Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2025 - 2026 trường Khương Hạ - Hà Nội

Đề khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2025 - 2026 trường Khương Hạ - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán 12 lần 3 năm học 2025 – 2026 trường TH-THCS-THPT Khương Hạ, thành phố Hà Nội. Đề thi có đáp án mã đề 0001 0002 0003 0004. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2025 – 2026 trường Khương Hạ – Hà Nội : + Cô Nga gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép có kì hạn là 12 tháng với lãi suất 6%/năm. Giả sử qua các năm thì lãi suất không thay đổi và cô Nga không gửi thêm tiền vào mỗi năm. Do tham gia bảo hiểm nhân thọ nên hàng năm cô Nga phải đóng phí là 20 triệu đồng. Cô dự kiến sau khi gửi tiền được một năm thì hàng năm sẽ rút 20 triệu đồng từ tiền gốc và lãi thu được để đóng bảo hiểm, số tiền còn lại thì cô tiếp tục gửi ngân hàng (giả sử quy định về lãi suất tiền gửi không thay đổi). Hỏi sau 6 năm thực hiện kế hoạch thì số tiền còn lại mà cô Nga thu được là bao nhiêu triệu đồng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). + Một đội CSGT đường thủy sử dụng một chiếc ca nô chuyên dụng để tuần tra trên một đoạn sông dài 60 km. Chuyến tuần tra bao gồm đi ngược dòng từ vị trí xuất phát A đến B dài 60 km, sau đó ngay lập tức quay về xuôi dòng từ B về lại A. Lượng xăng tiêu thụ của động cơ (tính bằng lít) được xác định theo công thức: L = kv²t trong đó k là một hằng số phụ thuộc vào đặc tính của động cơ, v là tốc độ của động cơ (tốc độ của ca nô so với mặt nước) có đơn vị là km/h và t là thời gian động cơ hoạt động tính bằng giờ. Biết rằng vận tốc của dòng nước trên cả đoạn sông là 5 km/h. Để xác định hằng số k thì các kỹ thuật viên đã chạy thử ca nô trong điều kiện mặt nước yên tĩnh. Kết quả cho thấy động cơ tiêu thụ 10 lít xăng mỗi giờ nếu chạy với tốc độ ổn định là 20 km/h. Hỏi để hoàn thành cả chuyến tuần tra với lượng xăng tiêu thụ ít nhất thì người lái ca nô phải cài đặt tốc độ v của ca nô bằng bao nhiêu km/h? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). + Một ly thủy tinh có hình dạng phần chứa nước là một hình parabol tròn xoay. Hình dạng này được tạo ra bằng cách quay một phần của đường parabol quanh trục đối xứng của nó. Biết phần chứa nước của ly có chiều cao tính từ đáy ly lên đến miệng ly là 10cm, đường kính miệng ly là 8cm (chỉ tính phần chứa nước, không tính phần thủy tinh).

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG TH, THCS, THPT

KHƯƠNG HẠ

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA KHẢO SÁT K12, LẦN 3, NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN - LỚP 12 Phần 1: Trắc nghiệm 4 phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn 1 phương án đúng(3 điểm).(Mỗi câu 0,25 điểm)

0001 0002 0003 0004 0005 0006 0007 0008 0009 0010 0011 0012 1. A 1. C 1. B 1. D 1. D 1. D 1. B 1. A 1. C 1. D 1. D 1. A 2. C 2. A 2. C 2. B 2. C 2. A 2. A 2. A 2. A 2. C 2. D 2. D 3. C 3. A 3. C 3. D 3. D 3. D 3. C 3. C 3. D 3. B 3. A 3. B 4. B 4. D 4. D 4. C 4. A 4. B 4. B 4. B 4. D 4. C 4. C 4. B 5. C 5. C 5. D 5. C 5. D 5. B 5. D 5. D 5. D 5. A 5. B 5. B 6. D 6. B 6. A 6. A 6. B 6. C 6. C 6. D 6. A 6. B 6. A 6. C 7. A 7. D 7. A 7. B 7. D 7. C 7. A 7. A 7. B 7. C 7. C 7. D 8. D 8. C 8. C 8. C 8. B 8. A 8. D 8. C 8. D 8. C 8. B 8. C 9. A 9. C 9. B 9. A 9. A 9. C 9. C 9. B 9. A 9. D 9. D 9. C 10. D 10. B 10. D 10. A 10. A 10. D 10. B 10. A 10. C 10. B 10. D 10. D 11. A 11. A 11. D 11. D 11. B 11. C 11. D 11. D 11. B 11. D 11. B 11. C 12. B 12. D 12. A 12. C 12. C 12. B 12. B 12. B 12. C 12. A 12. A 12. A

0013 0014 0015 0016 0017 0018 0019 0020 0021 0022 0023 0024 1. B 1. D 1. B 1. A 1. B 1. B 1. B 1. C 1. C 1. B 1. C 1. D 2. D 2. A 2. A 2. D 2. B 2. C 2. D 2. C 2. A 2. C 2. D 2. B 3. C 3. C 3. C 3. B 3. A 3. B 3. C 3. B 3. B 3. B 3. B 3. C 4. A 4. A 4. D 4. D 4. C 4. A 4. A 4. A 4. C 4. C 4. C 4. C 5. D 5. C 5. C 5. B 5. A 5. B 5. B 5. D 5. B 5. D 5. C 5. C 6. D 6. B 6. B 6. C 6. D 6. D 6. D 6. B 6. A 6. D 6. A 6. C 7. A 7. B 7. B 7. B 7. B 7. A 7. C 7. B 7. A 7. C 7. D 7. D 8. D 8. C 8. D 8. B 8. C 8. A 8. A 8. C 8. C 8. B 8. B 8. A 9. C 9. D 9. A 9. C 9. C 9. C 9. A 9. A 9. D 9. D 9. A 9. A 10. C 10. D 10. C 10. A 10. D 10. B 10. C 10. D 10. D 10. C 10. B 10. B 11. B 11. C 11. D 11. A 11. A 11. D 11. B 11. D 11. D 11. A 11. C 11. D 12. A 12. A 12. B 12. D 12. A 12. C 12. B 12. D 12. C 12. A 12. D 12. A Phần 2. Trắc nghiệm đúng/sai (4 điểm)

(Đúng 1 ý: 0,1 điểm; Đúng 2 ý: 0,25 điểm; Đúng 3 ý: 0,5 điểm; Đúng 4 ý:1 điểm).

0001 0002 0003 0004 0005 0006 0007 0008

1. ĐĐĐS 1. SĐĐĐ 1. ĐSĐĐ 1. ĐĐSĐ 1. ĐSĐĐ 1. ĐĐSĐ 1. ĐĐSĐ 1. SĐĐS

2. ĐSĐS 2. SĐSĐ 2. ĐSĐS 2. SĐSĐ 2. ĐĐĐS 2. ĐSĐĐ 2. ĐĐĐS 2. ĐĐĐS

3. ĐĐSĐ 3. ĐĐĐS 3. SĐĐĐ 3. ĐSĐĐ 3. ĐSĐS 3. ĐĐĐS 3. SĐĐS 3. SĐĐĐ

4. ĐSĐĐ 4. ĐĐSĐ 4. ĐĐĐS 4. SĐĐĐ 4. ĐĐSĐ 4. ĐSĐS 4. ĐSĐĐ 4. ĐĐSĐ

0009 0010 0011 0012 0013 0014 0015 0016

1. ĐĐĐS 1. SĐĐĐ 1. ĐSĐĐ 1. ĐĐSĐ 1. ĐSĐĐ 1. ĐĐSĐ 1. ĐĐSĐ 1. SĐĐS

2. ĐSĐS 2. SĐSĐ 2. ĐSĐS 2. SĐSĐ 2. ĐĐĐS 2. ĐSĐĐ 2. ĐĐĐS 2. ĐĐĐS

3. ĐĐSĐ 3. ĐĐĐS 3. SĐĐĐ 3. ĐSĐĐ 3. ĐSĐS 3. ĐĐĐS 3. SĐĐS 3. SĐĐĐ

4. ĐSĐĐ 4. ĐĐSĐ 4. ĐĐĐS 4. SĐĐĐ 4. ĐĐSĐ 4. ĐSĐS 4. ĐSĐĐ 4. ĐĐSĐ

0017 0018 0019 0020 0021 0022 0023 0024

1. ĐĐĐS 1. SĐĐĐ 1. ĐSĐĐ 1. ĐĐSĐ 1. ĐSĐĐ 1. ĐĐSĐ 1. ĐĐSĐ 1. SĐĐS

2. ĐSĐS 2. SĐSĐ 2. ĐSĐS 2. SĐSĐ 2. ĐĐĐS 2. ĐSĐĐ 2. ĐĐĐS 2. ĐĐĐS

3. ĐĐSĐ 3. ĐĐĐS 3. SĐĐĐ 3. ĐSĐĐ 3. ĐSĐS 3. ĐĐĐS 3. SĐĐS 3. SĐĐĐ

4. ĐSĐĐ 4. ĐĐSĐ 4. ĐĐĐS 4. SĐĐĐ 4. ĐĐSĐ 4. ĐSĐS 4. ĐSĐĐ 4. ĐĐSĐ

Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (3 điểm). (Mỗi câu 0,5 điểm)

0001 0002 0003 0004 0005 0006 0007 0008

1) 8,66 1) 2,35 1) 1,4 1) 18 1) 1,15 1) 2,07 1) 8,66 1) 2,07

2) 2,07 2) 8,66 2) 2,35 2) 1,4 2) 18 2) 1,15 2) 2,07 2) 8,66

3) 1,15 3) 2,07 3) 8,66 3) 2,35 3) 1,4 3) 18 3) 1,4 3) 2,35

4) 18 4) 1,15 4) 2,07 4) 8,66 4) 2,35 4) 1,4 4) 2,35 4) 1,4

5) 1,4 5) 18 5) 1,15 5) 2,07 5) 8,66 5) 2,35 5) 1,15 5) 18

6) 2,35 6) 1,4 6) 18 6) 1,15 6) 2,07 6) 8,66 6) 18 6) 1,15

0009 0010 0011 0012 0013 0014 0015 0016

1) 8,66 1) 2,35 1) 1,4 1) 18 1) 1,15 1) 2,07 1) 8,66 1) 2,07

2) 2,07 2) 8,66 2) 2,35 2) 1,4 2) 18 2) 1,15 2) 2,07 2) 8,66

3) 1,15 3) 2,07 3) 8,66 3) 2,35 3) 1,4 3) 18 3) 1,4 3) 2,35

4) 18 4) 1,15 4) 2,07 4) 8,66 4) 2,35 4) 1,4 4) 2,35 4) 1,4

5) 1,4 5) 18 5) 1,15 5) 2,07 5) 8,66 5) 2,35 5) 1,15 5) 18

6) 2,35 6) 1,4 6) 18 6) 1,15 6) 2,07 6) 8,66 6) 18 6) 1,15

0017 0018 0019 0020 0021 0022 0023 0024

1) 8,66 1) 2,35 1) 1,4 1) 18 1) 1,15 1) 2,07 1) 8,66 1) 2,07

2) 2,07 2) 8,66 2) 2,35 2) 1,4 2) 18 2) 1,15 2) 2,07 2) 8,66

3) 1,15 3) 2,07 3) 8,66 3) 2,35 3) 1,4 3) 18 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo