Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Phước Bửu - TP HCM

Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Phước Bửu - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Phước Bửu, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Phước Bửu – TP HCM : + 6 người cùng làm cỏ xong một cánh đồng hết 10 giờ. Hỏi 5 người cùng làm cỏ xong cánh đồng đó thì hết bao nhiêu thời gian? Biết năng suất của mỗi người là như nhau. + Cho đa thức A(x) = 5×2 – 2x + x3 – 1. a) Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tìm bậc của đa thức A(x). c) Tính giá trị của đa thức A(x) khi x = 2. + Để tham gia chương trình “Cùng bạn nghèo vui xuân”, học sinh ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 tổ chức gói bánh chưng. Số bánh chưng lớp 7A1 và 7A2 gói được tỉ lệ với 5 và 3, số bánh chưng của lớp 7A2 và 7A3 gói được tỉ lệ với 6 và 7 và số bánh chưng của lớp 7A1 gói được nhiều hơn lớp 7A3 là 6 chiếc. Hỏi cả 3 lớp gói được tất cả bao nhiêu bánh chưng tham gia chương trình?

Xem trước nội dung

MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 7 - NĂM HỌC: 2025-2026

Thời gian làm bài: 90 phút - Đề ra theo hình thức: Trắc nghiệm 20% - tự luận 80%

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

TN TL TN TL Thấp (TL) Cao

(TL)

Các đại lượng tỉ lệ

– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.

– Áp dụng các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch để giải

các bài toán thực tiễn.

– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán.

Số câu hỏi 2 1 1 2 1 7

Số điểm 0,5 1 0,5 1,75 0,5 4,25

Biểu thức đại số – Nhận biết đơn thức, đa thức 1 biến

– Thu gọn, tìm bậc, nghiệm của đa thức 1 biến…

– Tính được giá trị của một biểu thức đại số.

Số câu hỏi 3 1 1

0,5

5

Số điểm 0, 75 1 2,25

Tam giác

– Vẽ hình theo yêu cầu.

– Hiểu được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng 180o để

tính góc.

– Nhận biết độ dài 3 đoạn thẳng có là 3 cạnh của tam giác

– Chứng minh 2 tam giác bằng nhau, vận dụng các trường hợp bằng nhau

của hai tam giác, hai tam giác vuông để làm bài tập liên quan.

Số câu hỏi 3 2 1 1 7

Số điểm 0, 75 2 0,25 0,5 3,5

TS câu hỏi 8 2 4 3 2 19

TS điểm 2,0 2,0 3,0 2,0 1.0 10

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GHK 2, MÔN TOÁN7, NĂM HỌC 2025 – 2026

TT

Chương

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận

dụng

Vận

dụng cao

Chương 6

Các đại

lượng tỉ lệ

– Nhận biết được tỉ

lệ thức và các tính

chất của tỉ lệ thức.

- Nhận biết đại

lượng tỉ lệ thuận,

đại lượng tỉ lệ

nghịch, hệ số tỉ lệ.

- Áp dụng các kiến

thức về đại lượng tỉ

lệ thuận, tỉ lệ

nghịch để giải các

bài toán thực tiễn.

- Vận dụng được

tı́nh chất của dãy tỉ

số bằng nhau trong

giải toán.

Câu 1,2(TN)

(0,5đ)

Bài1a,b (TL)

(1đ

Bài 2a(TL)

(0,5đ)

Bài 2b(TL)

(0,5đ)

Bài 3(TL)

(1,25đ)

Bài7 (TL)

(0,5đ)

Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức 15% 5% 17,5% 5%

– Nhận biết đơn thức, đa

thức 1 biến, bậc của đa

thức.

– Thu gọn, sắp xếp, tìm

bậc, nghiệm của đa thức

1 biến…

- Tính được giá trị

của một biểu thức

đại số.

Câu 3,4(TN)

(0,5đ)

Câu 5(TN)

(0,25đ)

Bài4c (TL)

(0,5đ

2

Chương 7

Biểu

thức đại số

Bài 4a,b (TL)

(1đ)

Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức 17,5% 5%

3

Chương 8:

Tam giác

– Biết được định lí

về tổng các góc trong

một tam giác bằng

180 độ và tính được

số đo góc.

- Nhận biết độ dài 3

đoạn thẳng có là 3

cạnh của tam giác

- Nhận biết được các

yếu tố bằng nhau

trong hai tam giác

bằng nhau.

- Chứng minh 2 tam

giác bằng nhau, vận

dụng các trường hợp

bằng nhau của hai

tam giác, hai tam

giác vuông để làm

bài tập liên quan.

- Vẽ hình theo yêu

cầu.

Câu 8 (TN)

(0,25đ)

Câu 7(TN)

(0,25đ)

Câu 6 (TN)

(0,25đ)

Bài 5 (TL)

(1đ)

Bài 6a (TL)

(1 đ)

Hình vẽ

0,25 đ

Bài 6b (TL)

(0,5đ)

Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức 7,5% 20% 2,5% 5%

Tỉ lệ % chung 40% 30% 20% 10%

TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ TOÁN - TIN MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2025 – 2026 Thời gian làm bài 90 phút (không kể giao đề) Đề gồm 02 trang Kiểm tra, ngày ... tháng ... năm 2026

Họ và tên HS: ………….……..………….………. Lớp: …………….

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Tỉ lệ thức nào sau đây không được lập được từ đẳng thức 3 8 4 6  = 

A. 3 6 4 8 = ; B. 3 4 6 8 = ; C. 3 8 4 6 = ; D. 8 4 6 3 = .

Câu 2. Cho x 6 = 3 9 thì giá trị của x là

A. 6; B. 9; C. 9

2 ; D. 2

Câu 3. Biểu thức nào sau đây là đơn thức một biến?

A. 5y + 6; B. 2xy; C. 3y + y 2 ; D. 8y5

Câu 4. Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến?

A. + x y + 4 2 ; B. 2xyz ; C. +3y y + 2 2 ; D. 5xy + 2

Câu 5. Bậc của đa thức + 5x 4x + 6x +3 3 2 là: A. 4; B. 3; C. 6; D. 5 Câu 6. Cho ∆MNP = ∆IDE biết MN =5cm, khi đó:

A. DE = 5cm B. IE = 5cm C. ID = 5cm D. MP = 5cm Câu 7. Bộ ba độ dài nào sau đây là bộ ba độ dài ba cạnh của một tam giác

A. 5cm; 6cm; 1cm; B. 2cm; 3cm; 4cm; C. 4dm; 8dm; 4dm; D. 2cm; 1cm; 5cm. Câu 8. Trong một tam giác tổng số đo ba góc bằng:

A. 60o B. 360o C. 180o D. 90o

II. TỰ LUẬN: (8,0 điểm) Bài 1 (1 điểm). Cho hai đại lượng x và y liên hệ với …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo