
CỤM CHUYÊN MÔN 25
------------------------
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT 1
MÔN: TOÁN 9 NĂM HỌC 2025 - 2026 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề này gồm 22 câu, 3 trang.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Rút gọn biểu thức
2 2 6 9 . 3 x x x A x x
với 3 x ta được kết quả là:
A. 1
B. 2
C. 1
D. 2
Câu 2. Cho điểm A có hoành độ bằng 2 và thuộc parabol ( ) P : 2 y x . Tọa độ của điểm B đối xứng
với điểm A qua trục tung Oy là:
A. 2;4
B. 4;2
C. 2;4
D. 2; 4
Câu 3. Phương trình 3 1 4 5 5 x x x
có nghiệm là:
A. 22
5
B. 22
5
C. 4 5
D. 4
5
Câu 4. Hệ phương trình 3
3 2 19
x y
x y
có nghiệm 0 0 ; x y . Tích 0 0 . x y là:
A. 10
B. 2
C. 5
D. 10
Câu 5. Cho phương trình bậc hai 2 5 1 0 x x . Tổng hai nghiệm của phương trình trên là:
A. 5
B. 5
C. 1
D. 1
Câu 6. Một hình trụ có bán kính đáy là 6cm và chiều cao là 12cm . Diện tích xung quanh của hình
trụ đó là:
A. 2 188 cm
B. 2 72 cm
C. 2 144 cm
D. 2 144 dm
Câu 7. Một hình nón có chiều cao 8 h cm , đường kính 12 d cm . Thể tích hình nón là:
A. 3 96 ( ) cm
B. 3 288 ( ) cm
C. 3 144 ( ) cm
D. 3 32 ( ) cm
Câu 8. Cho ABC vuông tại A , biết 4 AB cm , 3 AC cm như hình vẽ. Khi đó sin cos B B bằng:
A. 3
5
B. 4
5
C. 7
5
D. 12
5
Câu 9. Lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn ( ) O bán kính 4 cm . Chu vi của lục giác đều
ABCDEF là:
4cm
3cm
A B
C
A. 18 cm
B. 20 cm
C. 24 cm
D. 26 cm
Câu 10. Một hình vuông có cạnh bằng 3cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông đó có độ
dài:
A. 1,5cm
B. 3cm
C. 3 2
2 cm
D. 3 2cm
Câu 11. Tổng hợp về số lượt bình chọn các tiết mục văn nghệ của các lớp 9A, 9B , 9C , 9D tham
gia hội diễn văn nghệ khối 9 như sau:
Lớp 9A 9B 9C 9D
Tần số tương đối 35% 25% 30% 10%
Biết rằng có tổng cộng 300 lượt học sinh tham gia bình chọn. Số lượt bình chọn cho lớp 9D là:
A. 40
B. 30
C. 20
D. 10
Câu 12. Một hộp chứa 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số thứ tự từ 1 đến 20 . Rút ngẫu nhiên một
thẻ từ hộp. Xác suất của biến cố ‘‘Số ghi trên thẻ rút được là số chia hết cho cả 2 và 5’’ bằng:
A. 1
2
B. 1
10
C. 1
5
D. 2
5
4cm B
C
D
E
F
O
A
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho phương trình bậc hai: 2 3 1 0 x x có hai nghiệm 1 2 , x x .
a) Phương trình có hai nghiệm trái dấu
b) Tổng và tích hai nghiệm lần lượt là 3 và 1
c) Giá trị của biểu thức
2 2 1 2 A x x là 11
d) Cho biết 1 2 x x và giá trị biểu thức 1 2 3 3 1 2
9 10 10 3 x x B x x có dạng a
b ( a
b là phân số tối giản).
Khi đó giá trị của biểu thức 2 3 M a b là 36
Câu 2. Cho hai biểu thức 4 1 3 : 1 4 2 2 x x A x x x
và
2 5 6 6 3 6 1 B
a) Điều kiện xác định của biểu thức A là 0 x b) Rút gọn biểu thức B ta được 2 B
c) Rút gọn biểu thức A ta được 2
2 A
x
d) Tổng tất cả các giá trị nguyên dương của x thỏa mãn . 0 AB là 10
Câu 3. Lấy điểm A nằm ngoài đường tròn , O R sao cho 2 OA R . Từ A vẽ tiếp tuyến AB với
đường tròn ( B là tiếp điểm). Từ B vẽ dây cung BC vuông góc với OA tại H .
a) Tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp
b) 2 . 2 OH OA R
c) Chu vi tam giác ABC bằng 3 3R
d) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung và dây BC là 2 2 3 3 4 R cm
Câu 4. Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi x và y lần lượt là số chấm xuất hiện trên con
xúc xắc thứ nhất và con xúc xắc thứ hai. Xét tính Đúng/Sai của các khẳng định sau:
a) Số phần tử của không gian mẫu là 36
b) Xác suất của biến cố "Tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt bằng 7 " là 1
6
c) Xác suất của biến cố "Có ít nhất một con xúc xắc xuất hiện mặt 6 chấm" là 1
3
d) Xác suất của biến cố "Tích số chấm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.