Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I Sinh học lớp 9 - Mã đề 109 - Năm học 2016-2017 - Phòng GD & ĐT Thái Thụy

Đề kiểm tra học kì I Sinh học lớp 9 - Mã đề 109 - Năm học 2016-2017 - Phòng GD & ĐT Thái Thụy

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GD&ĐT

THÁI THỤY

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: SINH HỌC 9 (Thời gian làm bài 45 phút) Đề kiểm tra gồm có 02 trang

Mã đề 109

Câu 1 : Nếu chỉ căn cứ vào NST giới tính thì ở gà trống sẽ cho mấy loại tinh trùng ?

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 2 : Ở cùng một loài, khi lai cá thể có kiểu gen là AaBb với cá thể có kiểu gen aabb thì F1 có tỉ lệ kiểu hình: A. 1:1:1:1 B. 3:1 C. 1:2:1 D. 9:3:3:1 Câu 3 : NST tồn tại thành từng cặp tương đồng tại tế bào:

A. Hợp tử và tế bào sinh dưỡng. B. Hợp tử và tế bài sinh dục. C. Giao tử. D. Tế bào sinh dục. Câu 4 : Kiểu đặc trưng cho từng loại Protein do cấu trúc nào của Protein quy định ?

A. Bậc 2 B. Bậc 4 C. Bậc 1 D. Bậc 3 Câu 5 : Trong nguyên phân, thoi phân bào được hình thành ở kỳ nào?

A. Kỳ cuối. B. Kỳ đầu. C. Kỳ giữa. D. Kỳ sau. Câu 6 : Có 2 tế bào tiến hành nguyên phân liên tiếp 3 lần. Số tế bào con tạo thành là:

A. 4 B. 16 C. 8 D. 32 Câu 7 : NST có hình dạng, kích thước đặc trưng tại:

A. Kỳ đầu. B. Kỳ giữa. C. Kỳ sau. D. Kỳ cuối. Câu 8 : Ở người, đột biến thể dị bội (dạng 2n + 1) ở cặp NST số 21 gây nên bệnh:

A. Câm điếc bẩm sinh. B. Tớcnơ C. Bạch tạng. D. Đao.

Câu 9 : Ở ruồi giấm 2n = 8, một tế bào nguyên phân nhiều lần cho nhiều tế bào con. Mỗi tế bào con có số NST là: A. 4 B. 8 C. 16 D. 32 Câu 10 : Gen là:

A. Một đoạn phân tử ADN có chức năng tổng hợp mARN. B. Một đoạn phân tử ADN có chức năng tổng hợp tARN. C. Một đoạn phân tử ARN. D. Một đoạn phân tử ADN có chức năng di truyền xác định. Câu 11 : Phương pháp nghiên cứu của Menđen được gọi là:

A. Phương pháp phân tích các thế hệ lai. B. Phương pháp lai 1 cặp tính trạng. C. Phương pháp lai 2 cặp tính trạng. D. Phương pháp lai phân tích. Câu 12 : Ở một cơ thể có 3 tế bào sinh dục bước vào giảm phân. Số giao tử tạo ra là:

A. 4 B. 6 C. 12 D. 8 Câu 13 : Hệ quả từ NTBS trong phân tử ADN là:

A. A + T = G + X. B. A = X; T = G. C. A = G; T = X. D. (A+G)/(T+X) = 1. Câu 14 : Khi co ngắn cực đại, NST có chiều dài:

A. Từ 0,5 đến 50 àm. B. Từ 0,1 đến 0,2 àm. C. Từ 0,5 đến 1 àm. D. Từ 0,2 đến 0,5 àm. Câu 15 : Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ, gen a quy định quả vàng. P phải có kiểu gen như thế nào để F1 có tỉ lệ kiểu hình 50% quả đỏ : 50% quả vàng. A. Aa x aa B. AA x aa C. Aa x Aa D. AA x Aa Câu 16 : Ở người 2n = 46, Bình thường số nhóm gen liên kết ở người là:

A. 13. B. 46. C. 23. D. 92. Câu 17 : Ở lúa nước 2n = 24. Một tế bào của lúa nước đang ở kỳ sau của giảm phân II. Tế bào đó có số NST đơn là: A. 12 B. 48 C. 24 D. 6 Câu 18 : Chỉ ra cặp tính trạng Không phải là tương phản trong các cặp tính trạng sau:

A. Hạt vàng, hạt nhăn. B. Hạt nhăn, hạt trơn. C. Hoa màu đỏ, hoa màu vàng. D. Thân cao, thân thấp.

ThuVienDeThi.com

2

Câu 19 : Giảm phân là hình thức phân bào diễn ra ở:

A. Giao tử. B. Tế bào sinh dưỡng. C. Tế bào sinh dục tại vùng chín. D. Tế bào sinh dục ở vùng sinh sản. Câu 20 : Thành phần của NST gồm:

A. Gen và protein. B. ADN và protein. C. ADN và ARN. D. ARN và protein. Câu 21 : Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen, tổ hợp nào là tổ hợp có kiểu gen đồng hợp lặn: A. Hạt xanh, vỏ nhăn. B. Hạt xanh, vở trơn. C. Hạt vàng, vỏ trơn. D. Hạt vàng, vỏ nhăn. Câu 22 : Một gen có 150 chu kỳ xoắn. Chiều dài của gen đó là:

A. 3000A0. B. 510A0. C. 1500A0. D. 5100A0. Câu 23 : Trong thí nghiệm tìm ra quy luật di truyền liên kết. Moocgan đã tiến hành lai phân tích:

A. Ruồi thân xám, cánh dài. B. Ruồi cái F1. C. Ruồi đực F1. D. Ruồi thân đen, cánh cụt. Câu 24 : Đậu Hà lan có bộ NST 2n là:

A. 14 B. 32 C. 24 D. 20 Câu 25 : Đột biến gen có mấy dạng ?

A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 26 : Ở ruồi giấm. Một tế bào đang ở kỳ sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó là:

A. 8 B. 16 C. 32 D. 4 Câu 27 : Trong thí nghiệm của Menđen, khi lai hai giống đậu Hà lan thuần chủng thân cao với thân thấp,thì F2 có tỉ lệ kiểu hình: A. 787 thân cao : 277 thân thấp. B. 787 thân thấp : 277 thân cao. C. 702 thân cao : 787 thân thấp. D. 277 thân cao : 277 thân thấp Câu 28 : Một gen có chiều dài là 4080A0 và A = 300. Số nucleotit …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo