
PHÒNG GD&ĐT
THÁI THỤY
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Toán 7
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (4,0 điểm).
a) Tính hợp lý giá trị biểu thức: 4 1 2 4 1 5 A : : 9 15 3 9 11 22
b) Tìm x nguyên biết: x 1 x 3 0
c) Tìm số tự nhiên n, biết rằng: 2n 1 n 2 2 4 264
Bài 2 (3,0 điểm).
a) Cho đa thức f(x) =x2 + ax +b thỏa mãn f(-1) = 2 và f(1) =12.
Tìm nghiệm của đa thức f(x).
b) Cho x, y, z, t thỏa mãn: x y z t y z t z t x t x y x y z
Tính
2019 2020 2017 2018 x y y z z t t x P z t x t x y z y
Bài 3 (4,0 điểm).
a) Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng số đó là bội của 18 và các chữ số của nó tỷ lệ theo 1: 2: 3.
b) Ba đường cao của một tam giác có độ dài là 4; 12 và a. Tìm số tự nhiên a.
Bài 4 (3,0 điểm).
a) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên biết: Q =
3
1
x
x
b) Tìm x, y biết: 2 6 y 2 3 (x 1) 2
Bài 5 (5,0 điểm). Cho tam giác ABC có AB < AC. Từ trung điểm D của BC vẽ đường vuông góc với tia phân giác của góc A tại H. Đường thẳng này cắt các tia AB tại E và AC tại F. Vẽ tia BM song song với EF (MAC).
a) Chứng minh ABM cân.
b) Chứng minh: MF = BE = CF.
c) Qua D vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt tia AH tại I. Chứng minh: IF AC.
Bài 6 (1,0 điểm). Cho tam giác đều ABC, M là một điểm nằm trong tam giác sao cho MA : MB : MC = 3 : 4 : 5. Tính số đo AMB .
------HẾT------ Họ và tên thí sinh:……………………………Số báo danh: …………..…
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7 – NĂM HỌC 2018-2019
Bài Nội dung Biểu điểm
1 (4,0đ)
a) Tính hợp lý: 4 1 2 4 1 5 A : : 9 15 3 9 11 22
b) Tìm x nguyên để: x 1 x 3 0
c) Tìm số tự nhiên n biết rằng: 2n 1 n 2 2 4 264
1a (1,5đ)
4 3 4 3 A : : 9 5 9 22 0,25 0,25
4 5 4 22 A . . 9 3 9 3 0,25
4 5 22 A . 9 3 3
0,25
4 27 4 A . ( 9) 4 9 3 9 0,25
Vậy A = -4 0,25
1b (1,25đ)
x 1 x 3 0
Nhận xét: Tích của hai số âm khi hai số trái dấu Mặc khác: x 3 x 1
0,25
Do đó: x 1 0 x 1 x 3 0 x 3 0
0,25
Giải ta được 1 x 3 0,25
Mà x nguyên, suy ra x = 2 0,25
Vậy x = 2 0,25
1c (1,25đ)
Ta có: 2n 1 n 2 2 4 264 2 n 2 2n 1 2 2 264 0,25
2n 1 2n 1 5 2 2 264 2n 1 5 2 1 2 264 0,25
2n 1 2 .33 264 2n 1 3 2 8 2 0,25
2n 1 3 n 2 0,25
Vậy n = 2 0,25
2 (3,0đ)
a) Cho đa thức f(x) =x2 + ax +b thỏa mãn f(-1) = 2 và f(1) =12.
Tìm nghiệm của đa thức f(x).
b) Cho x, y, z, t thỏa mãn: x y z t y z t z t x t x y x y z
Tính
2019 2020 2017 2018 x y y z z t t x P z t x t x y z y
2a (1,5đ)
f(-1) = 2-a+b=1 f(1) =12a+b=11 0,25
Giải tìm được a =5, b = 6 0,25 Thay a = 5 và b = 6 ta có đa thức f(x) = x2 + 5x +6 0,25 f(x) =0 x2 + 5x +6=0(x+2)(x+3) =0x= -2 hoặc x= -3 0,5 Vậy đa thức f(x) có hai nghiệm x= -2 ; x= -3 0,25
2b (1,5đ)
x y z t y z t z t x t x y x y z x y z t 1 1 1 1 y z t z t x t x y x y z x y z t x y z t x y z t x y z t y z t z t x t x y x y z
0,25
TH1: x y z t 0
x y z t
y z t x z t x y
t x y z
2017 2018 2019 2020 P 1 1 1 1 0
0,25
0,25
TH2: x y z t 0 y z t z t x t x y x y z x y z t
2017 2018 2019 2020 P 1 1 1 1 4
0,25
0,25
Vậy P = 0 hoặc P = 4 0,25
3 (4,0đ)
a) Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng số đó là bội của 18 và các chữ số của nó tỷ lệ theo 1: 2: 3.
b) Ba đường cao của một tam giác có độ dài là 4; 12 và a. Tìm số tự nhiên a.
3a (2,0đ)
Gọi a, b, c là các chữ số của số có ba chữ số cần tìm. Không mất tính tổng quát, giả sử a b …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.