
Trang 1/4 – Mã đề 289
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
MÃ ĐỀ: 289
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: VẬT LÝ – LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút (35 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:.....................................................................SBD: .............................
Câu 1: Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu tốc độ của vật giảm 2 lần thì hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ
A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. giảm 2 lần. D. không đổi. Câu 2: Một vật chuyển động biến đổi đều có công thức vận tốc v = - 20 - 5t. Tính chất của chuyển động là gì?
A. Vật chuyển động tròn đều. B. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều. C. Vật chuyển động thẳng chậm dần đều. D. Vật chuyển động thẳng đều. Câu 3: Một vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc không đổi. Trong khoảng thời gian t, vận tốc của vật tăng một lượng v. Trong khoảng thời gian t tiếp theo, vận tốc của vật tăng một lượng v’. So sánh v và v’:
A. v = 0,5 v’. B. v = v’. C. v < v’. D. v > v’.
Câu 4: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở lò xo sẽ
A. hướng theo trục và hướng vào trong. B. hướng theo trục và hướng ra ngoài. C. hướng vuông góc với trục lò xo. D. luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng. Câu 6: Chọn câu sai. Chuyển động tròn đều là chuyển động có
A. quỹ đạo là đường tròn. B. vectơ gia tốc không đổi. C. tốc độ góc không đổi. D. tốc độ dài không đổi. Câu 7: Điều kiện cân bằng của một chất điểm khi chịu tác dụng của hai lực là
A. hai lực cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều. B. hai lực bằng nhau. C. hai lực cùng giá, ngược chiều. D. hai lực cùng độ lớn, cùng giá. Câu 8: Hợp lực của hai lực có độ lớn F và 2F có thể
A. vuông góc với lực . B. vuông góc với lực . C. lớn hơn 3F. D. nhỏ hơn F. Câu 9: Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn
A. tác dụng vào hai vật khác nhau. B. tác dụng vào cùng một vật. C. phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá. D. không cần phải bằng nhau về độ lớn. Câu 10: Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang trong trọng trường là
A. đường gấp khúc. B. đường parabol. C. đường thẳng. D. đường tròn.
g
h v 2 gh v 2 gh v 2 gh v
F F 2
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 – Mã đề 289
Câu 11: Phương và chiều của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn như thế nào?
A. Phương tiếp tuyến với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động. B. Phương vuông góc với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động. C. Phương tiếp tuyến với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động. D. Phương vuông góc với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động. Câu 12: Công thức của định luật Húc là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x=10+30t (km, h). Chất điểm xuất phát từ vị trí nào, chuyển động với vận tốc là bao nhiêu?
A. Từ vị trí cách gốc O là 10 km với v= 30 km/h B. Từ vị trí cách gốc O là 10 km với v= 10 km/h C. Từ gốc O với v= 10 km/h D. Từ gốc O với v= 30 km/h Câu 14: Chọn câu sai. Chuyển động thẳng đều có đặc điểm:
A. Quỹ đạo là một đường thẳng. B. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau. C. Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến khi dừng lại. D. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì. Câu 15: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là
A. lực mà ngựa tác dụng vào xe. B. lực mà xe tác dụng vào ngựa. C. lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất. D. lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa. Câu 17: Một chiếc thuyền đang chạy ngược dòng sông. Chọn hệ quy chiếu đứng yên gắn với bờ sông, hệ quy chiếu chuyển động gắn với dòng nước, vật …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.