Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I Vật lí lớp 10 - Mã đề 134 - Năm học 2016-2017 - Sở GD & ĐT Vĩnh Phúc

Đề kiểm tra học kì I Vật lí lớp 10 - Mã đề 134 - Năm học 2016-2017 - Sở GD & ĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 134

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

MÃ ĐỀ: 134

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: VẬT LÝ – LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút (35 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. Số báo danh:..................................... Câu 1: Theo định luật II Niu tơn, độ lớn của hợp lực tác dụng vào vật được xác định bằng biểu thức:

A. B. C. D.

Câu 2: Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều dọc trục Ox như sau: x=5-2t+0,25t2 (với x tính bằng mét và t tính bằng giây). Trong khoảng thời gian 2 s kể từ thời điểm ban đầu

A. vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc bằng 0,25 m/s2. B. vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,5 m/s2. C. vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,25 m/s2. D. vật chuyển động theo chiều dương. Câu 3: Chuyển động của một vật bị ném ngang bao gồm

A. chuyển động thẳng đều theo phương ngang và thẳng đều theo phương thẳng đứng. B. chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương ngang và chuyển động đều theo phương thẳng đứng. C. chuyển động đều theo phương ngang và chuyển động rơi tự do theo phương thẳng đứng. D. chuyển động rơi tự do theo phương thẳng đứng và chuyển động chậm dần theo phương ngang. Câu 4: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục toạ độ Ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng x0. Phương trình chuyển động của vật là:

A. x = v0t + at2 B. x = x0 + vt C. x = x0 + v0t - at2 D. x = x0 + v0t + at2

Câu 5: Gia tốc rơi tự do của một vật trên Trái Đất phụ thuộc vào

A. khối lượng của vật. B. vĩ độ địa lí nơi thả vật. C. lực cản môi trường. D. vận tốc của vật. Câu 6: Chọn phát biểu sai về cặp lực trực đối (trong định luật III của Niu tơn).

A. Hai lực cùng đặt vào một vật. B. Hai lực cùng loại. C. Hai lực cùng độ lớn. D. Hai lực cùng phương, ngược chiều. Câu 7: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật

A. ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi. B. cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi. C. ngược chiều với chuyển động và có độ lớn giảm dần. D. cùng chiều với chuyển động. Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

A. vận tốc. B. lực. C. khối lượng. D. gia tốc. Câu 9: Định luật I Niu tơn xác nhận rằng:

A. Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của lực nào hoặc khi các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau.

B. Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối. C. Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại. D. Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được.

F k l   2

2 1 r

m m G F  ma F  N F  

1 2

1 2

1 2

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 – Mã đề 134

Câu 10: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, kết luận nào sau đây không đúng?

A. Gia tốc cùng hướng với vận tốc của vật trong chuyển động nhanh dần đều. B. Gia tốc của vật không thay đổi cả hướng và độ lớn. C. Gia tốc của vật ngược hướng với vận tốc trong chuyển động chậm dần đều. D. Gia tốc của vật có độ lớn không đổi nhưng hướng liên tục thay đổi.

Câu 11: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của một chuyển động thẳng như hình vẽ bên. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Khoảng thời gian từ 6 s đến 10 s vật chuyển động nhanh dần đều. B. Khoảng thời gian từ 6 s đến 8 s vật chuyển động chậm dần đều. C. Khoảng thời gian từ 0 đến 3 s vật chuyển động chậm dần đều. D. Khoảng thời gian từ 3 s đến 6 s vật đứng yên.

Câu 12: Gọi M, m tương ứng là khối lượng Trái Đất và vật nặng, R là bán kính Trái Đất, h là độ cao của vật so với bề mặt Trái Đất, G là hằng số hấp dẫn, g là gia tốc rơi tự do. Biểu thức nào dưới đây không cho phép xác định trọng lực tác dụng lên vật?

A. (với h = 0) B.

C. P = mg D. P =

Câu 13: Đơn vị của gia tốc là

A. mét trên giây bình phương (m/s2). B. mét (m). C. giây (s). D. mét trên giây (m/s). Câu 14: Chuyển động tròn đều có đặc điểm nào sau đây?

A. Quỹ đạo là đường …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo