Quảng cáo
Đề khảo sát HSG huyện lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Thái Thụy Thái Bình

Đề khảo sát HSG huyện lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Thái Thụy Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát HSG huyện lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Thái Thụy Thái Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát học sinh giỏi môn Toán lớp 7 HSG huyện năm 2018 - 2019 Đề khảo sát học sinh giỏi môn Toán lớp 7 HSG huyện năm 2018 - 2019 Xin chào quý thầy cô giáo và các em học sinh! Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu nội dung của đề khảo sát học sinh giỏi môn Toán lớp 7 năm học 2018 - 2019 do phòng GD&ĐT Thái Thụy - Thái Bình tổ chức. Trong đề thi, chúng ta sẽ phải giải quyết những bài toán thú vị và thách thức như sau: 1. Cho tam giác ABC có AB < AC. Từ trung điểm D của BC vẽ đường vuông góc với tia phân giác của góc A tại H. Đường thẳng này cắt các tia AB tại E và AC tại F. Vẽ tia BM song song với EF (M AC). a) Chứng minh ABM cân. b) Chứng minh: MF = BE = CF. c) Qua D vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt tia AH tại I. Chứng minh: IF AC. 2. Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng số đó là bội của 18 và các chữ số của nó tỷ lệ theo 1: 2: 3. 3. Ba đường cao của một tam giác có độ dài là 4, 12 và a. Tìm số tự nhiên a. Hy vọng rằng với những bài toán thú vị này, các em sẽ rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và nâng cao kiến thức Toán của mình. Chúc các em thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT

THÁI THỤY

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI HUYỆN

NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: Toán 7

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (4,0 điểm).

a) Tính hợp lý giá trị biểu thức: 4 1 2 4 1 5 A : : 9 15 3 9 11 22                

b) Tìm x nguyên biết:    x 1 x 3 0   

c) Tìm số tự nhiên n, biết rằng: 2n 1 n 2 2 4 264    

Bài 2 (3,0 điểm).

a) Cho đa thức f(x) =x2 + ax +b thỏa mãn f(-1) = 2 và f(1) =12.

Tìm nghiệm của đa thức f(x).

b) Cho x, y, z, t thỏa mãn: x y z t y z t z t x t x y x y z          

Tính

2019 2020 2017 2018 x y y z z t t x P z t x t x y z y                                    

Bài 3 (4,0 điểm).

a) Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng số đó là bội của 18 và các chữ số của nó tỷ lệ theo 1: 2: 3.

b) Ba đường cao của một tam giác có độ dài là 4; 12 và a. Tìm số tự nhiên a.

Bài 4 (3,0 điểm).

a) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên biết: Q =

3

1

x

x

b) Tìm x, y biết: 2 6 y 2 3 (x 1) 2     

Bài 5 (5,0 điểm). Cho tam giác ABC có AB < AC. Từ trung điểm D của BC vẽ đường vuông góc với tia phân giác của góc A tại H. Đường thẳng này cắt các tia AB tại E và AC tại F. Vẽ tia BM song song với EF (MAC).

a) Chứng minh ABM cân.

b) Chứng minh: MF = BE = CF.

c) Qua D vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt tia AH tại I. Chứng minh: IF  AC.

Bài 6 (1,0 điểm). Cho tam giác đều ABC, M là một điểm nằm trong tam giác sao cho MA : MB : MC = 3 : 4 : 5. Tính số đo  AMB .

------HẾT------ Họ và tên thí sinh:……………………………Số báo danh: …………..…

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7 – NĂM HỌC 2018-2019

Bài Nội dung Biểu điểm

1 (4,0đ)

a) Tính hợp lý: 4 1 2 4 1 5 A : : 9 15 3 9 11 22                

b) Tìm x nguyên để:    x 1 x 3 0   

c) Tìm số tự nhiên n biết rằng: 2n 1 n 2 2 4 264    

1a (1,5đ)

4 3 4 3 A : : 9 5 9 22     0,25 0,25

4 5 4 22 A . . 9 3 9 3     0,25

4 5 22 A . 9 3 3          

0,25

4 27 4 A . ( 9) 4 9 3 9      0,25

Vậy A = -4 0,25

1b (1,25đ)

   x 1 x 3 0   

Nhận xét: Tích của hai số âm khi hai số trái dấu Mặc khác: x 3 x 1   

0,25

Do đó:    x 1 0 x 1 x 3 0 x 3 0

       

0,25

Giải ta được 1 x 3   0,25

Mà x nguyên, suy ra x = 2 0,25

Vậy x = 2 0,25

1c (1,25đ)

Ta có: 2n 1 n 2 2 4 264       2 n 2 2n 1 2 2 264      0,25

2n 1 2n 1 5 2 2 264        2n 1 5 2 1 2 264     0,25

2n 1 2 .33 264    2n 1 3 2 8 2     0,25

2n 1 3   n 2   0,25

Vậy n = 2 0,25

2 (3,0đ)

a) Cho đa thức f(x) =x2 + ax +b thỏa mãn f(-1) = 2 và f(1) =12.

Tìm nghiệm của đa thức f(x).

b) Cho x, y, z, t thỏa mãn: x y z t y z t z t x t x y x y z          

Tính

2019 2020 2017 2018 x y y z z t t x P z t x t x y z y                                    

2a (1,5đ)

f(-1) = 2-a+b=1 f(1) =12a+b=11 0,25

Giải tìm được a =5, b = 6 0,25 Thay a = 5 và b = 6 ta có đa thức f(x) = x2 + 5x +6 0,25 f(x) =0 x2 + 5x +6=0(x+2)(x+3) =0x= -2 hoặc x= -3 0,5 Vậy đa thức f(x) có hai nghiệm x= -2 ; x= -3 0,25

2b (1,5đ)

x y z t y z t z t x t x y x y z x y z t 1 1 1 1 y z t z t x t x y x y z x y z t x y z t x y z t x y z t y z t z t x t x y x y z

         

                                  

0,25

TH1: x y z t 0           

x y z t

y z t x z t x y

t x y z

             

        2017 2018 2019 2020 P 1 1 1 1 0     

0,25

0,25

TH2: x y z t 0    y z t z t x t x y x y z x y z t             

    2017 2018 2019 2020 P 1 1 1 1 4     

0,25

0,25

Vậy P = 0 hoặc P = 4 0,25

3 (4,0đ)

a) Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng số đó là bội của 18 và các chữ số của nó tỷ lệ theo 1: 2: 3.

b) Ba đường cao của một tam giác có độ dài là 4; 12 và a. Tìm số tự nhiên a.

3a (2,0đ)

Gọi a, b, c là các chữ số của số có ba chữ số cần tìm. Không mất tính tổng quát, giả sử a  b  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo