
Trang 1/4 – Mã đề 514 SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
MÃ ĐỀ: 514
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: VẬT LÝ – LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút (35 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh:.................................................................... Số báo danh:..................................... Câu 1: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục toạ độ Ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng x0. Phương trình chuyển động của vật là:
A. x = v0t + at2 B. x = x0 + v0t - at2 C. x = x0 + vt D. x = x0 + v0t + at2
Câu 2: Câu nào sau đây là đúng khi nói về lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trời và do Mặt Trời tác dụng lên Trái Đất?
A. Phương của hai lực này luôn thay đổi và không trùng nhau. B. Hai lực này cùng chiều, cùng độ lớn. C. Hai lực này cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn. D. Hai lực này cùng phương, cùng chiều. Câu 3: Chuyển động tròn đều có đặc điểm nào sau đây?
A. Tốc độ góc thay đổi. B. Vec tơ gia tốc không đổi. C. Vec tơ vận tốc không đổi. D. Quỹ đạo là đường tròn. Câu 4: Theo định luật II Niu Tơn, độ lớn của hợp lực tác dụng vào vật được xác định bằng biểu thức:
A. B. C. D.
Câu 5: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Gia tốc của vật ngược hướng với vận tốc trong chuyển động chậm dần đều. B. Gia tốc của vật có độ lớn không đổi nhưng hướng liên tục thay đổi. C. Gia tốc của vật không thay đổi cả hướng và độ lớn. D. Gia tốc cùng hướng với vận tốc của vật trong chuyển động nhanh dần đều. Câu 6: Gọi M, m tương ứng là khối lượng Trái Đất và vật nặng, R là bán kính Trái Đất, h là độ cao của vật so với bề mặt Trái Đất, G là hằng số hấp dẫn, g là gia tốc rơi tự do. Biểu thức nào dưới đây không cho phép xác định trọng lực tác dụng lên vật?
A. P = B.
C. P = mg D. (với h = 0)
Câu 7: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A. vận tốc. B. lực. C. khối lượng. D. gia tốc. Câu 8: Gia tốc rơi tự do của một vật trên Trái Đất phụ thuộc vào
A. vĩ độ địa lí nơi thả vật. B. lực cản môi trường. C. khối lượng của vật. D. vận tốc của vật. Câu 9: Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của gia tốc hướng tâm?
A. B. C. D.
1 2
1 2
1 2
N F ma F 2
2 1 r
m m G F l k F
GmM
h R
2
2 h R GmM P
2 R MmG P
2
2 . m rad
s
2
2 . m s rad
N kg 2 m s
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 – Mã đề 514
Câu 10: Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là lực nào?
A. Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất. B. Lực mà xe tác dụng vào ngựa. C. Lực mà ngựa tác dụng vào xe. D. Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa. Câu 11: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật
A. cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi. B. ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi. C. ngược chiều với chuyển động và có độ lớn giảm dần. D. cùng chiều với chuyển động. Câu 12: Đơn vị của gia tốc là
A. mét trên giây bình phương (m/s2). B. mét (m). C. giây (s). D. mét trên giây (m/s). Câu 13: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều trên trục Ox với vận tốc đầu 0 cùng hướng Ox, gia tốc bằng a. Gốc thời gian được chọn lúc vật có tọa độ x0. Công thức nào dưới đây cho phép xác định quãng đường vật đi được sau thời gian t (coi rằng trong thời gian t, vật chuyển động không đổi chiều)?
A. S = v0.t B. S = x0 + v0t + at2 C. S = v0t + at D. S = v0t + at2
Câu 14: Chuyển động của một vật bị ném ngang bao gồm
A. chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương ngang và chuyển động đều theo phương thẳng đứng.
B. chuyển động rơi tự do theo phương thẳng đứng và chuyển động chậm dần theo phương ngang. C. chuyển động đều theo phương ngang và chuyển động rơi tự do theo phương thẳng đứng. D. chuyển động thẳng đều theo phương ngang và thẳng đều theo phương thẳng đứng. Câu 15: Trong chuyển động tròn đều tâm O, bán kính R, tốc độ dài của vật là v, tốc độ góc là ω, gia tốc của vật là a, chu kì của vật là T. Biểu thức nào dưới đây không đúng?
A. T = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.