên địch ở địa phương. -Loài thiên địch được sử dụng ở địa phương Câu 2: 2đ Là ĐV có xương sống có tổ chức cao nhất có các đặc điểm chung là: 0,5đ Mỗi ý 0,25 đ -Thai sinh và nuôi con bằng sữa. -Có lông mao. -Bộ răng phân hoá 3 loại. -Tim 4 ngăn,
ThuVienDeThi.com
-Là động vật hằng nhiệt. -Bộ não phát triển Câu 3: 3đ HS nêu được mỗi ý đúng: (1đ ) - Thai sinh không phụ thuộc vào lượng noãn hoàng có trong trứng như ĐVCXS đẻ trứng. - Phôi được phát triển trong bụng mẹ an toàn và điều kiện sống thích hợp cho sự phát triển - Con được nuôi bằng sữa mẹ không phụ thuộc vào nguồn thức ăn trong tự nhiên,tỉ lệ sống sót của con non cao hơn.
Câu 4: 1 đ - Cây phát sinh ĐV phản ánh nguồn gốc, chiều hướng tiến hoá của động vật, quan hệ họ hàng giữa các loài động vật.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.