Quảng cáo
Đề khảo sát đợt 1 Toán 9 năm 2025 - 2026 cụm chuyên môn số 25 - Hải Phòng

Đề khảo sát đợt 1 Toán 9 năm 2025 - 2026 cụm chuyên môn số 25 - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng đợt 1 môn Toán 9 năm học 2025 – 2026 cụm chuyên môn số 25, thành phố Hải Phòng. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm) + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án. Trích dẫn Đề khảo sát đợt 1 Toán 9 năm 2025 – 2026 cụm chuyên môn số 25 – Hải Phòng : + Năm học trước, tổng chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 của hai trường THPT A và THPT B là 800 học sinh. Năm học này, do số lượng học sinh lớp 9 tăng cao, nên chỉ tiêu tuyển sinh của trường THPT A tăng 17% và trường THPT B tăng 50% so với năm học trước. Do đó, tổng chỉ tiêu tuyển sinh của cả hai trường năm học này là 1035 học sinh. Hỏi năm học này, trường THPT A được giao chỉ tiêu tuyển sinh là bao nhiêu học sinh? + Cẩu tự hành gồm xe tải gắn cần trục, cần trục gồm tay nâng và dây cáp gắn móc treo. Tay nâng MC có độ dài 16 m và chiều cao của xe là 2,8 m như hình vẽ. Khi tay nâng có góc nghiêng so với mặt đất nằm ngang là 40 và chiều cao của vật nặng là 1 m thì độ dài dây cáp AC là bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần chục)? + Một trường THCS dự định quy hoạch một khu đất hình chữ nhật có diện tích 800 m2 để làm một sân bóng đá mini (5 người) và khu vực hành lang an toàn xung quanh. Để có không gian cho học sinh khởi động và nhặt bóng, nhà trường thiết kế phần hành lang hai bên đường biên dọc của sân rộng 2m, và phần hành lang hai bên đường biên ngang (phía sau hai cầu môn) rộng 4m. Tính diện tích lớn nhất của mặt sân bóng đá đó (đơn vị m2).

Xem trước nội dung

CỤM CHUYÊN MÔN 25

------------------------

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT 1

MÔN: TOÁN 9 NĂM HỌC 2025 - 2026 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề này gồm 22 câu, 3 trang.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Rút gọn biểu thức

2 2 6 9 . 3 x x x A x x    

với 3 x  ta được kết quả là:

A. 1 

B. 2 

C. 1

D. 2

Câu 2. Cho điểm A có hoành độ bằng 2 và thuộc parabol ( ) P : 2 y x  . Tọa độ của điểm B đối xứng

với điểm A qua trục tung Oy là:

A.   2;4 

B.   4;2 

C.   2;4

D.   2; 4  

Câu 3. Phương trình 3 1 4 5 5 x x x     

có nghiệm là:

A. 22

5

B. 22

5 

C. 4 5 

D. 4

5

Câu 4. Hệ phương trình 3

3 2 19

x y

x y

      

có nghiệm   0 0 ; x y . Tích 0 0 . x y là:

A. 10 

B. 2

C. 5

D. 10

Câu 5. Cho phương trình bậc hai 2 5 1 0 x x   . Tổng hai nghiệm của phương trình trên là:

A. 5

B. 5 

C. 1

D. 1 

Câu 6. Một hình trụ có bán kính đáy là 6cm và chiều cao là 12cm . Diện tích xung quanh của hình

trụ đó là:

A.   2 188 cm

B.   2 72 cm

C.   2 144 cm 

D.   2 144 dm 

Câu 7. Một hình nón có chiều cao 8 h cm  , đường kính 12 d cm  . Thể tích hình nón là:

A. 3 96 ( ) cm 

B. 3 288 ( ) cm 

C. 3 144 ( ) cm 

D. 3 32 ( ) cm 

Câu 8. Cho ABC  vuông tại A , biết 4 AB cm  , 3 AC cm  như hình vẽ. Khi đó sin cos B B  bằng:

A. 3

5

B. 4

5

C. 7

5

D. 12

5

Câu 9. Lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn ( ) O bán kính 4 cm . Chu vi của lục giác đều

ABCDEF là:

4cm

3cm

A B

C

A. 18 cm

B. 20 cm

C. 24 cm

D. 26 cm

Câu 10. Một hình vuông có cạnh bằng 3cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông đó có độ

dài:

A. 1,5cm

B. 3cm

C. 3 2

2 cm

D. 3 2cm

Câu 11. Tổng hợp về số lượt bình chọn các tiết mục văn nghệ của các lớp 9A, 9B , 9C , 9D tham

gia hội diễn văn nghệ khối 9 như sau:

Lớp 9A 9B 9C 9D

Tần số tương đối 35% 25% 30% 10%

Biết rằng có tổng cộng 300 lượt học sinh tham gia bình chọn. Số lượt bình chọn cho lớp 9D là:

A. 40

B. 30

C. 20

D. 10

Câu 12. Một hộp chứa 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số thứ tự từ 1 đến 20 . Rút ngẫu nhiên một

thẻ từ hộp. Xác suất của biến cố ‘‘Số ghi trên thẻ rút được là số chia hết cho cả 2 và 5’’ bằng:

A. 1

2

B. 1

10

C. 1

5

D. 2

5

4cm B

C

D

E

F

O

A

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho phương trình bậc hai: 2 3 1 0 x x   có hai nghiệm 1 2 , x x .

a) Phương trình có hai nghiệm trái dấu

b) Tổng và tích hai nghiệm lần lượt là 3 và 1

c) Giá trị của biểu thức

2 2 1 2 A x x   là 11

d) Cho biết 1 2 x x  và giá trị biểu thức 1 2 3 3 1 2

9 10 10 3 x x B x x      có dạng a

b ( a

b là phân số tối giản).

Khi đó giá trị của biểu thức 2 3 M a b   là 36

Câu 2. Cho hai biểu thức 4 1 3 : 1 4 2 2 x x A x x x

                   

và  

2 5 6 6 3 6 1 B     

a) Điều kiện xác định của biểu thức A là 0 x  b) Rút gọn biểu thức B ta được 2 B 

c) Rút gọn biểu thức A ta được 2

2 A

x

 

d) Tổng tất cả các giá trị nguyên dương của x thỏa mãn . 0 AB  là 10

Câu 3. Lấy điểm A nằm ngoài đường tròn   , O R sao cho 2 OA R  . Từ A vẽ tiếp tuyến AB với

đường tròn ( B là tiếp điểm). Từ B vẽ dây cung BC vuông góc với OA tại H .

a) Tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp

b) 2 . 2 OH OA R 

c) Chu vi tam giác ABC bằng 3 3R

d) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung và dây BC là 2 2 3 3 4 R cm         

Câu 4. Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi x và y lần lượt là số chấm xuất hiện trên con

xúc xắc thứ nhất và con xúc xắc thứ hai. Xét tính Đúng/Sai của các khẳng định sau:

a) Số phần tử của không gian mẫu là 36

b) Xác suất của biến cố "Tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt bằng 7 " là 1

6

c) Xác suất của biến cố "Có ít nhất một con xúc xắc xuất hiện mặt 6 chấm" là 1

3

d) Xác suất của biến cố "Tích số chấm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo