
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LỚP 10 ÔN TẬP HỌC KỲ II Câu 1: Một người gánh hai thúng, một thúng gạo nặng 300N, một thúng ngô nặng 200N. Đòn gánh dài 1,5m, bỏ qua khối lượng đòn gánh. Đòn gánh ở trạng thái cân bằng thì vai người đó đặt cách đầu thúng gạo và lực tác dụng lên vai là: A. 40cm. B. 60cm. C. 50cm. D. 30cm. Câu 2: Một thanh chắn đường dài 7,8m, có trọng lượng 210N và có trọng tâm cách đầu bên trái 1,2m (H.vẽ). Đề thanh nằm ngang thì tác dụng vào đầu bên phải một lực là: A. 20N. B. 10N. B. 30N. C. 40N. Câu 3: Thanh OA có khối lượng không đáng kể, có chiều dài 20cm, quay dễ dàng quanh trục nằm ngang O. Một lò xo gắn vào điểm giữa C. Người ta tác dụng vào đầu A của thanh một lực F= 20N, hướng thẳng đứng xuống dưới (hình vẽ). Khi thanh ở trạng thái cân bằng, lò xo có phương vuông góc với OA, và OA làm với thanh mộ góc α = 300 so với đường nằm ngang. Phản lực của là xo tác dụng vào thanh và độ cứng của là xo là: A. 433N và 34,6N.m. B. 65,2N và 400N/m. C. 34,6N & 433N/m. D. 34,6N và 400N/m. Câu 4: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = F2 = 20N. Độ lớn của hợp lực là F = 34,6N thì hai lực thành phần hợp với nhau một góc là A. 300 B. 600 C. 900 D. 1200 Câu 5. Một tấm ván nặng 240N được bắt qua con mương ,trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 2,4m,cách điểm tựa B 1,2m.Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A bằng bao nhiêu? A. 160N B. 120N C. 60N D. 80N Câu 6: Chọn đáp số đúng. Một hệ gồm 2 vật có khối lượng m1= 200g, m2= 300g, có vận tốc v1=3m/s, v2= 2m/s. Biết 2 vật chuyển động ngược chiều. Độ lớn động lượng của hệ là: A. 1,2kgm/s B. 0 C. 120kgm/s D. 84kgm/s Câu 7: Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn, bắn đi 1 viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10kg với vận tốc 400m/s. Coi như lúc đầu hệ đại bác và đạn đứng yên.Vận tốc giật lùi của đại bác là: A. 1m/s B. 2m/s C. 4m/s D. 3m/s Câu 8: Một vật có khối lượng 1kg rơi tự do trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian trên là:(Cho g =10m/s2) A. 5,0 kgm/s B. 25 kgm/s C.10,0 kgm/s D. 0,5 kgm/s Câu 9: Một vật có trọng lượng P = 10N đang chuyển động với vận tốc 6m/s; lấy g = 10m/s2 thì động lượng của vật bằng : A. 6 kgm/s B. 0,6kgm/s C. 60kgm/s D. 16kgm/s. Câu 10: Một khẩu súng có khối lượng 5kg bắn vào một viên đạn có khối lượng 10g với vận tốc 600m/s khi thoát ra khỏi nòng súng. Vận tốc giật lùi của súng là: A. 12cm/s. B. 1,2m/s. C. 12m/s. D. 1,2cm/s. Câu 11: Một khẩu súng khối lượng M = 4kg bắn ra viên đạn khối lượng m = 20g. Vận tốc viên đạn ra khỏi nòng súng là v = 500m/s. Súng giật lùi với vận tốc V có độ lớn là: A. 3m/s B. .- 3m/s C. 1,2m/s D. -1,2m/s Câu 12:. Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật : A.. không đổi B. tăng gấp 2 C. tăng gấp 4 D. tăng gấp 8 Câu 13: Một quả bóng có khối lượng m=300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc cuả bóng trước va chạm là 5m/s. Biến thiên động lượng cuả bóng là: A. -1,5kgm/s. B. 1,5kgm/s. C. 3kgm/s. D. -3kgm/s.
G O F
A
F C
O
300
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.